BÀI VIẾT TRƯỚC

Thời sự tiếng hàn 카페 내 음료 섭취 금지 수도권 사실상 3단계 적용 / SBS

BÀI VIẾT SAU

서울대 한국어 1 1- 11,12과 문법과 어휘
서울대 한국어 1 1-9,10과 문법과 어휘

9과 어휘

 

나이연세

tuổi  -  tuổi ( kình ngữ)

먹다 - 드시다 

 ăn   -  ăn (dùng ) [ kình ngữ]

마시다 - 드시다
uống   -  uống  (dùng ) [ kình ngữ]


사람 / 명 - 분
người / người - vị , ngài


이름 - 성함
tên - tên ,quý danh  [ kình ngữ]


있다 - 계시다
có  -  có  [ kình ngữ]


자다 - 무시
ngủ   - ngủ [ kình ngữ]


집  -  댁
nhà - nhà [ kình ngữ]


가족    gia đình 

할머니  bà (nội) 
 
아버지 ông (nội)

아내    vợ

남편    chồng 

딸   con gái

아들 con trai 

어머니  mẹ 

아버지  bố

누나 chị gái (khi  em trai gọi)

형   anh trai ( khi em trai gọi )

언니  chị gái  (khi em gái gọi )

오빠  anh ( em gái hoặc khi bạn gái gọi thân mật)

동생  em gái

동생 em trai


살   tuổi 

열   10 (số thuần hàn)

스물  20 (số thuần hàn)
 
서른  30 (số thuần hàn)

마흔  40 (số thuần hàn)

쉰     50 (số thuần hàn)

예순   60 (số thuần hàn)

일흔   70 (số thuần hàn)


여든   80 (số thuần hàn)

아흔    90 (số thuần hàn)

백  100


문법과 예


- N(의) N

누구(의) 가방이에요? -    히엔(의) 가방이에요.

cặp của ai vậy ạ ?      -      cặp của bạn yên ạ.


사람누구예요?             - 내 친구예요.
người kia là ai vậy bạn ?      -  là bạn của tớ.

- N을/를 잘하다

  [잘 못하다. 못하다]


마리코 씨는 요리를 잘해요.
마리코 nấu ăn ngon ngon.


저는 수학을 잘 못했어요.
 tôi  học toán kém .


- N(이)세요

이분우리 어머니세요.
vị này là mẹ của tôi ạ.


아버지사원세요.
bố  là nhân viên văn phòng.


A/V-(으)시-

선생친절세요.
giáo viên kim thân thiện ạ.


어머니어제 비빔밥을 드셨어요.
mẹ hôm qua đã ăn cơm trộn .

10과 어휘
 

새벽       sáng sớm

아침       buổi sáng, bữa sáng.

낮         ban ngày 


저녁     buổi tối, bữa tối

밤     đêm

오전  buổi sáng, tầm sáng


오후    buổi triều, tầm chiều


버스다리    đợi xe bus

버스타다    đi xe bus

일어나다      thức dậy 

전화하다     gọi điện 

청소하다     dọn dẹp

컴퓨터를 하다    dùng máy tính

회의하다    họp 

빨래하다    giặt , giũ

샤워하다   tắm ( bằng vòi hoa sen)

욕하다    tắm ( bằng bồn tắm)

세수하다    rửa mặt 

요리하다   nấu ăn

전하다   lái xe

문법과 예


시간

지금 몇 시예요?                        - 두 시예요.
bây giờ là mấy giờ vậy bạn ?   - là 2 giờ bạn à.  


열시 삼십 분이에요. (= 열 시 반이에요.)
là 10 giờ 30 phút bạn à .

나나 씨는 여섯 시쯤(에) 일어났어요.
나나 đã thức giậy  khoảng lúc 6 giờ .


N부터 N까지

몇 시까지 일해요?                          - 오후 여섯까지 일해요
đến mấy giờ thì làm việc vậy bạn  ?   -   đến 6 giờ chiều làm việc bạn à.


일부요일까지 한국를 배워요.
tôi  từ thứ hai đến thứ sáu  đến trường học 

V-아서/어서

친구를 만나서 같이 쇼핑을 했어요.
tôi gặp bạn rồi đã cùng cậu ấy đi mua sắm.


케이크를 만들어서 친구에게 줬어요.
tôi làm bánh kem rồi đã tặng cho bạn tôi.


V-(으)ㄹ 거예요

저는 이번 방학에 부산 여행을 할 거예요.
kỳ nghỉ lần này tôi sẽ đi du lịch đến 부산 .


요일에 뭐 할 거예요?      -   집에서 책을 읽을 거예요.

thứ bẩy bạn sẽ làm gì ?      -     tớ sẽ ở nhà đọc sách.

 

 



Các từ hán hàn trong bài

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 거예요 Sẽ
2 에서 Ở, tại, từ
3 세요 Hãy
4 까지 cho đến, cho tới

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound사람의 마음 자석과 같아서 생각하는 것을 끌어당기는 힘을 가진다. 원하는 것을 끊임없이 생각 하고 또 생각하라. 그렇게 하면 그대 이룰 것이다.

Vì những suy nghĩ của chúng ta như nâm châm Nên khi ra suy nghĩ sẽ sinh ra một sức mạnh lôi kéo những điều đó Hãy suy nghĩ và suy nghĩ liên tục về điều mình muốn Nếu làm như vậy bạn sẽ đạt được nó .

Bảng xếp hạng

Xem các thành viên khác tại đây
nguyen

nguyen

Đạt 100 điểm

547 hohi
Nguyễn Thanh Tâm

Nguyễn Thanh Tâm

Đạt 90 điểm

10 hohi
배수현

배수현

Đạt 70 điểm

2 hohi
Lê Ngọc Ánh

Lê Ngọc Ánh

Đạt 50 điểm

6 hohi
tuyet

tuyet

Đạt 50 điểm

5 hohi
5 từ hán hàn mỗi ngày
Phân tích từ vựng, ngữ pháp