BÀI VIẾT TRƯỚC

서울대 한국어 1 1-13,14과 문법과 어휘
서울대 한국어 1 1-15,16과 문법과 어휘

15과 어휘 

돈을 바꾸다       đổi tiền

비행예매하다    đặt vé máy bay

여권들다       làm hộ chiếu

호텔약하다    đặt khách sạn

도착하다      tới nơi

돌아오다     quay lại

여행하다       đi du lịch

출발하다      xuất phát, bắt đầu đi

경치아름답다    quang cảnh đẹp

구경거리가 많다     nhiều những con đường để ngăm cảnh

맛있는 음식많다       nhiều món ăn ngon

물건값이 싸다        giá cả các món đồ rẻ 

사람도 없고 조용하다    không có người và yên lặng, yên tĩnh.

 

15과  문법표현


A/V-(으)면

내일 비가 오면 집에서거예요.

ngày mai nếu có mưa thì tôi  sẽ nghỉ ngơi ở nhà.


생일무슨 선물을 받으면 좋아요?

vào ngày sinh nhật bạn muốn nhận món quà gì thì thấy tốt ?


V-는 N


요즘 한국배우사람들이 많아요.
dạo này những người học tiếng hàn quốc nhiều .


김치한국 사람들이 매일 먹는 음식이에요.
kim chi là món ăn người  hàn quốc  ăn mỗi ngày.

V-고 싶다


오늘피곤해서 쉬고 싶어.
hôm nay mệt mỏi nên tôi muốn nghỉ ngơi.


어제 연극보고 싶었지만 못 봤어요.
hôm qu tôi đã muốn xem kịnh nhưng đã không thể xem .


V-고 싶어 하다

켈리 씨는 동화사고 싶어 해요.
켈리  muốn mua giày thể thao.


동생고기를 먹고 싶어 해요.

em trai tôi muốn ăn thịt nướng.


16과 어휘 

계획하다  kế hoạch

선물하다 tặng quà

식사하다 dùng bữa

연락하다 liên lạc

초대하다 mời

축하하다 chúc mừng

비하다 chuẩn bị 

 

늦게 muộn

많이 nhiều

빨리 nhanh

열심  chăm chỉ

일찍 sớm

잘  tốt, giỏi....

조금 một chút

천천히 từ từ


16과 문법표현

V - (으)ㄹ 수 있다[없다]


스티븐 씨는 미국 사람지만 한국말을 할 수 있어.
스티븐  là người mĩ nhưng có thể nói tiếng hàn.


배가 아파서 지금은 밥을 먹을 수 없어요.

đau bụng nên bây giờ tôi không thể ăn cơm được.


V - (으)ㄹ게요


내일일찍세요.                   - 네. 일찍게요.
ngày mai bạn hãy đến sơm.      - vâng tôi sẽ đến sơm.


이 약을 매일세요.                     - 네, 매일 먹을게요.
hãy uống thuốc này mỗi ngày ạ.   -  vâng, tôi sẽ uống mỗi ngày.


V - (으)러 가대[오다]

백화점에 옷을 바꾸러 가요.
tôi đến trung tâm thương mại để đổi quần áo.


우리 집에 저녁 먹으러 오세요.
hãy đến nhà của chúng  ăn bữa tối ạ.


V - (으) 면서

운전면서 전화지 마세요.
xin hãy đừng vừa lái xe vừa gọi điện.


책 읽으면서다리세요.

xin hãy vừa đọc sách vừa chờ tôi.

 



Các từ hán hàn trong bài

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 수 있다 có thể
2 수 없다 không thể
3 고 싶다 Muốn
4 거예요 Sẽ
5 보다 hơn
6 에서 Ở, tại, từ
7 세요 Hãy
8 지만 Nhưng, nhưng mà
9 면서 trong khi
10 게요 hứa hẹn

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound 말만 하고 행동하지 않는 사람 잡초 가득 정원 같다.

Người chỉ nói mà không hành động. Giống như một cánh đồng toàn cỏ dại.

Bảng xếp hạng

Xem các thành viên khác tại đây
nguyen

nguyen

Đạt 100 điểm

547 hohi
Nguyễn Thanh Tâm

Nguyễn Thanh Tâm

Đạt 90 điểm

10 hohi
배수현

배수현

Đạt 70 điểm

2 hohi
Lê Ngọc Ánh

Lê Ngọc Ánh

Đạt 50 điểm

6 hohi
tuyet

tuyet

Đạt 50 điểm

5 hohi
5 từ hán hàn mỗi ngày
Phân tích từ vựng, ngữ pháp