BÀI VIẾT TRƯỚC

서울대 한국어 1 1- 5,6과 문법과 어휘

BÀI VIẾT SAU

Thời sự tiếng hàn 카페 내 음료 섭취 금지 수도권 사실상 3단계 적용 / SBS
서울대 한국어 1 1 - 7,8 과 문법과 어휘

7과

가볍다          nhẹ

무겁다           nặng

쉽다               dễ 

어렵다            khó

맵다                cay

계절                mùa

봄                     mùa xuân

여름                  mùa hạ

가을                   mùa thu

겨울                   mùa đông

눈이 오다           tuyết rơi (tuyết đến)

덥다                    nóng

뜻하다             ấm áp

맑다                     trong xanh

비가 오다             mưa đến, mưa rơi

시원하다              mát mẻ

흐리다                  âm u

 

" ㅂ" 불규칙


날씨아주 추워요.
thời tiết rất lạnh .


시험아주 어려웠어요.
bài kiểm tra đã rất khó.

A/V-지만

서울식당은 비싸지만 맛있어요.
quán ăn seoul đắt nhưng ngon bạn à.


어제 저는 학교에 갔지만 동생은 안 갔어요.
 hôm qua tôi đã đến trường nhưng em tôi đã không đến trường.

A/V-습니다/비니다  đuôi câu trang trọng lịch sự dùng khi gặp lần đầu haowjc trong giao tiếp hội họp..v..v

날씨시원합니다.
thời tiết mát mẻ  ạ.

비빔밥을 먹습니다.

món cơm trộn ngon  ạ.

 


A/V - 고   và, rồi 


날씨가 춥고 눈이 옵니다.
thời tiết lạnh và(rồi) tuyết rơi  ạ.


마리코 씨는 커피에서 커피도 마시고 숙제도 합니다.

마리코  cũng uống cà phê ở quán cà phê và(rồi) làm bài tập ạ.

 

8과

잠을 자다         ngủ vào ban ngày

노래가다      đi đến quán karaoke

등산(을) 하다       leo núi

산책(을) 하다       đi dạo

여행(을) 하다       đi du lịch

찜질가다      đi đến phòng tăm hơi

게임을 하다          chơi điện tử

골프를 치다          đánh golf

스키타다           trượt tuyết

자전타다        đạp xe đạp

축구를 하다            đá bóng

기타를 치다           đánh đàn

농구를 하다           chơi bóng rổ

당구를 치다           đánh bi a
 
스케이트타다    trượt băng

테니스를 치다        đánh tenis

피아노를 치다       đánh đàn piano


V-(으)ㄹ까요?  nhé, nhỉ


노래에 갈까요?
cậu đi đên quán hát không nhỉ ?
-네, 같이 가요.
đươc, mình cùng đi.

 

뭘 먹을까요?
ăn gì cậu nhỉ ?

비빔밥을 먹어요.

mình ăn cơm trộn .

'ㄷ' 불규칙

우리 같이 걸을까요?
chúng ta cùng đi bộ nhé ?


라디오를 잘 들으세요.

bạn hãy nghe radio cho rõ.


이[그, 저] N    이- này  , 그-  đó , 저- kia 

가방 얼마예요?
cái cặp này bao nhiêu vậy bạn ?

-그 가방은 3만원이에요.
cái cặp đó  có giá là 30000won đó bạn.


사람한국 가수예요.
người kia là ca sĩ hàn quốc.


A/V - 네요   "  thế  " thể hiện sự ngạc nhiên..

음식이 어때요?
bạn  thấy món ăn như thế nào ?

정말 맛있네요.
thật sự ngon thế cậu à.


비가 많이네요.

mưa rơi nhiều thế.



Các từ hán hàn trong bài

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 에서 Ở, tại, từ
2 세요 Hãy
3 지만 Nhưng, nhưng mà
4 까요 Nha, Nhé
5 네요 Cảm thán

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound행복의 비밀 자신이 좋아하는 일을 하는 것이 아니라, 자신이 하는 일을 좋아하는 것이다.

Bí mật của hạnh phú không phải là làm việc bản thân yêu thích. Mà là yêu thích công việc của bạn thân làm .

Bảng xếp hạng

Xem các thành viên khác tại đây
nguyen

nguyen

Đạt 100 điểm

547 hohi
Nguyễn Thanh Tâm

Nguyễn Thanh Tâm

Đạt 90 điểm

10 hohi
배수현

배수현

Đạt 70 điểm

2 hohi
Lê Ngọc Ánh

Lê Ngọc Ánh

Đạt 50 điểm

6 hohi
tuyet

tuyet

Đạt 50 điểm

5 hohi
5 từ hán hàn mỗi ngày
Phân tích từ vựng, ngữ pháp