BÀI VIẾT TRƯỚC

서울대 한국어 1 1 - 3,4과 어휘와 문법

BÀI VIẾT SAU

서울대 한국어 1 1- 5,6과 문법과 어휘
서울대 한국어 3 3-1-1 : 신입생 환영회를 한다고 해요

1. 신입생 환영회를 한다고.

( Nghe nói là sẽ làm tiệc chào đón sinh viên mới )

학습목표

  1. 어휘: 대학 생활문화
  2. 문법표현1:
  1. A-다고 하다, V-ㄴ/는다고 하다, N(이)라고 한다.
  2. V-아/어야겠다.

어휘

  1. 입학: lễ nhập học
  2. 오리엔테이션: giáo dục định hướng
  3. 신입생  환영: tiệc chào đón tân sinh viên 
  4. 동아리: câu lạc bộ
  5. 축제: lễ hội
  6. 졸업: lễ tốt nghiệp
  7. 선배: tiền bối
  8. 후배: hậu bối
  9. 강의: bài giảng
  10. 과목: môn học
  11. 전공: chuyên nghành
  12. 성적: điểm thi
  13. 학점: tín chỉ, điểm
  14. 장학금: học bổng

표현:

  1. (학교) 지원하다: đăng kí vào trường đại học ( nạp hồ sơ vào trường )
  2. (장학급) 청하다: đăng kí học bổng
  3. (시험) 합격하다 = 붙다 : đỗ bài thi

(시험) 불합격하다= 떨어지다 : không đỗ bài thi

  1. (동아리) 가입하다: tham gia vào câu lạc bộ
  2. (입학) 참석하다: tham dự lễ nhập học
  3. (체육 대회) 참가하다: tham gia đại hội thể dục thể thao
  4. 장학금주다: trao học bổng 
  5. 장학금받다 = 타다: nhận học bổng

문법:

  1. A-다고 하다, V-/다고 하다, N()라고 하다. Nghe nói là, nói là ...

1:  A: 게시 봤어요 ? ( Bạn đã đọc bảng thông báo chưa ?)

     B: 네, 신입생 환영회를 한다고.

( Rồi ạ, nghe nói là sẽ làm tiệc chào đón sinh viên mới )

2: 민영 씨는 모임참석 못 한다고 했어요.

      ( Minyoung nói là không thể tham dự buổi gặp mặt.)

  1. V-/어야겠다. phải làm gì đó mới được ...

1:   A: 신입생 환영회에 참석하면 여러 사람 사람들과 인사수 있어좋다고 해요.

       ( Nghe nói là nếu bọn mình tham dự tiệc chào đón tân sinh viên thì sẽ chào hỏi với nhiều người hơn là điều tốt đó )

       B: 그럼 저도 꼭 가야겠네요.

        ( Vậy thì mình cũng nhất định phải đi mới được )

2: 약을 먹고 쉬여야겠어요. 감기에 걸린 것 같아.

        ( Phải uống thuốc rồi nghỉ ngơi mới được. Hình như là mình bị cảm rồi )



Các từ hán hàn trong bài

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 라고 하다 gọi là
2 다고 하다 Lời nói gián tiếp
3 수 있다 có thể
4 것 같다 phỏng đoán
5 어야 phải... thì mới...
6 네요 Cảm thán
7 다고 Cách nói gián tiếp trong tiếng hàn

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound 말만 하고 행동하지 않는 사람 잡초 가득 정원 같다.

Người chỉ nói mà không hành động. Giống như một cánh đồng toàn cỏ dại.

Bảng xếp hạng

Xem các thành viên khác tại đây
nguyen

nguyen

Đạt 100 điểm

547 hohi
Nguyễn Thanh Tâm

Nguyễn Thanh Tâm

Đạt 90 điểm

10 hohi
배수현

배수현

Đạt 70 điểm

2 hohi
Lê Ngọc Ánh

Lê Ngọc Ánh

Đạt 50 điểm

6 hohi
tuyet

tuyet

Đạt 50 điểm

5 hohi
5 từ hán hàn mỗi ngày
Phân tích từ vựng, ngữ pháp