BÀI VIẾT TRƯỚC

Giáo trình tổng hợp 1 th1-2:학교

BÀI VIẾT SAU

서울대 한국어 2 th2-5:편지
Giáo trình tổng hợp 1 th1-3:일상생활

Bài 3 - Giáo trình tổng hợp 1 

가다
đi

오다
đến

자다
ngủ

먹다
ăn

마시다
uống

기하다
nói chuyện

읽다
đọc

듣다
nghe

보다
nhìn, xem

일하다
làm việc (ᄋ...)

공부하다
học (ᄀ...)

운동하다
luyện tập thể thao, vận động

쉬다
nghỉ, nghỉ ngơi

만나다
gặp gỡ

사다
mua

좋아하다
thích

크다
to

작다
nhỏ

많다
nhiều (...다)

적다
ít

좋다
tốt

나쁘다
xấu, tồi

재미있다
hay, thú vị

재미없다
không hay


trà

커피
cà phê


bánh mì

우유
sữa

영화
phim

음악
âm nhạc

친구
bạn, bạn bè

무엇
cái gì

어디
ở đâu

누구
ai

언제
khi nào, bao giờ

공원
công viên

노래
bài hát

대한빌딩
toà nhà Dae Han


phòng

사과
táo

산책하다
đi dạo

쇼핑하다
mua sắm

시내
trung tâm thành phố, nội thành

시장
chợ

식사하다
dùng bữa

신문
báo

아이크림
kem

아주
rất

여행
du lịch


quần áo

메일
thư điện tử, email


trên

자주
hay, thường xuyên

전화하다
gọi điện thoại

지금
bây giờ

축구를 하다
đá bóng

카페
quán cà phê (카...)

헬스클럽
câu lạc bộ thể dục thể thao

 


Các từ hán hàn trong bài

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 보다 hơn

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound행복의 비밀 자신이 좋아하는 일을 하는 것이 아니라, 자신이 하는 일을 좋아하는 것이다.

Bí mật của hạnh phú không phải là làm việc bản thân yêu thích. Mà là yêu thích công việc của bạn thân làm .

Bảng xếp hạng

Xem các thành viên khác tại đây
nguyen

nguyen

Đạt 100 điểm

547 hohi
Nguyễn Thanh Tâm

Nguyễn Thanh Tâm

Đạt 90 điểm

10 hohi
배수현

배수현

Đạt 70 điểm

2 hohi
Lê Ngọc Ánh

Lê Ngọc Ánh

Đạt 50 điểm

6 hohi
tuyet

tuyet

Đạt 50 điểm

5 hohi
5 từ hán hàn mỗi ngày
Phân tích từ vựng, ngữ pháp