VIDEO TRƯỚC

Truyện cười tiếng hàn Truyện cười tiếng Hàn : Giờ mĩ thuật

VIDEO SAU

Danh ngôn tiếng hàn Danh ngôn tiếng hàn về sự hạnh phúc
Danh ngôn tiếng hàn Tục ngữ tiếng hàn

Nguồn : https://www.facebook.com/bunnyrella2632/


1. 눈에서 멀어지면 마음에서도 멀어진다 
Xa mặt cách lòng

2. 십인십색 
Chín người mười ý

3. 일어날 일은 일어나고야 한다
Cái gì đến sẽ đến

4. 모두 잡으려 다가몽땅 놓친다
Tham thì thâm

5. 살아있는 한 희망이 있다
Còn nước còn tát

6. 빈 수레가 요란하다 
Thùng rỗng kêu to

7. 피는 물보다 진하다
Một giọt máu đào hơn ao nước lã

8. 김칫국부터신다 
Nói trước bước không qua

9. 티끌 모아 태산 
Góp gió thành bão

10. 진실은 언제나 밝혀진다 
Cây kim trong bọc sẽ có ngày lòi ra

11. 아니 땐 굴뚝연기가 나랴
Không có lửa sao có khói

12. 필요할 때 친구진짜 친구다 
Hoạn nạn mới biết bạn hiền

13. 로마에 가면 로마법에 따르라 
Nhập gia tùy tục

뭉치면 살고 흩어지면 죽는다
Đoàn kết thì sống chia rẽ thì chết

돈은 무슨 일이든 할 수 있다
Tiền có thể làm được tất cả/ có tiền mua tiên cũng được 

외양을 보고 사람판단하지 마라
Đừng xem mặt mà bắt hình dong/ đừng đánh giá người khác qua bề ngoài

주저앉는 것은 일어서려는 것이다 
Lùi một bước để tiến một bước

펜은 칼보다 강하다 
Cây bút mạnh hơn con dao/ Lời nói có sức mạnh giết chết một con người

말은 마음의 목소리 
Lời nói là tiếng nói của tấm lòng 

하나를 보면 열을 안다 
Nhìn một biết mười/ học một hiểu mười/ nói một hiểu mười

죽마고우 
Bạn nối khố/ bạn thanh mai trúc mã

사랑은 눈을 멀게 한다
Tình yêu làm mờ mắt

네 것은 내 것이고, 내 것도 내 것이다
Của mày cũng là của tao mà của tao vẫn là của tao

마음에서 나온 것은 마음으로 간다
Cái gì xuất phát từ tấm lòng thì sẽ chạm tới được tấm lòng của người khác/ trái tim đến trái tim ? 

겉 포지로 책을 판단하지 말알
Đừng xem bìa sách mà đánh giá quyển sách/ đừng xem mặt mà bắt hình dong

시간가장 훌륭조언자다
Thời gian là câu trả lời chính xác nhất

행운은 찾는 자에게 온다
May mắn đến với người đi tìm nó

쉽게 약속을 하는 사람은 잊기도 잘한다 
Người hay hứa là người hay thất hứa

중도를 지켜라 
Hãy biết giữ chừng mực

소리파리를 잡지 않는다 
Quân tử không để ý kẻ tiểu nhân

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
친구 bạn, bạn bè

sound
언제 khi nào, bao giờ

무슨

sound
사람 người (ᄉ...)

sound
가장 nhất

sound
소리 âm thanh, tiếng

sound
약속 cuộc hẹn

sound
언제나 luôn luôn

sound
쉽게 một cách dễ dàng

사랑 tình yêu

sound
연기 diễn xuất

sound
신다 đi, mang

조언 khuyên bảo

sound
희망 hi vọng

sound
태산 Thái sơn

티끌 bụi

지면 trang báo

sound
굴뚝 ống khói lò sưởi

sound
필요 Sự cần thiết

sound
마음 Tấm lòng

sound
시간 Thời gian

sound
파리 Con ruồi

sound
자다 Động từ ngủ ( 잡니다 , 자요 )

sound
모두 Tất cả

sound
판단 Phán đoán

sound
부터 từ

sound
진짜 thực sự, quả thật,

sound
수레 xe kéo

sound
몽땅 Phó từ. toàn bộ, một cách sạch trơn, một cách nhẵn nhụi

sound
놓친다 lỡ..tuột mất

sound
진하다 đặc ,đậm

sound
김칫국 nước kim chi

sound
로마 La mã ,Rome

sound
따르 theo, làm theo

sound
뭉치 bó, gói, bịch, khối, đống, lô.

sound
외양 dáng vẻ bên ngoài

sound
일어서 1. đứng dậy 2 vùng lên 3.vượt qua

sound
죽마고우 bạn thân từ nhỏ, bạn nối khố

sound
훌륭 đẹp,xuất sắc,ưu tú

sound
행운 vận may, sông sung sướng

sound
중도 nửa chừng, giữa chừng

sound

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 다가 Cấu trúc thể hiện sau khi thực hiện hành động nào đó rồi lấy kết quả của hành động đó thực hiện tiếp hành động mà vế sau diễn đạt.
2 다가는 thì

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound힘들다고 고민하지 말라. 정상이 가까울수록 힘이 들게 마련이다.

Đừng lo lắng vì khó khăn Vì càng lên đỉnh càng lên đỉnh cao Súc mạnh suất hiện càng nhiều
Ngữ pháp