BÀI VIẾT TRƯỚC

서울대 한국어 1 1-14-2 이옷을 입어 보세요

BÀI VIẾT SAU

Thời sự tiếng hàn 51 triệu người phải tị nạn ở trung quốc  lớn hơn cả dân số 대한민국 
서울대 한국어 1 1-14-2 이옷을 입어 보세요

 

 

유진 : 나나 씨, 이 셔츠 어때? 좀 봐 주세요.
          나나  cái áo phông này  thế nào ?  hãy nhìn thử giúp tớ xem.

나나 : 괜찮네요. 한번 입어 보세요. 유진 씨가 입을 거지요?
         không sao mà. cậu hãy mặc thử một lần xem. cậu sẽ mặc nó chứ không phải người khác  phải không ?

유진 : 아니요. 우리 언니한테 선물거예요.
          không phải. nó sẽ là quà cho chị gái của tớ.

나나 : 그래요? 언니어떤타일을 좋아해요?
         vây sao ? chị cậu thích phong cách như thế nào ?

유진 : 우리 언니단순한 스타일을 좋아해요.
         chị tớ thích phong cách đơn giản.

나나 : 그럼 이건 어때? 이게 요즘 유행이에요.
         vậy thì cái này thế nào ? cái này dạo này đang thịnh hành đó.

유진 : 그거 예쁘네요.
          cái này đẹp thế.

나나 : 예쁘죠? 이거 사세요.
        đẹp phải không ? cậu hãy mua cái này đi.

 



Các từ hán hàn trong bài

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 거예요 Sẽ
2 래요 Cấu trúc này được dùng khi truyền đạt lại yêu cầu hay mệnh lệnh của người nào đó
3 세요 Hãy
4 네요 Cảm thán
5 지요 Nhỉ? Chứ?

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound힘들다고 고민하지 말라. 정상이 가까울수록 힘이 들게 마련이다.

Đừng lo lắng vì khó khăn Vì càng lên đỉnh càng lên đỉnh cao Súc mạnh suất hiện càng nhiều

Bảng xếp hạng

Xem các thành viên khác tại đây
nguyen

nguyen

Đạt 100 điểm

547 hohi
배수현

배수현

Đạt 70 điểm

2 hohi
Lê Ngọc Ánh

Lê Ngọc Ánh

Đạt 50 điểm

6 hohi
tuyet

tuyet

Đạt 50 điểm

5 hohi
Huệ

Huệ

Đạt 40 điểm

2 hohi
5 từ hán hàn mỗi ngày
Phân tích từ vựng, ngữ pháp