BÀI VIẾT TRƯỚC

서울대 한국어 3 3-1-1 : 신입생 환영회를 한다고 해요

BÀI VIẾT SAU

서울대 한국어 1 1 - 7,8 과 문법과 어휘
서울대 한국어 1 1- 5,6과 문법과 어휘

5과

số hán hàn

일     1

이     2

삼      3

사      4

오      5

육      6

칠      7

팔      8

구       9

십       10

các ngày trong tuần 


요일   thứ hai

요일   thứ ba


수요   thứ tư

요일   thứ năm

요일    thứ sáu

요일    thứ bẩy

요일   chủ nhật 

주말        cuối tuần


문법과 예

날자와 요일

오늘며칠이에요?                                -  유월 육 일이에요.
hôm nay là ngày bao nhiêu vậy cậu ?    -   hôm nay là ngày 6 tháng 6 cậu à.


오늘무슨 요일이에요?            -  요일이에요.
 hôm nay là ngày gì vậy cậu ?    -  hôm nay là thứ sáu cậu à.


N에

요일에 뭐 해요?
vào ngày thứ năm cậu làm gì vậy ?


V-있/었-


어제 뭐 했어요?
hôm qua cậu đã làm gì vậy ?

- 친구를 만났어요.
   tớ đã gặp gỡ bạn bè.


V-고

숙제를 하고 텔레비전.

tôi làm bài tập xong rồi xem tivi.

밥을 먹고 차를 마셨어요.

tôi ăn cơm xong rồi đã uống trà.


6과


갈비      canh xương hầm

김밥          cơm cuộn kim

김치          rau cải muối với bột ớt 

김치찌개   canh kimchi rau cải có vị  chua cay

피자         bánh pizza

햄버거      bánh hamburger

냉면         mỳ lạnh

라면         mỳ tôm

고기      thịt đảo qua lửa

비빔밥       cơm trộn 

샌드위치   bánh mỳ kép , sandwich

스파게티    mỳ sốt cà chua

딸기           quả dâu tây

사과           quả táo

수박            quả dưa hấu

귤                quả quýt

 

số thuần hàn 

하나    1

둘        2

셋        3

넷        4

다섯     5

여섯      6

일곱      7

여덟      8

아홉      9

열        10

mênh giá tiền 

얼마          bao nhiêu

십원          10  won

오십 원      50 won

백원          100 won

오백 원      500 won

천원           1000 won

오천 원       5000 won

만원            10000 won

오만 원        50000 won

문법과 예


V-(으)세요

잠깐다리세요.
hãy đợi tôi một chút 

여기 앉으세요.
hãy ngồi ở đây


N 개[병, 잔, 그릇]

빵한 개 주세요.

hãy cho tôi một cái bánh mỳ ( bày bán cho tôi một cái bánh mỳ hoặc là  hãy đứa cho tôi một cái bánh mỳ.)


N이/가 A-아요/어요

오렌지가 싸요.
cam giá rẻ vậy bạn .

김밥이 맛있어요.
cơm cuộn ngon vậy bạn  .

N도

저는 학생이에요. 켈리 씨도 학생이에요.
tôi là học sinh . 켈리 cũng là học sinh.



Các từ hán hàn trong bài

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 보다 hơn
2 세요 Hãy

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound역경과 난관은 항상 인생의 새로운 전기가 되었다.

Nghịch cảnh và lạc quan Luôn luôn là năng lương mới của cuộc sống

Bảng xếp hạng

Xem các thành viên khác tại đây
nguyen

nguyen

Đạt 100 điểm

547 hohi
Nguyễn Thanh Tâm

Nguyễn Thanh Tâm

Đạt 90 điểm

10 hohi
배수현

배수현

Đạt 70 điểm

2 hohi
Lê Ngọc Ánh

Lê Ngọc Ánh

Đạt 50 điểm

6 hohi
tuyet

tuyet

Đạt 50 điểm

5 hohi
5 từ hán hàn mỗi ngày
Phân tích từ vựng, ngữ pháp