BÀI VIẾT TRƯỚC

Giáo trình tổng hợp 1 th1-3:일상생활

BÀI VIẾT SAU

Giáo trình tổng hợp 2 2-5-1 어디에 가면 좋을 까요?
서울대 한국어 2 th2-5:편지

Giáo trình tổng hợp quyển 2 bài 5 편지

그리고

그러나
tuy nhiên

지만
nhưng (ᄒ...)

그렇지
thế nhưng (4 từ) (ᄀ...)

그런
tuy vậy, nhưng (3 từ) (ᄀ...)

그래서
nên, vì vậy

그러면
vậy thì, thế thì (3 từ)

그럼
vậy thì, thế thì (2 từ)

편지
thư

엽서
bưu thiếp

카드
card, thiệp

소포
bưu kiện

봉투
phong bì

우표
tem

주소
địa chỉ

우편번호
mã bưu chính

귀하
quý khách, các ngài

올림
(thường dùng ở cuối thư) kính thư, dâng lên (ᄋ...)

드림
(thường dùng ở cuối thư, viết sau tên người gửi thư hoặc email ở cuối thư khi gửi cho người có vị trí cao hơn) kính thư, dâng lên (ᄃ...)

빠른우편
điện tín nhanh, chuyển phát nhanh

등기
thư bảo đảm

항공
thư gửi bằng đường hàng không

보내다
gửi (보...)

부치다
gửi (부...)

우표붙이다
dán tem

고장 나다
hỏng hóc, hư

깨지다
vỡ, bể

싸움
nghịch tuyết, chọi tuyết

눈썰매장
sân trượt tuyết

(김치를) 담그다
muối (kim chi)

말하기 대회
cuộc thi nói

무게재다
cân

수목원
vườn cây

한국능력시험
kỳ thi năng lực tiếng Hàn

한턱내다
đãi, khao

 


Các từ hán hàn trong bài

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 지만 Nhưng, nhưng mà

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound흥분하시면 혈압이 올라가서 위험합니다

Nếu quá hưng phấn thì anh sẽ gặp nguy hiểm do huyết áp tăng

Bảng xếp hạng

Xem các thành viên khác tại đây
nguyen

nguyen

Đạt 100 điểm

547 hohi
Nguyễn Thanh Tâm

Nguyễn Thanh Tâm

Đạt 90 điểm

10 hohi
배수현

배수현

Đạt 70 điểm

2 hohi
Lê Ngọc Ánh

Lê Ngọc Ánh

Đạt 50 điểm

6 hohi
tuyet

tuyet

Đạt 50 điểm

5 hohi
5 từ hán hàn mỗi ngày
Phân tích từ vựng, ngữ pháp