BÀI VIẾT TRƯỚC

서울대 한국어 1 1-9,10과 문법과 어휘

BÀI VIẾT SAU

서울대 한국어 3 3 - 2과 문법과 어휘
서울대 한국어 1 1- 11,12과 문법과 어휘

11과 어휘

 

가슴       tim

목        cổ

다리    chân

얼굴       mặt

머리       đầu

몸       thân thể

어깨        vai

무릎      đầu gối

허리    eo

기침(을) 하다    ho cảm cúm

목이 아프다       đau họng

열이 나다[있다   bị sốt

콧물이 나다       bị chảy nước mũi

 

문벅과 예


탈락 bất quy tắc ( _ )

주말에 만날까요?                       -이번말은 바빠요.
cuối tuần gặp nhau cậu nhỉ ?     -  cuối tuần này tớ bận rồi cậu.


어제편지를 썼어요

hôm qua tô đã viết thư.


V - 지 마세요

좀 늦을 거예요. 기다리지 마세요.
tôi sẽ tới  hơi muộn một chút đó. đừng đợi tôi nhé .


아이크림많이지 마세요.
xin đừng ăn nhiều kem bạn à.


N만

커피만 마셨어요?                                  -아니요. 빵도 먹었어요.

bạn đã uống mỗi cà phê phải không.     - không. tôi cũng ăn bánh mì nữa. 


V-아야/야 되다

집에 가서 청소야 돼.                        저녁손님이 오세요.
tôi về nhà rồi phải dọn dẹp mới được.    buổi tối bạn( vị khách)  hãy đến .


밥 먹고 약을 먹야 돼.
ăn cơm rồi phải uống thuốc mới được .

12과

공   quả bóng.

실례지만 누구세요??  thất lễ nhưng là ai vậy ạ ?

여보세요?    alo

전화번호  số điện thoại  (nói chung) 

휴대폰 번호  số điện thoại di động 

문자받다  nhận tin nhắn

문자보내다   gửi tin nhắn 

전화받다 nhận điện thoại

전화(를) 하다 gọi điện thoại.

문벅과 예


A/V-지요?

N(O)지요?


농구를 종아하지요?                                   -네. 아주 좋아해요.
cậu thích bóng rổ phải không ?                  - vâng tôi rất thích .


요즘 날씨가 춥지요?                                    - 네, 추워요.
dạo này thời tiết lạnh phải không bạn  ?     đung rồi, lạnh thật.


이거 켈리 씨 모자지요?                                 -네, 제 모자예요.
cái này là mũ của 켈리  phải không cậu  ?    -  vâng , là mũ của tớ đó.


오늘무슨 요일지요?                               -수요이에요.

hôm nay là ngày gì thì phải nhỉ ?                   - hôm nay là thứ tư ạ.


V-고 있다


유진 씨는 지금고 있어.
유진 bây giờ đang ngủ .


지금 뭐 해요?                     - 책을 읽고 있어.
bây giờ làm gì vậy cậu ?    - tớ đang đọc sách .


吴V

저는 자전를 못 타요.
tôi không thể đạp xe đạp .


마리코 씨는 김치를 못 먹어요.

마리코 không thể ăn kimchi .


A/V  - 아서/어서

요즘 일이 많아서 너무 피곤해요.
dạo này nhiều việc nên rất mệt mỏi. 


조금 전에 빵을 먹어서 밥을 못 먹어요.

tôi mới ăn bánh mì trước đây một lúc nên không thể ăn cơm.
 



Các từ hán hàn trong bài

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 야 되다 Phải
2 고 있다 Đang
3 거예요 Sẽ
4 어야 phải... thì mới...
5 세요 Hãy
6 지만 Nhưng, nhưng mà
7 까요 Nha, Nhé
8 지요 Nhỉ? Chứ?

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound사람의 마음 자석과 같아서 생각하는 것을 끌어당기는 힘을 가진다. 원하는 것을 끊임없이 생각 하고 또 생각하라. 그렇게 하면 그대 이룰 것이다.

Vì những suy nghĩ của chúng ta như nâm châm Nên khi ra suy nghĩ sẽ sinh ra một sức mạnh lôi kéo những điều đó Hãy suy nghĩ và suy nghĩ liên tục về điều mình muốn Nếu làm như vậy bạn sẽ đạt được nó .

Bảng xếp hạng

Xem các thành viên khác tại đây
nguyen

nguyen

Đạt 100 điểm

547 hohi
Nguyễn Thanh Tâm

Nguyễn Thanh Tâm

Đạt 90 điểm

10 hohi
배수현

배수현

Đạt 70 điểm

2 hohi
Lê Ngọc Ánh

Lê Ngọc Ánh

Đạt 50 điểm

6 hohi
tuyet

tuyet

Đạt 50 điểm

5 hohi
5 từ hán hàn mỗi ngày
Phân tích từ vựng, ngữ pháp