BÀI VIẾT TRƯỚC

Học tiếng hàn qua bài hát Making a Lover

BÀI VIẾT SAU

서울대 한국어 1 1-15,16과 문법과 어휘
서울대 한국어 1 1-13,14과 문법과 어휘

13과 어휘



고속버스 터미널         bến xe bus cao tốc

기차         bến tàu hỏa 

기차        tàu hỏa

버스          xe bus

버스 정류장    bến xe bus

지하철     bến tàu điện

비행      máy bay

오토바이      xe máy

자전       xe đạp

지하철        tàu điện ngầm

택시         xe taxi 

갈아타다    đổi xe, đổi tàu

내리다     xuống

타다       đi (phương tiện - ô tô, tàu, thang máy...)

 

문법표현

 

V - (으)려고 하다


방학중국에 가려고.
kỳ nghỉ tôi quyết định đến trung quốc.


배고파서 빵을 먹으려고.
đói bụng rồi tôi định ăn bánh mì.


N에서 N까지

한국에서 중국까지 얼마 걸려요?
từ hàn quốc đến trung quốc đi mất bao lâu ?


학교에서까지 가까워요.
từ trường học đến nhà  thì gần 

V-아/어 주다


뭘 사 줄까요?          - 케이크를 사 주세요.
mua gì nhỉ bạn ?      -hãy mua cho tơ bánh kém.


저는 동생한테 책을 읽어 줬어요.
tôi đã  đọc sách cho em trai .

N(으)로


주로 여행을 갈 거예요.

tôi sẽ đi du lịch tới 경주.


으로 쭉 가세요.

hay đi về phía trước.


14과 어휘

구두  giày tay( hài , guốc)

모자  mũ

바지 quần 

양복 âu phục

동화   giày thể thao

원피스  váy

치마 / 스커트  chân váy nhắn

셔츠  áo sơ mi

코트  áo khoắc , áo choàng

쓰다  dùng, viết

크다 to 

작다 nhỏ

싸다  rẻ

싸다 đắt

편하다 bất tiện

편하다 tiện lợi

입다  mặc

길다  dài

짧다  ngắn

높다  cao

낮다  thấp

두껍다  dày

얇다  mỏng

신다  đeo, đi (giày, tất ..)

귀엽다    đáng yêu

똑똑하다   thông minh

멋있다     đẹp, ngầu

예쁘다    đẹp (con gái, hoa..)

친절하다     thân thiện 
 


문법표현

'ㄹ' 탈락


노래를 아세요?                  - 네, 압니다.
bạn biết bài hát này không ?    có tôi biết .


어제 고기를 만드셨어요?                            - 아니요. 내일 만들 거예요
hôm qua bạn đã nấu món thịt nướng  ạ ?      - không, ngày mai tôi sẽ nấu.


한국에서 미국까지 10시간쯤 걸려요.                                      - 정말네요.

từ hàn quốc đế mĩ mất khaorng 10 tiếng đồng hồ bạn à .      -  thật sự xa thế bạn .


A-(으)L N


따뜻한 커피를 마실까요?

cậu uống cà phê ấm nhé ? 


요즘 짧은 치마유행이에요.

dạo này váy ngắn thịnh hành.


저는 재미있는 영화를 좋아해요.

tôi thích phim hay.


N한테[께)


누구한테 선물을 줄 거예요 ?           - 동생한테 줄 거예요.
cậu sẽ tặng quà cho ai vậy ?           -  tớ sẽ tặng cho cho em tớ.


선생메일을 보내야 돼.

phải gửi email cho giáo viên mới được.


v - 아/어 보세요

제주도에 한번 가 보세요. 정말 아름다워요.
hãy thử đến đảo 제주 một lần. thật sự rất đẹp đó bạn.


이 차가 빠르고 좋아요. 한번 운전해 보세요.
xe ô tô này nhanh và tốt. hãy thử lái một lần nào bạn.


그 책이 재미있어요. 유진 씨도 읽어 보세요.

sách đó thú vị đó.  유진 cũng thử đọc một lần xem sao.

 



Các từ hán hàn trong bài

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 려고 하다 :Định
2 야 되다 Phải
3 거예요 Sẽ
4 으로 bằng
5 려고 định, để
6 에서 Ở, tại, từ
7 세요 Hãy
8 까요 Nha, Nhé
9 네요 Cảm thán
10 까지 cho đến, cho tới

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound사람의 마음 자석과 같아서 생각하는 것을 끌어당기는 힘을 가진다. 원하는 것을 끊임없이 생각 하고 또 생각하라. 그렇게 하면 그대 이룰 것이다.

Vì những suy nghĩ của chúng ta như nâm châm Nên khi ra suy nghĩ sẽ sinh ra một sức mạnh lôi kéo những điều đó Hãy suy nghĩ và suy nghĩ liên tục về điều mình muốn Nếu làm như vậy bạn sẽ đạt được nó .

Bảng xếp hạng

Xem các thành viên khác tại đây
nguyen

nguyen

Đạt 100 điểm

547 hohi
Nguyễn Thanh Tâm

Nguyễn Thanh Tâm

Đạt 90 điểm

10 hohi
배수현

배수현

Đạt 70 điểm

2 hohi
Lê Ngọc Ánh

Lê Ngọc Ánh

Đạt 50 điểm

6 hohi
tuyet

tuyet

Đạt 50 điểm

5 hohi
5 từ hán hàn mỗi ngày
Phân tích từ vựng, ngữ pháp