VIDEO TRƯỚC

Thời sự tiếng hàn Trường trung học cấp 3 ở Busan Một học sinh nhiễm bệnh sau khi kiểm tra không về nhà mà la cà đến quán game để quẩy trong 5 tiếng mà không dùng khẩu trang

VIDEO SAU

Danh ngôn tiếng hàn Danh ngôn tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn ???? Tổng thống Trump nói : phải trấn áp những đồ rác rưởi... Cảnh sát xả xúng...Nhiều người đã chết

트럼프 "쓰레기들 제압해야"…경찰 총에 사망 나와

Tiêu đề : Tổng thống Trump nói : phải trấn áp những đồ rác rưởi... Cảnh sát xả xúng...Nhiều người đã chết


Truy cập vào website để luyện nghe nhé mọi người ! ( Mọi người có thể truy cập trên breadcumb hoặc phần bài viết trên phần menu )


다음은 미국 소식 알아보겠습니다. 인종 차별 항의하는 시위대의 분노 갈수록 커지는 가운데 경찰의 총에 맞아 흑인 1명이 또 숨지는 일이 있었습니다.
Tiếp theo, chúng tôi sẽ xem xét tin tức từ Hoa Kỳ. Một người đàn ông da đen khác đã bị giết bởi một khẩu súng cảnh sát trong khi cơn thịnh nộ của người biểu tình chống phân biệt chủng tộc gia tăng.

트럼프 대통령 시위대를 '쓰레기'라고 비난면서 연방 군대까지 동원하겠다고 했습니다. 먼저, 워싱턴 손석민 특파원입니다.
Tổng thống Trump cáo buộc những người biểu tình là "rác rưởi" và nói rằng ông sẽ huy động quân đội liên bang. Trước hết, tôi là phóng viên Sohn Seok-min của Washington.

수도 워싱턴 D.C.의 통행금지 시작 시간 오후 7시 직후, 경찰이 최루탄과 연막탄을 쏘며 백악관 뒤편에 있던 시위대를 밀어냅니다.
Ngay sau 7 giờ tối, bắt đầu giờ giới nghiêm ở Washington, D.C., thủ đô, cảnh sát đã bắn hơi cay và bom khói, đẩy người biểu tình về phía sau Nhà Trắng.

밀어낸 공간으로 트럼프 대통령이 유유히 걸어갑니다. 대통령들이 예배해온 세인트존스 교회로 가는 길을 뚫은 것입니다.
Tổng thống Trump đi thong. Nó mở đường đến Nhà thờ St. John, nơi các vị tổng thống đã thờ phụng.

트럼프 대통령이 성경을 들고 사진을 찍는 것으로 교회 행사 무리됐습니다.
Sự kiện của Giáo hội kết thúc với việc Tổng thống Trump cầm một quyển Kinh thánh và chụp ảnh.

법의 수호자라는 이미 정치 위해 시위대가 전날 불을 지른 이곳 대통령 교회 이용모양새가 됐는데, 워싱턴의 교회 지도자들은 신성 모독이라며 반발했습니다.

교회 가기 직전 트럼프 대통령은 "폭동과 무법 사태 끝내겠다"며 "주 방위군으로 안되면 연방 군대까지 동원하겠다"고 밝혔습니다.
Ngay trước khi đến nhà thờ, Tổng thống Trump nói: "Tôi sẽ chấm dứt bạo loạn và vô luật pháp".

주지사들과의 전화 대책회의에서는 폭력화한 시위대를 '쓰레기'라고 비난하며 힘으로 제압해야 한다고 닦 달했습니다.
Trong cuộc họp điện thoại với các thống đốc, họ chỉ trích những người biểu tình bạo lực là "rác rưởi" và nói rằng họ nên đàn áp họ bằng vũ lực.

[트럼프/美 대통령 : 미네소타주에서 일어난 일은 전 세계 웃음거리가 됐습니다. 현장을 장악하지 못했습니다. 주지사들은 제압해야 만 합니다.]
[Trump / Tổng thống Hoa Kỳ: Những gì đã xảy ra ở Minnesota đã gây cười trên toàn thế giới. Hiện trường không thể kiểm soát. Thống đốc phải khuất phục.]

시위는 점점 거칠어져 약탈 폭력, 방화가 일상이 된 가운데 시위 시작된 이후 지금까지 체포된 사람이 5천600여 명에 이르는 것으로 알려졌습니다.
Nó đã được báo cáo rằng khi các cuộc biểu tình bắt đầu trở nên thô bạo và cướp bóc, bạo lực và đốt phá trở nên phổ biến, hơn 5.600 người đã bị bắt giữ kể từ khi cuộc biểu tình bắt đầu.

켄터키주에서는 역시 흑인인 53살 맥아티 씨가 군경이 쏜 총에 맞아 숨졌는데, 유족들은 맥아티가 시위대가 아니었다며 무고한 시민을 숨지게 했다고 주장했습니다.
Ở Kentucky, một người đàn ông da đen, McArtie, 53 tuổi, đã bị cảnh sát bắn chết, và các gia đình tang quyến cho rằng McArtie không phải là người biểu tình, khiến những công dân vô tội bị giết.

(영상취재 : 박은하, 영상편집 : 이승열) 
출처 : SBS 뉴스 원본 링크 

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
미국 Mỹ

sound
전화 điện thoại

sound
지금 bây giờ

sound
사람 người (ᄉ...)

sound
영상 trên 0 độ, độ dương

sound
전화 điện thoại

먼저 Trước hết/ Đầu tiên

sound
못하다 không thể làm được

이용하다 sử dụng

sound
행사 sự kiện

sound
이미 đã, đã rồi, trước đây

sound
지도자 người lãnh đạo

sound
이미지 hình ảnh, ấn tượng

sound
마무리하다 kết thúc

백악관 nhà trắng

sound
대통령 chủ tịch, tổng thống

sound
역시 vẫn, cũng, cũng vẫn

sound
무리하다 vô lý, không hợp lý

사망자 người chết

sound
소식 tin tức

sound
항의 ý chống đối

원본 bản chính, bản gốc, hồ sơ gốc

sound
주장 đội trưởng, trưởng nhóm cầu thủ

정치 chính trị

sound
약탈 sự cướp bóc, sự chiếm đọat

현장 hiện trường

sound
사진 Tấm ảnh

sound
시간 Thời gian

sound
대책 đối sách, biện pháp đối phó

sound
끝내 nhất định, kết cục

sound
비난 sự phê bình, sự chỉ trích

sound
가운데 ở giữa

sound
전날 Ngày trước

sound
모양 hình ảnh, tình hình, bộ dạng

sound
사망 tử vong

sound
일상 cuộc sống thường nhật

sound
예배 lễ cầu nguyện

sound
교회 giáo hội, nhà thờ

sound
세계 thế giới

sound
이용 sử dụng

sound
사태 tình huống, tình trạng, hoàn cảnh

sound
경찰 cảnh sát

sound
군대 Quân đội, bộ đội

sound
뉴스 thời sự

sound
시작 bắt đầu

sound
분노 phẫn nộ

sound
폭력 bạo lực

sound
시민 nhân dân thành phố

sound
인종 ...

공간 ...

흑인 ...

오후 buổi chiều

점점 dần dần

직전 ngay trước khi

직후 ngay sau khi

웃음 nụ cười

차별 phân biệt đối xử

주장하다 quả quyết

달하다 đạt đến, đạt tới

만하다 chỉ mức độ, chỉ

위하다 Vì, để, cho, hướng tới.

시위 Thị uy, Sự biểu tình

반발 Sự đẩy lùi, sự cự tuyệt

갈수록 Theo thời gian, ngày càng

마무리 Hoàn thành, kết thúc

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 면서 trong khi

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound행복의 비밀 자신이 좋아하는 일을 하는 것이 아니라, 자신이 하는 일을 좋아하는 것이다.

Bí mật của hạnh phú không phải là làm việc bản thân yêu thích. Mà là yêu thích công việc của bạn thân làm .
Ngữ pháp