VIDEO TRƯỚC

Thời sự tiếng hàn Cấm sử dụng hình phạt với trẻ nhỏ với trẻ nhỏ không thể áp đặt theo luật

VIDEO SAU

Thời sự tiếng hàn 20-6-2020 : Hội thảo khi không đeo khẩu trang. ... Xác nhận thêm nhân viên nhiễm virut
Thời sự tiếng hàn Đóng cửa trường học ở incheon do hai chị em nhà nọ rủ nhau nhiễm cảm covid 19


네크론 알고 웃어 봅니다 마음을 놓을 수 없는 상황 속에 학교 학원에서
Buồn cười khi biết đến Necron Ở trường và học viện


환자가 계속 나오고 있습니다
Bệnh nhân liên tục xuất hiện.


임 창 과 경남 에선 초등학생 중학생 확진 판정을 받아 학교가 문을 Im Chang và Gyeongnam,
Ở trường được mở sau khi được xác nhận bởi học sinh tiểu học và trung học cơ sở.


닫았고 서울 송파에 있는 대형 입시학원 에선 급식실에서 근무하던 남성 확진 판정을 받았습니다
Đóng cửa và tại một trường tuyển sinh lớn ở Songpa, Seoul,
 đã được xác nhận.


한지연 기자 보도합니다
Phóng viên Han Ji-yeon báo cáo


인천에서는 할아버지와 딸 그리고 손녀 2명까지 일가족이 코로나 확진판정을 받았습니다
Ở Incheon, một gia đình có tất cả hai người ,ông nội, và một cô con gái và một cháu gái đã xác nhận bị nhiễm corona



자매 중 초등학교 3학년 동생이 다니는 학교 등교 가 충주 됐습니다Trong số các chị em, ngôi trường có em trai là học sinh lớp ba học đến trường.


운동장 n3 * 진료소 가 설치됐고 학생 교직 전원 진단 검사를 받았습니다
Sân tập chung n3 * Clinic đã được thành lập và tất cả học sinh và nhân viên đang tiến hành các xét nghiệm chẩn đoán.


언니가 재학중인 중학교 사정 마찬가지입니다
Tình hình cũng giống như ở trường cấp hai nơi em gái tôi đang theo học.


긴급하게 진행 진단 검사의 보복을 입은 채 검사 업무를 보던 보건Các trung tâm y tế công cộng đã từng thực hiện các xét nghiệm để tiến hành các  chẩn đoán khẩn cấp


직원 3명이 탈진 의 병원 치료 받기도 했습니다
Ba nhân viên đã được điều trị vì kiệt sức trong bệnh viện


차양 의해서 너
Bên mái hiên


여기까지 올 것 같은 꿈을 깨고 바스크 게 소 댔다가
đến đây giấc mơ bị phá vỡ , tôi đã nói chuyện với Basque


그 예쁜 위에 또 쌔고 그러니까 뭔가 거에요
Tôi đặt lên trên đỉnh một lần nữa, vì vậy nó là một cái gì đó


경남 양산에서 도 중학교 1학년 학생 확진 판정을 받아 역시 등교 가충주 됐습니다
Ở Yangsan, Gyeongsangnam-do, một học sinh lớp 1 ở trường cấp hai đã được xác nhận.


서울 송파구에 강남대성학원 에선 급식실에서 조리 보조원 으로 근무 하던
Ở Songpa-gu, Seoul, tại Đại học Gangnam, anh làm trợ lý nấu ăn trong phòng ăn trưa.


20대 남성이 양천구 목동 페코 클럽 방문 확진 비상이 걸렸습니다

Sau khi một người đàn ông ở độ tuổi 20 đến thăm Câu lạc bộ Peco ở Mok-dong, Yangcheon-gu, một trường hợp khẩn cấp được xác nhận bị 


수강생과 강사 등 450여 명에 대한 진단 검사 진행 중입니다
Các xét nghiệm chẩn đoán đang được tiến hành cho khoảng 450 sinh viên 

롯데 월드를 다녀온 학생 확진 판정을 받은 서울 원 묶고 에선 전수
Một học sinh đã đến Lotte World gắn liền với Seoul Won nơi được xác nhận và được chuyển đi


진단검사 결과 추가 확진 자가 나오지 않았습니다
Theo kết quả của xét nghiệm chẩn đoán, không có bệnh nhân được xác nhận bổ sung nào được tìm thấy.


전학년 대면 수업 시작된 지 이틀째인 오늘 전국의 500 수묵의 학교 등교 수업을 하지 못했습니다
Hôm nay, ngày thứ hai sau khi lớp học trực tiếp năm thứ nhất bắt đầu, nhưng 500 trường  trên cả nước ngày hôm nay không thể đến trường


교육부는 계약 원으로 고 3 학생들이 우래 대학입시에서 분리졌다는
Bộ Giáo dục cho biết, học sinh trung học đã được tách ra khỏi kỳ thi tuyển sinh đại học như một  hợp đồng nhân viên.


우려와 관련해 다음달 중에 각 대학별로 고 3 학생들이 불이익이 없도록 하는 대책 발표할 것이라고 밝혔습니다
Liên quan đến mối quan tâm, sẽ không có bất lợi cho học sinh trung học ở mỗi trường đại học trong tháng tới.Rằng sẽ công bố các biện pháp để
 

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
학생 học sinh

sound
학교 trường học

sound
강사 giảng viên

그리고

sound
오늘 hôm nay

sound
강사 giảng viên

할아버지 ông nội

sound
근무 làm việc (ᄀ...)

sound
초등학생 học sinh tiểu học

못하다 không thể làm được

방문하다 thăm hỏi

방문 thăm viếng

sound
병원 bệnh viện

sound
사정 lý do riêng, việc riêng

결과 kết quả, hậu quả

sound
받기 nhận

역시 vẫn, cũng, cũng vẫn

sound
상황 tình hình, tình thế, tình huống

sound
전원 nguồn điện

sound
기자 ký giả, nhà báo

sound
보도하다 đưa tin

학원 học viện, trung tâm

sound
발표 sự phát biểu

sound
계약직 lao động theo hợp đồng

sound
마음 Tấm lòng

sound
업무 Công việc

치료 Trị liệu

sound
대책 đối sách, biện pháp đối phó

sound
학교 Trường học

sound
초등학교 Trường tiểu học

sound
중학교 Trường trung học cơ sở

sound
판정 sự phán quyết, sự quyết định

sound
확진 Đã được chuẩn đoán bệnh chính xác

sound
진행 tiến triển, tiến hành

sound
계속 sự liên tục

sound
검사 kiểm tra

sound
수업 Tiết học

sound
등교 việc đến trường ( 등교하다)

sound
전국 toàn quốc

sound
대한 đối với

sound
대형 loại đại, loại lớn, loại to

sound
추가 thêm, bổ sung

sound
진단 chẩn đoán

sound
관련 liên quan

sound
코로나 virus corona

sound
클럽 club

sound
남성 nam tính

sound
동생 em

sound
기도 하다 cầu nguyện, cầu xin,thử, cố

sound
시작 bắt đầu

sound
서울 thủ đô seoul

sound
그러니까 vì vậy, vì thế, bởi vậy

sound
보건소 sở y tế, trạm xá

sound
대학 ...

급식 đồ ăn của trường

이틀 hai ngày

발표하다 phát biểu

뭔가 cái gì đó

근무하다 làm việc

비상 khẩn cấp (có việc bất thường)

계약 hợp đồng

관련하다 liên quan tới

보건 bảo vệ sức khoẻ

기도하다 cầu nguyện

보조 nhịp bước

입시 thi đầu vào

손녀 cháu gái (con của con)

보도 đường đi bộ

분리하다 phân li, chia

설치하다 lắp đặt

양산 sản xuất hàng loạt. Đại trà

마찬가지 Giống nhau, tương tự

설치 Sự lắp đặt, sự thiết lập

분리 Phân li, phân tách, chia cắt

교직 Chức vụ giáo viên

중학생 Học sinh cấp 2

조리 sự nấu ăn

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 다가 Cấu trúc thể hiện sau khi thực hiện hành động nào đó rồi lấy kết quả của hành động đó thực hiện tiếp hành động mà vế sau diễn đạt.
2 도록 để cho/để"

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound아침에 일어나면 ‘오늘은 좋은 일이 생긴다.’ 하고 큰 소리로 외쳐라. 세상은 너의 뜻대로 이루어진다.

Mỗi sáng thức dậy Hãy hét to rằng :" Hôm nay là một ngày tuyệt vời" Thế giới này sẽ diễn ra theo cách của bạn.
Ngữ pháp