VIDEO TRƯỚC

Thời sự tiếng hàn Đóng cửa trường học ở incheon do hai chị em nhà nọ rủ nhau nhiễm cảm covid 19

VIDEO SAU

Truyện cười tiếng hàn Truyện cười : 동료의 평가
Thời sự tiếng hàn 20-6-2020 : Hội thảo khi không đeo khẩu trang. ... Xác nhận thêm nhân viên nhiễm virut

Tiêu đề :  마스크 안 쓴 채 1박 2일 워크숍… 동료 직원 추가 확진 / SBS

Hội thảo khi không đeo khẩu trang. ... Xác nhận thêm nhân viên nhiễm virut




서울 강남의 한 대형 보험사에서 직원 확진이 잇따랐습니다.

Trong một công ty bảo hiểm lớn ở Gangnam, Seoul, nhân viên đã được xác nhận nhiễm virut corona.


앞서 다른 환자 접촉 직원 증상이 없는 상태로 30명 정도 동료들과 1박 2일 워크숍을 다녀왔고 여기서 또 환자가 나온 것입니다.

Nhân viên trước đó đã tiếp xúc với một bệnh nhân khác đã tham dự một cuộc hội thảo với khoảng 30 đồng nghiệp và 1 đêm không có triệu chứng, và bệnh nhân lại xuất hiện.


강민우 기자입니다.

[정은경/ 중앙 방역 대책 부장 ( 지난주 요일) : ( 주말 각종 모임으로) 사람 접촉이 늘어나면 만큼 감염 연결고리가 많아지고 유행으로 이어질 우려가 큽니다. 이번 동안 외출, 모임 자제해 주시고….]

Số lượng người tiếp xúc giữa mọi người càng nhiều, nguy cơ lây nhiễm càng cao và nguy cơ mắc đại dịch càng lớn. Xin vui lòng không đi ra ngoài và các cuộc họp trong cuối tuần này ... .


주말 모임 자제하라는 방역 당국의 당부가 있었던 지난주 요일, 한 생명 보험 지점 직원 30여 명이 안산 대부도에서 1박 2일 워크숍을 가졌습니다.

Vào thứ Sáu, tuần trước khi các quan chức kiểm dịch yêu cầu kiềm chế các cuộc họp cuối tuần, khoảng 30 nhân viên của một chi nhánh của một công ty bảo hiểm nhân thọ đã tổ chức một hội thảo hai ngày một đêm tại đảo Daebudo, Ansan.


당시 찍은 사진에서는 마스크를 쓴 사람을 찾아 보기 어렵습니다.

Trong bức ảnh được chụp vào thời điểm đó, rất khó để tìm thấy người đeo khẩu trang.


그런 이 중 1명이 워크숍 이틀 전 부천의 한 상담 센터에서 확진 접촉했고, 지난 17일 확진 판정을 받았습니다.

Tuy nhiên, một trong số họ đã liên lạc với một người xác nhận tại một trung tâm tư vấn ở Bucheon hai ngày trước hội thảo, và được xác nhận vào ngày 17.


그리고 오늘(19일) 워크숍에 참석 직원 1명이 추가 확진 판정을 받았습니다.

Ngoài ra, một nhân viên tham dự hội thảo hôm nay (19) đã được xác nhận thêm.


보험 사무 일부 폐쇄됐고, 워크숍에 참석 직원 30여 명은 자가 격리 상태입니다.

Một số văn phòng của các công ty bảo hiểm đã bị đóng cửa, và hơn 30 nhân viên tham dự hội thảo được cách ly.


롯데 의왕 물류 센터에 이어 롯데제과 수원 공장에서도 협력 업체 직원 등 2명이 확진됐습니다.

Theo sau Trung tâm Hậu cần Lotte Uiwang, hai nhân viên, bao gồm các nhà cung cấp, đã được xác nhận tại nhà máy Lotte Confectionery Suwon.


1명은 집단 감염 발생한 의왕 물류 센터 직원 접촉했다 감염된 것으로 파악됐습니다. 방역 당국 공장 폐쇄하고 직원 170여 명을 전수 검사하고 있습니다.

Một người đã được liên lạc với một nhân viên của Trung tâm Hậu cần Uiwang bị nhiễm virut  tập thể và được phát hiện bị nhiễm bệnh. Cơ quan kiểm dịch đã đóng cửa nhà máy và tiến hành kiểm tra tổng cộng 170 nhân viên.


서울 관악구 방문 판매 업체 '리치웨이' 관련 확진 어제 보다 7명이 늘어 187명, 도봉구 노인 요양 시설 성심데이케어 센터 관련 확진도 2명 추가돼 40명으로 늘었습니다.

Số lượng các trường hợp được xác nhận liên quan đến'Richway ', một công ty bán hàng trực tiếp tại Gwanak-gu, Seoul đã tăng lên 187, so với ngày hôm qua.


( 영상 취재 : 김명구, 영상 편집 : 김종미, VJ : 이준영)
출처 : SBS 뉴스 원본 링크 

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
금요일 thứ sáu

그리고

sound
금요일 thứ sáu

오늘 hôm nay

sound
지난주 tuần trước

sound
이번 주 tuần này

sound
주말 cuối tuần

sound
사람 người (ᄉ...)

sound
여기 ở đây

sound
사무실 văn phòng

영상 trên 0 độ, độ dương

sound
정도 mức độ, khoảng

sound
상담 tư vấn, bàn bạc

직원 nhân viên

sound
검사하다 kiểm tra

그런데 tuy vậy, nhưng (3 từ) (ᄀ...)

sound
판매 bán

sound
1박 2일 2 ngày 1 đêm

보험 bảo hiểm

방문 thăm viếng

sound
이번 lần này

sound
환자 bệnh nhân

sound
동안 trong suốt (chỉ thời gian)

sound
참석 tham dự, có mặt

sound
증상 triệu chứng, biểu hiện bệnh

sound
그만큼 chừng ấy, bằng từng đó

파악 nắm bắt được vấn đề, am hiểu

sound
상담센터 trung tâm tư vấn

sound
시설 thiết bị

sound
대유행 trào lưu

일부 một phần

sound
동료 đồng nghiệp

부장 trưởng phòng

sound
센터 trung tâm

기자 ký giả, nhà báo

sound
협력 sự hợp tác

sound
각종 các loại

sound
편집 việc biên tập

sound
취재 viết bài

sound
원본 bản chính, bản gốc, hồ sơ gốc

sound
파악하다 nắm rõ, tìm hiểu rõ

sound
사진 Tấm ảnh

sound
출처 Xuất xứ

sound
확진자 Người nhiễm bệnh

sound
요양 Chăm sóc

sound
우려 Lo lắng

sound
접촉 Tiếp xúc, va chạm

대책 đối sách, biện pháp đối phó

sound
판정 sự phán quyết, sự quyết định

sound
확진 Đã được chuẩn đoán bệnh chính xác

sound
격리 sự cách ly, sự cô lập

sound
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng

sound
검사 kiểm tra

sound
감염 sự lan truyền, sự lan nhiễm

sound
어제 Hôm qua

sound
발생 sự phát sinh

sound
모임 cuộc gặp mặt, cuộc họp

sound
당국 giới chức

sound
대형 loại đại, loại lớn, loại to

sound
추가 thêm, bổ sung

sound
자제 sự tự kiềm chế, sự tự chủ

sound
가격 giá cả

sound
마스크 khẩu trang

sound
방역 phòng dịch

sound
관련 liên quan

sound
집단 tập đoàn, nhóm, bầy đàn

sound
뉴스 thời sự

sound
노인 Người già

sound
진하다 đặc ,đậm

sound
서울 thủ đô seoul

sound
당시 lúc đó, thời đó

sound
연결 ...

폐쇄 ...

업체 vendor

발생하다 phát sinh

보다 xem

공장 nhà máy

이틀 hai ngày

사무 việc công ty

지점 địa điểm

참석하다 tham dự

가로 chiều ngang

유행 thịnh hành/phổ biến (có thể dùng cho bệnh)

생명 sinh mạng

생명보험 bảo hiểm sinh mạng

제하다 trừ

중앙 chính giữa/trung ương

요일 thứ trong tuần

물류 logitics

협력업체 vendor

보기 Ví dụ, mẫu

만큼 Đến mức

본부 Trụ sở chính, HQ

그만 đến mức đó, đến chừng đó

그런 Như thế

앞서 Trước đây

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound사람의 마음 자석과 같아서 생각하는 것을 끌어당기는 힘을 가진다. 원하는 것을 끊임없이 생각 하고 또 생각하라. 그렇게 하면 그대 이룰 것이다.

Vì những suy nghĩ của chúng ta như nâm châm Nên khi ra suy nghĩ sẽ sinh ra một sức mạnh lôi kéo những điều đó Hãy suy nghĩ và suy nghĩ liên tục về điều mình muốn Nếu làm như vậy bạn sẽ đạt được nó .
Ngữ pháp