BÀI VIẾT TRƯỚC

서울대 한국어 2 2-14-1 여기서 사진을 찍어도 돼요 ?

BÀI VIẾT SAU

Ngẫu hứng Một ngày của tôi - 22 tuổi
서울대 한국어 2 2-14-2 여기서 사진을 찍어도 돼요 ?

 

1. V - 아도/ 어도 되다

2. V - (으) 면 되다

 

스티븐 : 한국어른대한 예절이 좀 복잡것 같아.
              hàn quốc, việc hành sử lễ tiết với người lớn dường như  phức tạp một chút .

마리코 : 맞아요. 어른에서 하면 안 되는 것이 많지요?
             đúng rồi. nếu ở  trước người lớn thì việc không được làm nhiều phải không ?

스티븐 : 네, 오늘 아버지에서 다리를 꼬고 앉아서 야단맞았어요.
             đúng rồi, hôm nay trước mặt ông tớ ngồi vắt chéo chân rồi đã bị ăn chửi .

마리코 : 한국에서어른에서 다리를 꼬고 앉으면 안 돼.
             ở hàn quốc khi ở trước người lớn  ngồi vắt chéo chân thì không được.

스티븐 : 저도 아는데 우리 나라에서그렇게 해도 괜찮아서 자꾸 잊어버려요. 일본 문화한국 문화많이 비슷하지요?
             tớ cũng biết nhưng nước chúng tớ làm như vậy không sao nên ở đây cứ hay quên. Văn hóa nhật bản và văn hóa
            hàn quốc giống nhau nhiều phải không ?

마리코 : 비슷한 것도 있지만 다른 것도 많아요.
            có cái giống nhưng cái khác cũng nhiều .

스티븐 : 뭐가 다른데요?
           cái gì khác vậy ?

마리코 : 한국에서어른에서 술을 마실 고개를 돌리고 마셔야 지만 일본에서그냥 마셔도 돼요.
           ở hàn quốc, khi uống rượu  trước người lớn  phải quay sang một bên  nhưng ở nhật thì cứ uống bình thường cũng được.

스티븐 : 그래요? 가까운 나라지만 문화는 다르네요.
            vậy sao ? là hai nước gần nhau nhưng văn hóa khác thế nhỉ
 


Các từ hán hàn trong bài

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 면 안 되다 cấm đoán, ngăn cấm ai đó không được làm một việc gì đó.  
2 것 같다 phỏng đoán
3 래요 Cấu trúc này được dùng khi truyền đạt lại yêu cầu hay mệnh lệnh của người nào đó
4 데요 Được gắn sau thân động từ hành động hay động từ trạng thái sử dụng để từ chối đề nghị của đối phương một cách nhẹ nhàng và xem xét phản ứng của người nghe. 
5 에서 Ở, tại, từ
6 지만 Nhưng, nhưng mà
7 네요 Cảm thán
8 지요 Nhỉ? Chứ?
9 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù
10 trong khi

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound자신의 약속을 더 철저하게 지킬수록 우리는 더 강해진다. 다른 사람에게 영향을 미치고 싶다면 우리 먼저 우리 자신을 믿 어야 한다. 그리고 자신을 믿 기 위해서는 자기가 한 말을 믿고, 또 말한 대로 행동해야 한다.

Càng giữ một cách triệt để lời hứa của bản thân mình Thì chúng ta càng mạnh mẽ hơn. Muốn gây ảnh hưởng với người khác Điều đầu tiên ta phải tin tưởng bản than mình. Và dể tin tưởng bản thân mình ta phải tin những điều mình đã nói Và làm những điều mình đã nói.

Bảng xếp hạng

Xem các thành viên khác tại đây
nguyen

nguyen

Đạt 100 điểm

547 hohi
Nguyễn Thanh Tâm

Nguyễn Thanh Tâm

Đạt 90 điểm

10 hohi
배수현

배수현

Đạt 70 điểm

2 hohi
Lê Ngọc Ánh

Lê Ngọc Ánh

Đạt 50 điểm

6 hohi
tuyet

tuyet

Đạt 50 điểm

5 hohi
5 từ hán hàn mỗi ngày
Phân tích từ vựng, ngữ pháp