Danh ngôn tiếng hàn #1

 

지난달에는 무슨 걱정을 했지 ? 지난해에는?
그것봐라.기억조차 못하잖니?

그러니까 오늘 네가 걱정하고 있는 것도

별로 걱정할 일이 아닐꺼야!

잊어버러라

내일을 향해 사는거야


Dịch nghĩa danh ngôn tiếng hàn

Tháng trước bạn đã lo lắng chuyện gì?

Còn năm trước nữa ?

Nhìn xem, chính bạn còn không nhớ

Vì vậy những thứ hôm nay lo lắng cũng

không phải việc để lo lắng đâu

Hãy quên nó đi

Và sống cho ngày mai


Từ vựng danh ngôn tiếng hàn

  1. 지난달: Tháng trước
  2. 지난해: Năm trước
  3. 그것: Cái đó
  4. 기억: Trí nhớ, kí ức
  5. 오늘: Hôm nay
  6. 걱정: lo lắng
  7. 잊다: Quên

Cụm từ hay nên học

내일을 향해 사는거야: Hướng tới ngày mai mà sống.


Cấu trúc cần biết 

1  N + 조차

Nghĩa : Chính là cái ….

2 V + 으니까

Nghĩa : vì vậy

3 V + 고있다 

Nghĩa :Đang

Ví dụ trong trên :

네가 걱정하고 있는 것: Những điều tôi đang lo lắng

 

Về Trần Hồi Có 157 Bài Viết
Tôi tên Hồi là một lập trình viên đang học tập và làm việc tại Seoul Hàn Quốc. Mong muốn chia sẻ những kinh nghiệm và kiến thức của mình cho những bạn du học sinh mới sang Hàn. Và giao lưu học hỏi , kết bạn với những người cùng sở thích ( Đọc sách , viết blog , đi du lịch )..Thân !~.~