Bài 1 : 바람직한 인재상

Bài 1 : 바람직한 인재상


Từ vựng


  1. 우유부단하다: Chần trừ , do dự = 망설이다
  2. 기회주의적이다 :Chú ý đến cơ hội ( Như kiểu người cơ hội ) … 
  3. 자기중심적이다: ( Coi mình là trung tâm )
  4. 주도적이다: ( Chủ đạo )
  5. 합리적이다: Hợp lý
  6. 리더십이 있다: Có khả năng lãnh đạo
  7. 융통성이 없다 : Không linh hoạt
  8. 추진력이 있다 :  Cầu tiến 
  9. 카리스마가 있다 : Có sức hút khiến người khác nghe theo lời của mình
  10. 도전 정신이 강하다 : Tinh thần chiến đấu mạnh mẽ
  11. 승부욕이 강하다 :Hiếu thắng.
  12. 자기주장이 강하다 : Coi ý kiến của mình là quan trọng.
  13. 책임감이 강하다: Có trách nhiệm.
  14. 대인 관계가 원만하다: Hài hòa với mọi người.
  15. 일 차리가 꼼꼼하다: Chuẩn bị công việc cẩn thận.
  16. 공채: Tuyển dụng công khai
  17. 관건: Điều quan trọng
  18. 치열하다: Nhiệt huyết
  19. 굴지: Đếm trên đầu ngón tay
  20. 꾸준하다: Bền bỉ , bền trí
  21. 밑거름: Cơ sở , phân bón.
  22. 반목하다: Căm ghét , thù địch.
  23. 묵묵히: Im lặng , không nói một lời.

Lớp 6 trong giáo trình 서울대 한국어 có khá nhiều từ vựng nhỉ. 

 

About Trần Hồi 218 Articles
Tôi tên Hồi là một lập trình viên đang học tập và làm việc tại Seoul Hàn Quốc. Mong muốn chia sẻ những kinh nghiệm và kiến thức của mình cho những bạn du học sinh mới sang Hàn. Và giao lưu học hỏi , kết bạn với những người cùng sở thích ( Đọc sách , viết blog , đi du lịch )..Thân !~.~
avatar
  Subscribe  
Thông báo về