BÀI VIẾT TRƯỚC

서울대 한국어 1 1- 11,12과 문법과 어휘

BÀI VIẾT SAU

Học tiếng hàn qua bài hát Making a Lover
서울대 한국어 3 3 - 2과 문법과 어휘

2. 방을 바꿔 달라고 해
      ( Hãy xin đổi phòng khác đi )


학습목표 


1.    어휘: 습관버릇 


2.    문법표현


    V-자마자


    V-(으)라고 하다


    V-느라고


    누구, 언제, 어디, 무엇이나, 무슨 N(이)다

어휘


    습관버릇:


1.    손톱깨물다: cắn móng tay


2.    다리떨다: rung chân 


3.    코를 골다: ngáy


4.    한숨쉬다: thở dài


5.    머리긁다: gãi đầu


6.    잠꼬대를 하다: nói sảng khi ngủ


7.    다리꼬다: ngồi vắt chân


8.    이를 갈다: nghiến răng


9.    잠을 청하다: mong giấc ngủ đến sớm thì thường việc làm như “đếm cừu”


10.    숙면을 취하다: ngủ say giấc


11.    악몽시달리다: gặp ác mộng 


12.    껌을 십다: nhai gum

 

    습관이나 버릇 때문에 흔히 듣는 말:


1.    불평을 하다/듣다: phàn nàn


2.    잔소리를 하다/듣다: càu nhàu, trách móc


3.    야단을 치다/맞다: mắng/bị mắng


4.    조언을 하다/듣다: khuyên bảo 


5.    버릇고치다: sửa tật xấu


6.    습관기르다: nuôi dưỡng thói quen 


7.    마음먹다: quyết tâm


8.    실천을 하다: thực hành


9.    기하다: từ bỏ


예1: 저는 아침늦게 일어나는 버릇을 고치기로 마음을 먹었어요. 으로 일찍 자고 아침일찍 일어나는 게 힘들어도 포기하지 않을 거예요.
( Tôi đã quyết tâm là sẽ sửa thói quen dậy muộn của mình. Từ nay về sau cái việc mà ngủ và thức dậy sớm dẫu có khó khắn thì tôi sẽ không từ bỏ. )


예2: 저는 불안하면 손톱을 깨물어요.
( Khi tôi lo lắng thì hay cắn móng tay. )
 
문법표현


1.    V-자마자. → ngay sau khi …


예1: A: 오늘 안색이 안 좋아 보여요. 무슨 일이 생겼어요 ? 
    ( Hôm nay trông sắc mặt cậu không được tốt. Có chuyện gì rồi à?)


   B: 날씨그렇게 더운데 집에 들어오자마자 선풍기 때문에 남친이랑 싸웠어요. 
   ( Hôm nay thời tiết nóng như thế mà vừa về đến nhà thì chỉ vì cái quạt mà tôi đã cãi nhau với bạn trai. )


예2: 다음 방학자마자 베트남에 돌아갈 거예요.    
  ( Ngay sau khi bắt đầu nghỉ hè thì tôi sẽ về Việt Nam. )


2.    V-(으)라고 하다. → bảo là  …


+ Thường sẽ là mệnh lệnh hay yêu cầu của người khác .


예1: 어머니께서 게임을 하지 말라고 하셨어요.
   ( Mẹ tôi đã nói là đừng có chơi game nữa. )


+ Để truyền đạt lại lời nói của bản thân.


예2: 제가 민민 씨한테 오라고 했어요.
   ( Tôi đã nói với MinMin là hãy đến đi. )


+ Người đưa ra yêu cầu/mệnh lệnh: “주다”→”달라고 하다


예3: 남친한테 맛있는 것을 사 달라고 했어요.
  ( Tôi đã nói với bạn trai là hãy mua cho tôi thứ gì ngon ngon. )


★ Nếu nghĩa trong câu là làm gì đó cho người khác (ngôi thứ 3) thì dung “  -주라고 하다


예4: 선생께서 히엔을 도와 주라고 하셨어요.
   ( Thầy giáo đã nói với tôi là hãy giúp đỡ Hiền. )

3.    V-느라(고). → bận làm gì, lo làm gì …

예1: A: 오늘피곤해 보이네요.
   ( Hôm nay trông bạn mệt mỏi thế. )


    B: 어젯밤늦게까지화보느라고 잠을 못 자서 그래요
   ( Hôm qua mình lo xem phim đến tận tối khuya nên không ngủ được ấy. )

예2: A: 어제 생일 파티에 갔어요?
   ( Hôm qua bạn có đi bữa tiệc sinh nhật không vậy ? )


    B: 어제? 숙제느라고 못 갔어요. 
   ( Hôm qua á ? MÌnh lo làm bài tập nên không đi được ấy. )

4.    누구, 언제, 어디, 무엇이나, 무슨 N(이)다. → bất cứ là ai/khi nào/ở đâu/cái gì, dù là N …

예1: 베트남 사람누구국수를 좋아하는 것 같아.

 ( Người VN thì hầu hết ai cũng thích phở thì phải. )


예2: 민민 씨는 무슨 운동이나 잘해요.  

( MinMin ấy thì dù là môn thể thao bạn ấy cũng đều giỏi hết á. )
 



Các từ hán hàn trong bài

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 라고 하다 gọi là
2 것 같다 phỏng đoán
3 자마자 ngay sau khi, ngay khi, vừa…..là…
4 느라고 vì -- nên
5 거예요 Sẽ
6 래요 Cấu trúc này được dùng khi truyền đạt lại yêu cầu hay mệnh lệnh của người nào đó
7 으로 bằng
8 네요 Cảm thán
9 까지 cho đến, cho tới
10 께서 thể hiện chủ ngữ của câu

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound사람의 마음 자석과 같아서 생각하는 것을 끌어당기는 힘을 가진다. 원하는 것을 끊임없이 생각 하고 또 생각하라. 그렇게 하면 그대 이룰 것이다.

Vì những suy nghĩ của chúng ta như nâm châm Nên khi ra suy nghĩ sẽ sinh ra một sức mạnh lôi kéo những điều đó Hãy suy nghĩ và suy nghĩ liên tục về điều mình muốn Nếu làm như vậy bạn sẽ đạt được nó .

Bảng xếp hạng

Xem các thành viên khác tại đây
nguyen

nguyen

Đạt 100 điểm

547 hohi
Nguyễn Thanh Tâm

Nguyễn Thanh Tâm

Đạt 90 điểm

10 hohi
배수현

배수현

Đạt 70 điểm

2 hohi
Lê Ngọc Ánh

Lê Ngọc Ánh

Đạt 50 điểm

6 hohi
tuyet

tuyet

Đạt 50 điểm

5 hohi
5 từ hán hàn mỗi ngày
Phân tích từ vựng, ngữ pháp