BÀI VIẾT TRƯỚC

Truyện cười tiếng hàn Truyện cười : 모르는 문자

BÀI VIẾT SAU

서울대 한국어 1 1-15-2 여행을 가고 싶어요.
서울대 한국어 1 1-15-1 여행을 가고 싶어요

 

 

히 엔 : 켈리 씨, 이번 방학에 뭐 할 거예요?
          켈리 , kỳ nghỉ lần này cậu sẽ làm gì ?

켈 리 : 부산에 사는 친구 집에 가려고 해요.
           tớ định đến nhà của bạn tớ ở 부산.

히 엔 : 그래요? 언제거예요?
           vậy sao ? khi nào cậu sẽ đi ?

켈 리 : 방학하는 날 저녁출발려고 해요
          tớ định đi vào buổi tối của ngày nghỉ 

히 엔 : 어떻게거예요? 표 예매했어요?
          cậu sẽ đi như nào ? cậu đã đặt vé chưa ?

켈 리 : 아니요. 수업 끝나고 이따 예매려고 해요.!
          chưa, buổi học kết thúc rồi tớ sẽ đặt vé 

히 엔 : 부산에 가서 뭐 할 거예요?
            đến 부산 rồi cậu sẽ làm gì ở đó ?

켈 리 : 해운에서 수영거예요. 히엔 씨는 방학에 될 할 거에요?
           tớ sẽ đi bơi ở 해운대 . còn cậu kỳ nghỉ cậu sẽ làm gì ?

히 엔 : 친구한국에 오면 같이 여행을 하고 못 오면 집에서 쉴 거에요
            nếu bạn tớ đến hàn quốc thì sẽ cùng đi du lịch, nếu cậu ấy không thể đến thì tớ sẽ nghỉ ở nhà thôi..


Các từ hán hàn trong bài

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 거예요 Sẽ
2 래요 Cấu trúc này được dùng khi truyền đạt lại yêu cầu hay mệnh lệnh của người nào đó
3 에서 Ở, tại, từ

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound자신의 약속을 더 철저하게 지킬수록 우리는 더 강해진다. 다른 사람에게 영향을 미치고 싶다면 우리 먼저 우리 자신을 믿 어야 한다. 그리고 자신을 믿 기 위해서는 자기가 한 말을 믿고, 또 말한 대로 행동해야 한다.

Càng giữ một cách triệt để lời hứa của bản thân mình Thì chúng ta càng mạnh mẽ hơn. Muốn gây ảnh hưởng với người khác Điều đầu tiên ta phải tin tưởng bản than mình. Và dể tin tưởng bản thân mình ta phải tin những điều mình đã nói Và làm những điều mình đã nói.

Bảng xếp hạng

Xem các thành viên khác tại đây
nguyen

nguyen

Đạt 100 điểm

547 hohi
배수현

배수현

Đạt 70 điểm

2 hohi
Lê Ngọc Ánh

Lê Ngọc Ánh

Đạt 50 điểm

6 hohi
tuyet

tuyet

Đạt 50 điểm

5 hohi
Huệ

Huệ

Đạt 40 điểm

2 hohi
5 từ hán hàn mỗi ngày
Phân tích từ vựng, ngữ pháp