BÀI VIẾT TRƯỚC

서울대 한국어 1 1-16-2 우리 집에 올 수 있어요 ?

BÀI VIẾT SAU

서울대 한국어 2 2-1-1 처음 뵙겠습니다
Thời sự tiếng hàn Hongcheonseo Cắm trại 6 người đã được xác nhận nhiễm ... Đừng ra đường mà không đeo mặt nạ

Tiêu đề 홍천서 캠핑 모임 6명 확진…"마스크 없이 거리 안 둬 / SBS

Hongcheonseo Cắm trại 6 người đã được xác nhận nhiễm ... Đừng ra đường mà không đeo mặt nạ



Downlaod file nghe


본격적휴가철을 맞았는데 강원도 홍천에 모여 함께 캠핑을 했6명이 코로나19 확진 판정을 받았습니다.
Trong kỳ nghỉ lễ, sáu người đã tập trung tại Hongcheon, Gangwon-do và cắm trại cùng nhau đã được xác nhận nhiễm Corona19.

당국바닷가나 산, 캠핑 같은 야외라고 안심할 수는 없다면서가지에서방역수칙을 꼭 지켜줄 것을 당부했습니다.
Nhà chức trách nói rằng họ không thể yên tâm với các hoạt động ngoài trời như bãi biển, ngọn núi hoặc khu cắm trại.

남주현 기자입니다. 강원도 홍천의 한 캠핑입니다. 지난 24일부터 26일까지 이곳에서 인터넷 동호회에서 만난 여섯 가족, 18명이 함께 휴가를 보냈습니다.
Phóng viên Nam Joo-hyun. Đây là một địa điểm cắm trại ở Hongcheon, Gangwon-do. Từ ngày 24 đến ngày 26, 18 người và sáu gia đình gặp nhau tại một câu lạc bộ trên internet đã có một kỳ nghỉ cùng nhau.

이들 중 경기도 성남 분당에 사는 가족 2명이 어제(29일) 코로나19확진된 데 이어 분당에서 온 또 다른 가족 2명과 강원도에서가족 2명까지, 총 세 가족 6명이 양성 판정을 받았습니다.
Trong số này, hai gia đình sống ở Bundang, Seongnam, tỉnh Gyeonggi đã được xác nhận vào ngày hôm qua (29) tại Corona 19, tiếp theo là hai gia đình khác đến từ Bundang và hai gia đình từ Sokcho, Gangwon-do.

[곽진/중앙방역대책본부 환자관리팀장 : 캠핑에서 같은 구역, 가까운 구역에서 같이 캠핑하신 것으로 일단 확인고 있고.]
[Kwak Jin / Trưởng nhóm quản lý bệnh nhân tại Trụ sở phản ứng quốc phòng trung ương: Đã xác nhận rằng các trại viên cắm trại ở cùng khu vực hoặc gần đó.]

보건당국함께 캠핑여섯 가족방역수칙제대 지키지 않아 집단감염이 일어난 것으로 보고 있습니다.
Các cơ quan y tế tin rằng sáu gia đình cắm trại cùng nhau đã không tuân thủ đúng các quy tắc kiểm dịch, gây ra nhiễm trùng tập thể.

야외라고 방심했다는 것입니다.
Anh ấy cảnh giác về việc ở ngoài trời.

[권준욱/국립보건연구장 : 단체식사든지 음료·대화 등의 활동이 이뤄면서 마스크 착용이 불비했다는 점을 확인했고, 거리두기에 있어서도 완벽하게는 지켜지지 않았다….]
[Kwon Joon-Wook / Viện nghiên cứu sức khỏe quốc gia: Chúng tôi xác nhận rằng đeo mặt nạ là không đủ vì các hoạt động như bữa ăn nhóm, đồ uống và các cuộc trò chuyện đã được tiến hành, và thậm chí ở xa, nó không được quan sát hoàn hảo .]

캠핑뿐 아니라 해수욕이나 산 같은 야외에서 휴가를 보낼 경우 밀폐공간은 아니지만 여러 사람이 모여 밀접한 접촉이 이뤄질 수 있습니다.
Nếu bạn đang đi nghỉ ngoài trời, không chỉ trên một khu cắm trại, mà trên bãi biển hoặc trên núi, đó không phải là một không gian kín, mà nhiều người có thể gặp nhau và liên lạc chặt chẽ.

따라서 야외에서최소 1m 이상 거리두기가 어려운 경우에는 마스크반드시야 합니다.
Do đó, nếu khó giữ khoảng cách tối thiểu 1m ngay cả ngoài trời thì phải đeo khẩu trang.

보건당국아울러 휴가도록가족 단위규모로 가고 휴가지에서 단체식사자제하라고 거듭 당부했습니다.
Các cơ quan y tế đã nhiều lần yêu cầu gia đình đi càng nhỏ càng tốt vào các kỳ nghỉ và tránh các bữa ăn theo nhóm trong các kỳ nghỉ.

 (영상취재 : 김민철·원종찬 G1, 영상편집 : 김호진) 
출처 : SBS 뉴스 원본 링크 



Các từ hán hàn trong bài

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 든지 hoặc, hay
2 으로 bằng
3 에서 Ở, tại, từ
4 지만 Nhưng, nhưng mà
5 도록 để cho/để"
6 면서 trong khi
7 까지 cho đến, cho tới
8 는데 nhưng, tuy nhiên, vậy mà, mặc dù
9 Xem chi tiết

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound힘들다고 고민하지 말라. 정상이 가까울수록 힘이 들게 마련이다.

Đừng lo lắng vì khó khăn Vì càng lên đỉnh càng lên đỉnh cao Súc mạnh suất hiện càng nhiều

Bảng xếp hạng

Xem các thành viên khác tại đây
nguyen

nguyen

Đạt 100 điểm

547 hohi
Nguyễn Thanh Tâm

Nguyễn Thanh Tâm

Đạt 90 điểm

10 hohi
배수현

배수현

Đạt 70 điểm

2 hohi
Lê Ngọc Ánh

Lê Ngọc Ánh

Đạt 50 điểm

6 hohi
tuyet

tuyet

Đạt 50 điểm

5 hohi
5 từ hán hàn mỗi ngày
Phân tích từ vựng, ngữ pháp