BÀI VIẾT TRƯỚC

Giáo trình tổng hợp 1 th1-1:소개

BÀI VIẾT SAU

Giáo trình tổng hợp 1 th1-3:일상생활
Giáo trình tổng hợp 1 th1-2:학교

Tổng hợp từ vựng trong bài 2 :학교 quyển 1 giáo trình tổng hợp

학교
trường học

도서
thư viện

식당
nhà ăn, nhà hàng

호텔
khách sạn

극장
nhà hát

우체국
bưu điện

병원
bệnh viện

은행
ngân hàng

백화점
cửa hàng bách hoá

약국
hiệu thuốc

가게
cửa tiệm, cửa hàng

사무
văn phòng

강의
giảng đường

교실
phòng học

화장
nhà vệ sinh

휴게
phòng nghỉ

랩실
phòng lab (ᄅ...)

어학실
phòng lab (ᄋ...)

동아리
phòng sinh hoạt câu lạc bộ

체육
nhà thi đấu thể thao

운동
sân vận động

강당
giảng đường lớn, hội trường

학생 식당
nhà ăn học sinh

세미나실
phòng hội thảo

서점
hiệu sách

책상
bàn (ᄎ...)

의자
cái ghế

칠판
bảng


cửa

창문
cửa sổ

시계
đồng hồ

가방
cặp sách

컴퓨터
máy vi tính


sách

공책
vở

사전
từ điển

지우개
cục tẩy

지도
bản đồ


bút, viết

필통
hộp bút

거기
ở đó

그것
cái đó

라디오
đài, radio

많이
nhiều (...이)

명동
khu Myeong Dong

무엇
cái gì

어디
ở đâu

없다
không có

여기
ở đây

이것
cái này

있다

저것
cái kia

저기
ở kia

텔레비전
ti vi

대전
điện thoại di động

 


Các từ hán hàn trong bài

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound역경과 난관은 항상 인생의 새로운 전기가 되었다.

Nghịch cảnh và lạc quan Luôn luôn là năng lương mới của cuộc sống

Bảng xếp hạng

Xem các thành viên khác tại đây
nguyen

nguyen

Đạt 100 điểm

547 hohi
Nguyễn Thanh Tâm

Nguyễn Thanh Tâm

Đạt 90 điểm

10 hohi
배수현

배수현

Đạt 70 điểm

2 hohi
Lê Ngọc Ánh

Lê Ngọc Ánh

Đạt 50 điểm

6 hohi
tuyet

tuyet

Đạt 50 điểm

5 hohi
5 từ hán hàn mỗi ngày
Phân tích từ vựng, ngữ pháp