BÀI VIẾT TRƯỚC

Thời sự tiếng hàn Bão hướng đang đến Busan ...Lượng mưa lên đến 250mm

BÀI VIẾT SAU

서울대 한국어 2 2-6-1 비행기로 보내면 얼마예요 ?
Học tiếng hàn Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp tiếng hàn 

Tổng hợp ngữ pháp sơ cấp tiếng hàn 

1-고 (Và)
Ví dụ 
그녀는 예쁘고 마음도 착하다. Cô ấy đẹp và cũng có tấm lòng nhân hậu

2-지만 (Nhưng ,tuy nhưng)
Ví dụ 
음식은 맛은 없지만 건강좋다. Món ăn này không ngon nhưng tốt cho sức khỏe

27-게 (cuối câu nối kết)
Ví dụ 
행복하게 사세요 Hãy sống hạnh phúc nhé 즐겁게 사는 것이 중요하다

4-(아)서 (Vì)
Ví dụ 
제가 늦게 와서 죄송합니다 Xin lỗi vì tôi đã đến muộn

5-아 (Vì)
Ví dụ 
나는 그 물건이 좋아 샀다 Tôi đã mua món đồ đó vì cảm thấy thích nó

6-(으)니까 (Bởi vì ,vì)
Ví dụ 
화를 내니까 병이 생겼네요 Tôi đã bị bệnh bởi vì quá tức giận

7-(으)ㄴ데 (kết nối giữa vế trước và vế sau ,nghĩa Nhưng 
Ví dụ 
그것은 좋은데 난 살 수 없어요 Cái đó tuy tốt nhưng tôi không thể mua nó

8-(이)거나 (Hoặc)
Ví dụ 
그녀커피를 마시거나 맥주를 마시거나 한다 Cô ấy uống cà phê hoặc uống bia

9-(으)러 (để)
Ví dụ 
점심을 먹으러 베트남 식당에 가자 Chúng ta hãy đến quán ăn(nhà hàng) Việt nam để ăn (dùng )bữa trưa nhé

10-(으)려고 (để)
Ví dụ 
공부하려고 책을 샀지 Mua sách để học

11-(으)면서 (vừa....vừa)
Ví dụ 
그녀전화면서 화장을 한다 Cô ấy vừa gọi điện vừa trang điểm

12-(이)랑 (cùng với ,với)
Ví dụ 
나는 너랑 함께 가고 싶다 Tôi muốn cùng đi với em

13-(으)ㄹ까 봐 (hình như,sợ là ,lo là)
Ví dụ 
그는 비가 올까 봐 우산을 가져갔다 Anh ấy lo là trời sẽ mưa nên đã mang theo ô đi

14-(으)ㄴ 적이 있다 (đã từng)
Ví dụ 
사람은 전에 담배를 피운 적이 있어요 Người đó lúc trước đã từng hút thuốc lá

15-마다 (mỗi ,cứ mỗi)
Ví dụ 
베트남이 그리워 밤마다 잠을 못 잤다 Vì nhớ về Việt nam nên mỗi đêm đều không ngủ được

16-밖에 (ngoài)
Ví dụ 
방법이것밖에 없다 Ngoài phương pháp này ra không còn phương pháp nào khác

17-(으)면 (nếu ...thì)
Ví dụ 
시간이 없으면 다음 달에 만나요? Nếu không có thời gian thì hẹn tháng sau gặp nhau nhé

18-마치-처럼 (hình như,như)
Ví dụ 
그녀마치 공주처럼 예쁘다 Cô ấy trông xinh đẹp như công chúa

19-기 때문에 (bởi vì ,vì)
Ví dụ 
비가 왔기 때문에 저는 잠이 안 왔어요 Bởi vì trời mưa nên không ngủ được

20-(으)ㄹ 것 같다 (hình như)
Ví dụ 
비가 올 것 같다 Hình như trời sẽ mưa

21-(으)려고 하다 (định)
Ví dụ 
저는 신발을 사려고 해요 Tôi định mua giày (dép)

22-는 게 좋겠다 (thì tốt quá ,tốt lắm ,tốt hơn là)
Ví dụ 
그는 담배를 안 피는 게 좋겠어요 Anh ta không hút thuốc lá thì tốt hơn

23-처럼 (như)
Ví dụ 
그녀인형처럼 생겼어요 Cô ấy trông giống như búp bê

24-(으)ᄂ 적이 없다 (chưa từng ,chưa bao giờ)
Ví dụ 
저는 그 선생을 만나본 적이 없어요 Tôi chưa bao giờ gặp thầy ấy

25-(이)나 (những ,tới những)
Ví dụ 
오늘 그는 베트남 차를 세 잔이나 마셨어요 Hôm nay anh ấy uống tới những 3 cốc trà Việt nam

26-습니까/ㅂ니까? ,-습니다/ㅂ니다 (Sử dụng khi giao tiếp 1 cách trân trọng ,lễ nghĩa)
Ví dụ 
이것무엇입니까? Cái này là cái gì? 이것책상 입니다 Đây là cái bàn học

27-게 (cuối câu nối kết)
Ví dụ 
행복하게 사세요 Hãy sống hạnh phúc nhé 즐겁게 사는 것이 중요하다

28-기로 하다 (sử dụng khi đã hứa hẹn hay quyết tâm ,quyết định điều gì đó)
Ví dụ 
우리 김밥을 먹기로 해요 Chúng ta hãy ăn kimbap 그는 베트남에서 살기로 했어요

29-ㅂ시다 (chúng ta hãy......)
Ví dụ 
노래를 부릅시다 Chúng ta hãy hát 쌀국수를 먹읍시다. 오늘은 집에 일찍 들어갑시다

30-지요? (Chứ)
Ví dụ 
지요? Thích chứ? 밥 먹었지요? Đã ăn cơm rồi chứ? 저를 사랑지요? 그 사람남편지요? Người kia là chồng bạn đúng chứ?

31-음/ㅁ sự (tiếp vị từ làm danh từ)
Ví dụ 
믿음 Niềm tin (sự tin tưởng) 죽음 cái chết (sự chết chóc) 걸음 bước chân (bước đi) 웃음 cười 먹음 ăn (sự ăn uống)

32-고말고 (요) (có nghĩa là "một cách đương nhiên như thế")
Ví dụ 
사람은 착해요?착하고말고 Người đó hiền chứ?Đương nhiên là hiền rồi

33-한테서 (từ ai đó)
Ví dụ 
그 이야기친구한테서 들었어요 Tôi đã nghe chuyện đó từ bạn tôi

34-기 전에 (trước khi)
Ví dụ 
밥을 먹기 전에 손을 깨끗이 씻으세요 Hãy rửa tay sạch trước khi ăn cơm

35-아/어서 (và ,rồi ,sau đó)
Ví dụ 
집에 가서 뭐 하세요? Anh về nhà rồi làm gì?

36-ㄹ(을) (khi)
Ví dụ 
길 건널 자동조심세요 Khi sang đường nhớ cẩn thận xe ô tô

37-ㄴ(은) 다음에 (sau khi)
Ví dụ 
우리운동한 다음에 저녁을 먹어요 Chúng tôi sẽ ăn tối sau khi tập thể dục xong

38-고 있다 đang (thì hiện tại tiếp diễn)
Ví dụ 
저는 텔레비전보고 있어요 Tôi đang xem tivi

39-이/가 아니에요 không phải đâu...(dạng phủ định)
Ví dụ 
언니 탓이 아니에요 Không phải lỗi tại chị đâu

40-아/어 봤어요 (đã...rồi)
Ví dụ 
특선요리가 어때?전에 먹어 봤는데 ,괜찮아요 Cảm thấy món ăn đặc biệt như thế nào?Lần trước tôi đã ăn rồi ,cũng được đấy.

41-아/어 보세요 (hãy thử)
Ví dụ 
베트남 노래를 불러 보세요 Hãy thử hát nhạc Việt nam nhé

42-네요(cuối câu kết thúc đơn thuần hoặc cuối câu kết thúc có ý định của cảm thán)
Ví dụ 
옷이 예쁘네요 Áo chị đẹp quá

43-이/가 어떻게 되죠? (Thế nào?)
Ví dụ 
지원 절차어떻게 돼요? Thủ tục dự tuyển thế nào hả? 전화번호가 /가족이 /주소가 /이름이/어떻게 돼요?

44-아/어도 돼요? (Có được không?)
Ví dụ 
고양이를 만져 봐도 돼요? Sờ thử con mèo này có được không?

45-(으)ㄴ후에 (sau khi)
Ví dụ 
공부가 끝난 후에 우린 만납시다 Sau khi tan học chúng ta hãy gặp nhau nhé

46-아/어야 돼요(phải)
Ví dụ 
언제까지 해야 돼요? Phải làm đến khi nào ạ?

47-게 해요 (làm cho)
Ví dụ 
그는 나를 화나게 해요 Anh ấy làm cho tôi giận

48-보다 (hơn)
Ví dụ 
그는 나이보다 젊다 Anh ấy trông trẻ hơn tuổi

49-(으)면 좋겠어요(nếu....thì tốt)
Ví dụ 
어떻게 하면 좋겠어요? Làm thế nào thì tốt?

50-아/어 보여요(có vẻ)
Ví dụ 
그것은 맛없어 보여요 Cái đó có vẻ không ngon

51-는 게 좋겠어요(....sẽ tốt hơn)
Ví dụ 
그렇게 하는 게 좋겠어요 Làm như thế sẽ tốt hơn

52-이/가 좋겠어요(....là tốt hơn)
Ví dụ 
여행을 갈 것이라면 베트남이 좋겠어요. Nếu muốn đi du lịch thì đi Việt nam thì tốt hơn.

53-(으)시 (sử dụng bằng lời nói kính trọng)
Ví dụ 
선생께서 한국를 가르치 십니다 Thầy dạy tiếng Hàn quốc

54-은/는 어때? (....thế nào?)
Ví dụ 
술 맛이 어때? Vị của rượu như thế nào?

55-아 /어야겠어요 (sẽ phải)
Ví dụ 
집안이 더러워요.저는 청소를 해야겠어요 Nhà dơ quá.Nên tôi sẽ phải dọn dẹp

56-(으)십시오 (sử dụng khi dùng kính ngữ)
Ví dụ 
안녕히 주무십시오 Chúc ngủ ngon ạ 여기에 짐을 올려놓으십시오 모자를 벗으십시오

57-(으)ㄹ 거예요 (sẽ)
Ví dụ 
우리 어디로 갈 거예요? Chúng ta sẽ đi đâu?

58-(으)ㄴ/는 ,(으)ㄹ (sử dụng khi cụ thể hoá ý nghĩa của danh từ)
Ví dụ 
요즘 누나는 재밌는 영화 본 거 있으세요? Dạo này có phim gì chị xem thấy hay không ?

59-(은)ㄴ/는데 (sử dụng khi trình bày tình hình và bối cảnh phản hồi trái ngược của vế trước và vế sau :muốn ,nhưng ,chính vì)
Ví dụ 
그녀는 예쁜데 성격이 안 좋아요 Cô ấy đẹp nhưng tính cách không tốt

60-아/어 봤다 (....từng ....)
Ví dụ 
저는 베트남에 살아 봤어요 Tôi đã từng sống ở Việt nam

61-아/어도 돼요? (....có được không?)
Ví dụ 
제가 이것을 먹어도 돼요? Tôi có thể ăn cái này có được không?

62-고 싶어 하다 (muốn...)
Ví dụ 
그들베트남에 가고 싶어 해요 Họ mượn đến việt nam

63-고 싶다 (muốn...)
Ví dụ 
저는 베트남에서 살고 싶어요 Tôi muốn sống ở Việt nam

64-고 있다 (đang ...)
Ví dụ 
저는 지금 자고 있어요 Bây giờ tôi đang ngủ

65-는 중이다 (đang ....)
Ví dụ 
저는 공부하는 중이에요 Tôi đang học bài

66-에/에서 (từ, ở tại)
Ví dụ 
저는 학교에서 오는 길이에요 Tôi đang trên đường từ trường học về

67-지 말아야 하다 /-지 않아야 하다 (không nên,phải không nên...
Ví dụ 
우리는 술을 많이 마시지 말아야 합니다 Chúng ta không nên uống rượu nhiều 화를 너무 많이 내지 않아야 합니다 Không nên tức giận quá nhiều

68-러 가다 /오다 (đi/đến.....để....)
Ví dụ 
베트남어를 배우베트남에 갈 거예요 Tôi sẽ đến Việt nam để học tiếng Việt

69-지 못하다 (không thể...)
Ví dụ 
오늘 학교에 가지 못했어요 Hôm nay tôi đã không thể để trường

70-ㄹ 수(가) 있다 /없다 (có thể.../không thể)
Ví dụ 
음식은 먹을 수 있어요? Món ăn này có thể ăn được không vậy?

71-Danh từ + 같아 보이다 (trông giống như)
Ví dụ 
그는 선생 같아 보여요 Anh ấy trông giống thầy giáo

72-것 같다/ 듯하다 (hình như,giống như,...thì phải)
Ví dụ 
그 분은 베트남 사람인 것 같아요 Anh ta hình như là người Việt nam thì phải

73-Danh từ + 때문에 (vì...nên)
Ví dụ 
한국 때문에 그 분은 성공했어요 Vì nhờ vào tiếng Hàn Quốc nên anh ấy đã thành công.

74-Dạng mệnh lệnh: 세요 (hãy)
Ví dụ 
저리 가세요 Hãy đi lại đằng kia 숙제세요 Hãy làm bài tập

75-는 중이다 (đang làm cái gì đó ,đang trong lúc.....)
Ví dụ 
지금 페이스북에 있는 중이에요 Bây giờ tôi đang lên Facebook

76-(으)라고 하다 (hãy nói/bảo rằng)
Ví dụ 
그 직원한테 내 사무로 오라고 하세요 Hãy bảo nhân viên ấy đến văn phòng của tôi

77-고 있는 동안에 (trong khi /lúc)
Ví dụ 
자고 있는 동안에 그가 왔어요 Anh ấy đã đến trong lúc tôi đang ngủ

78-ㄹ + Danh từ (để)
Ví dụ 
요즘시간이 없어요 Dạo này tôi không có thời gian để nghĩ ngơi

79-ㄹ까요? (Chúng ta sẽ ...chứ)
Ví dụ 
식당에 갈까요? Chúng ta sẽ đi nhà hàng (quán ăn ) chứ?

80-ㄹ 거다 (có lẽ ....sẽ)
Ví dụ 
오늘선생이 오실 거예요 Hôm nay có lẽ thầy ấy sẽ đến
81-ㄹ까 하다 (đang định ,tôi đang nghĩ tới việc)
Ví dụ 
바지를 살까 해요 Tôi đang định mua cái quần đó

82-면 안 되다 (nếu...thì không được )
Ví dụ 
저는 술을 마시면 안돼요 Nếu tôi uống rượu thì không thể được

83-면 되다 (nếu ...thì được)
Ví dụ 
학교에 몇 시까지 가면 돼요? Khoảng mấy giờ tôi đến trường thì được ?

84-ㄹ 줄 알다 (biết cách làm gì đó....)
Ví dụ 
그녀운전할 줄 알아요 Cô ấy biết cách lái xe

85-ㄹ (khi /lúc )
Ví dụ 
밥 먹을 전화지 마세요 Đừng gọi điện thoại khi ăn cơm

86-보다 ....더 (...hơn.....)
Ví dụ 
저는 베트남 음식보다 한국 음식이 더 좋아요 Tôi thích món ăn Hàn quốc hơn món ăn Việt nam

87-지 마세요 (đừng ,hãy đừng)
Ví dụ 
오늘은 일하지 마세요 Hôm nay đừng làm việc (đừng đi làm)

88-데요 (tôi được biết rằng ...)
Ví dụ 
베트남너무 아름답데요 Tôi được biết rằng Việt nam rất là đẹp

89-지 말까요? (Chúng ta sẽ đừng /không .....chứ /nhé?)
Ví dụ 
이 옷을 사지 말까요? Chúng ta sẽ không mua chiếc áo này chứ?

90-던가요? (Có phải không ?)
Ví dụ 
베트남너무 덥던가요? Việt nam rất nóngphải không?

91-아/어도 (dù/cho dù,dù là)
Ví dụ 
무리 늦어도 9시까지는 집에 돌아와야 해요 Cho dù có muộn mấy thì 9 giờ cũng phải về nhà

92-입니까?(có phải là không?)
Ví dụ 
당신은 김 선생입니까? Anh có phải là thầy Kim không ?

93-지 맙시다 (chúng ta hãy đừng ...)
Ví dụ 
이번에는 술을 많이 마시지 맙시다 Lần này chúng ta hãy đừng uống rượu nhiều nhé

94-입니다 (là ,từ tôn kính của "이다")
Ví dụ 
저는 학생입니다 Tôi là học sinh

95-가 /이 (trợ từ chủ ngữ (cách)
Ví dụ 
여름이 왔어요 Mùa hè đã đến 김치식당에 있어요 Kim Chi có ở nhà hàng

96-은/는 (trợ từ chủ ngữ)
Ví dụ 
저는 베트남인 이에요 Tôi là người Việt nam 그는..... 사과는..... 수박은..... 베트남은.....

97-니까 (vì ,bởi vì)
Ví dụ 
오늘너무 피곤하니까 빨리 잡시다 Vì hôm nay mệt quá chúng ta hãy ngủ sớm nhé

98-(으)면 (nếu ...thì)
Ví dụ 
오른쪽으로 가면 우체국이 보여요 Nếu đi về phía bên phải thì sẽ nhìn thấy bưu điện

99-(으)ㄹ (khi)
Ví dụ 
저는 잘 무서운 꿈을 꿔요 Tôi đã mơ thấy ác mộng khi ngủ

100-(으)ㄴ 다음에 /후에 (sau khi)
Ví dụ 
술 깬 다음에 집에 가세요 Sau khi tỉnh rượu hãy đi về nhà nhé 숙제를 한 후에 놀아라 Sau khi làm bài tập xong hãy chơi nhé

 
101-기 전에 (trước khi)
Ví dụ 
해가 지기 전에 집에 돌아가세요 Trước khi mặt trời lặng hãy về nhà nhé

 


102-(으)세요 (hãy,sử dụng khi ra mệnh lệnh hoặc khuyên đối phương)
Ví dụ 
오른쪽으로세요 Hãy đi về hướng bên phải -내일은 꼭 일찍세요 Ngày mai nhất định phải đến sớm nhé

 


103-아/어 주세요 (Hãy...) (câu cầu khiến)
Ví dụ 
동생을 찾아 주세요 Hãy tìm em giúp tôi 기다려 주세요 Hãy chờ tôi nhé

 


104-(으)ㄹ 수 있다 (có thể)
Ví dụ 
나는 베트남어를 할 수 있어요 Tôi có thể nói tiếng Việt nam

 


105-았으면/었으면 좋겠다 (giá mà/nếu....thì tốt quá/tôi ước rằng)
Ví dụ 
친구가 많았으면 좋겠어요 Ước gì tôi có nhiều bạn 오늘은 집에서 쉬었으면 좋겠습니다 Giá mà hôm nay được nghĩ ở nhà thì tốt quá

 


106-우리...(으)ㄹ까요? (Chúng ta...sẽ...chứ?)
Ví dụ 
우리 베트남에 갈까요? Chúng ta sẽ đi về Việt nam chứ? 우리 아이크림 먹을까요? Chúng ta hãy ăn kem nhé?

 


107-았/었어요 (đã ,sử dụng khi biểu hiện việc hoặc trạng thái của quá khứ)
Ví dụ 
어제 저는 베트남 사람을 만났어요 Hôm qua tôi đã gặp người Việt nam 지난주에 저는 쌀국수를 먹었어요 Tuần rồi tôi đã ăn phở Việt nam

 


108-겠 (chắc là)
Ví dụ 
아이가 밥을 먹었겠지 Chắc là đứa bé đã ăn cơm rồi

 


109-아/어요 (cuối câu)
Ví dụ 
아이가 울어요 Đứa bé khóc

 


110. V-하고있다. đang ,đang làm gì
Ví dụ 
그는 뭐 하고 있어요? Ông ấy đang làm gì ? Ông ấy đang xem ti vi -그는 뭐 하고 있어요? Anh ấy đang làm gì ? 운전하고 있어요. Anh ấy đang lái xe 그녀신문을 읽고 있다 Cô ấy đang đọc báo 그녀통화 중이다 Cô ấy đang nghe điện thoại

 


111. V~할 것이다/ ~하겠다/(으)ㄹ 거 예요.
Ví dụ 
내일 무엇을 할 것입니까? Ngày mai anh sẽ làm gì? 내일 나는 고향에 내려갈 것입니다. Ngày mai tôi sẽ đi về quê -요일 주녁에 어디에 갑니까? Tối thứ bảy chị sẽ đi đâu? 나는 서면에 갈 거예요. Tôi sẽ đi So-moen -내일 비가 오겠습니다 Ngày mai trời sẽ mưa

 


112. Đã (~았/었/였다)
Ví dụ 
어제 뭐 했어요? Hôm qua anh đã làm gì? -숙제를 했어요? Anh đã làm bài tập chưa? -나는 그를 만났다 Tôi đã gặp anh ấy rồi -작년아내같이 베트남에 갔어요 Năm ngoái tôi đã sang Việt Nam với vợ tôi. -밥을 먹었어요? Anh đã ăn cơm chưa?

 


113. (으)ㄹ 필요가 있다 /없다 (cần thiết/Ko cần thiết phải làm gì ...)
Ví dụ 
사람을 도와줄 필요가 있어요 Cần thiết phải giúp đỡ người đó

 


114. 안 -ㄹ 수(가) 없다/ 지 않을 수 (가) 없다 (Ko thể Ko...)
Ví dụ 
저는 공부를 하지 않을 수 없어요 Tôi không thể không học

 


115. 길래 (vì)
Ví dụ 
모자가 싸길래 샀다 Vì nón (mũ) bán rẻ nên đã mua

 


116. 에다가 (ở) / (sd khi muốn nói thêm 1 sự việc ,vật gì đó ngoài cái có sẵn)
Ví dụ 
이것어디다가까요? Cái này để ở đâu? -이번월급다가 상여금까지 받는다 Tháng này ngoài tiền lương ra đã nhận thêm cả tiền thưởng

 


117. 다가 (thì)
Ví dụ 
네가 그한테 실수를 하다가 믿음을 잃을 수 있다 Nếu em sai lầm thì có thể khiến anh ấy mất đi niềm tin vào em

 


118. 든지 (dù,cho dù)
Ví dụ 
어디를 가든지 행복세요 Dù anh đi đâu cũng hãy hạnh phúc nhé

 


119. 든지 (hoặc)
Ví dụ 
밥을 먹든지 빵을 먹든지세요 Hãy dùng cơm hoặc dùng bánh

 


120. -(으)ㄹ 지경(이다): Đến mức
Ví dụ 
나는 가리워 죽을 지경이다 Tôi nhớ đến mức muốn chết đi được

 


 
 
 


Các từ hán hàn trong bài

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 면 안 되다 cấm đoán, ngăn cấm ai đó không được làm một việc gì đó.  
2 지 마세요 đừng
3 적이 있다 đã từng..
4 적이 없다 Chưa từng làm gì
5 라고 하다 gọi là
6 지 못하다 không được
7 려고 하다 :Định
8 기로 하다 quyết tâm, quyết định
9 는 중이다 đang…, đang trong quá trình…
10 줄 알다 biết là, không biết là
11 야 하다 phải
12 수 있다 có thể
13 수 없다 không thể
14 야 되다 Phải
15 고 있다 Đang
16 고 싶다 Muốn
17 기 전에 Trước khi
18 것 같다 phỏng đoán
19 면 되다 nếu thì ok
20 게 하다 để cho/cho phép ai l
21 던데요 Cấu trúc thể hiện sự truyền đạt sự việc trực tiếp trải qua trong quá khứ và chờ đợi phản ứng của người nghe.
22 다가는 thì
23 거예요 Sẽ
24 듯하다 biểu hiện một cách nhẹ nhàng suy nghĩ của bản thân
25 까 봐 sợ rằng, lo rằng, e rằng
26 나요? hỏi lịch sự, tôn trọng người nghe
27 데요 Được gắn sau thân động từ hành động hay động từ trạng thái sử dụng để từ chối đề nghị của đối phương một cách nhẹ nhàng và xem xét phản ứng của người nghe. 
28 어야 phải... thì mới...
29 든지 hoặc, hay
30 다가 Cấu trúc thể hiện sau khi thực hiện hành động nào đó rồi lấy kết quả của hành động đó thực hiện tiếp hành động mà vế sau diễn đạt.
31 보다 hơn
32 으로 bằng
33 려고 định, để
34 에서 Ở, tại, từ
35 세요 Hãy
36 지만 Nhưng, nhưng mà
37 까요 Nha, Nhé
38 네요 Cảm thán
39 지요 Nhỉ? Chứ?
40 면서 trong khi
41 거나 hoặc ,hay
42 후에 sau khi
43 까지 cho đến, cho tới
44 께서 thể hiện chủ ngữ của câu
45 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù
46 길래 …vì vậy/ vì thế…
47 trong khi

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound흥분하시면 혈압이 올라가서 위험합니다

Nếu quá hưng phấn thì anh sẽ gặp nguy hiểm do huyết áp tăng

Bảng xếp hạng

Xem các thành viên khác tại đây
nguyen

nguyen

Đạt 100 điểm

547 hohi
Nguyễn Thanh Tâm

Nguyễn Thanh Tâm

Đạt 90 điểm

10 hohi
배수현

배수현

Đạt 70 điểm

2 hohi
Lê Ngọc Ánh

Lê Ngọc Ánh

Đạt 50 điểm

6 hohi
tuyet

tuyet

Đạt 50 điểm

5 hohi
5 từ hán hàn mỗi ngày
Phân tích từ vựng, ngữ pháp