Ngữ pháp : N + 에게/한테/께

Nghĩa : Đến...


- 에게/한테/께 đứng sau danh từ chỉ người, diễn tả đối tượng mà hành động hướng đến
- Dịch là "đến", "cho"
- 에게 thường dùng trong văn viết, 한테 thường dùng trong văn nói, 께 dùng cho người có vai vế lớn (ông, bà, cha, mẹ, thầy cô...)

Ví dụ:
+ 저는 친구에게 문자를 보내요-> Tôi gửi thư cho bạn
+ 언니가 부모님께 전화해요-> Chị tôi gọi dt cho ba mẹ



0 Bình luận

Để lại một bình luận

Đăng nhập

Thư viện ảnh

  • 다이어트
  • 기다리라
  • 이상한 소승
  • 외판원과 할머니
  • 공주병 엄마
  • 해와 달
  • 할인마트
  • 유식한 어느 주부
  • 적업별 거지말
  • 싫어하는 사람
  • Topik 6 tiếng hàn là gì?
  • Học tiếng hàn như thế nào | TIẾNG HÀN chỉ là chuyện nhỏ với bí quyết này.

Nhạc Hàn

  • 긱스 릴보이
  • 소격동
  • Chuột Yêu Gạo
  • 이러지마 제발
  • 버스커 버스커
  • 밤편지