VIDEO TRƯỚC

Truyện cười tiếng hàn Truyện cười tiếng hàn : Người ngoại quốc và cách nói tắt

VIDEO SAU

Thời sự tiếng hàn Trường trung học cấp 3 ở Busan Một học sinh nhiễm bệnh sau khi kiểm tra không về nhà mà la cà đến quán game để quẩy trong 5 tiếng mà không dùng khẩu trang
Thời sự tiếng hàn Hơn 100 bệnh nhiễm virut tại  Coupang.. Phát hiện thêm người nhiễm Corona tại PC 방

Tiêu đề : 쿠팡발 감염 100명 넘어…작업장 PC서도 코로나 검출 

Hơn 100 bệnh nhiễm virut tại  Coupang.. Phát hiện thêm người nhiễm Corona tại PC 방


Chú ý : Có mọi người có thể xem trực tiếp bài viết trên thanh Home -> Thể loại -> Bài viết. Ở bài viết trên trang sẽ có file nghe, và file nghe, ví dụ .

Và những link  có thể click vào được.


쿠팡 물류센터에서 처음으로 확진 판정받은 사람이 나오고 엿새 만에 관련 확진 숫자가 100명을 넘어섰습니다. 현장 취재기자부터 바로 연결해보겠습니다.

Từ người đầu tiên bị nhiễm corona, chỉ trong 6 ngày số bệnh nhân liên quan đã tăng vượt 100 người. Chúng tôi sẽ kết nối với phóng viên hiện trường.


민경호 기자, 쿠팡 직원뿐 아니라 그 주변에서도 감염 사람 계속 나오고 있는데 먼저 오늘(29일) 새로 나온 내용부터 정리해주시죠. 네, 부천 물류센터에서 첫 확진가 나온 것이 지난 23일이었는데 엿새 만에 100명을 넘겨 104명이 됐습니다.

Phóng viên Min Kyung-ho và nhân viên Kupang, cũng như những người nhiễm bệnh, vẫn xuất hiện ở khu vực lân cận. Vâng, đó là vào ngày 23, người xác nhận đầu tiên đã ra khỏi Trung tâm Hậu cần Bucheon, và  trong 6 ngày đã vượt ngưỡi 100 người và tăng nên 104 người.


경기 44명, 인천 41명, 서울 19명입니다. 직원 방문자 4천300여 명 가운데 아직 검사를 받지 않은 500명가량 검사까지 마무리되면 확진 수는 더 늘 것으로 보입니다.

경기 44 người , 41 người ở Incheon và 19 người Seoul. Trong số 4.300 nhân viên và du khách, khoảng 500 người chưa được kiểm tra, số lượng bệnh nhân được xác nhận có thể sẽ tăng thêm.


직원 확진 문제지만, 직원 가족이나 직원 접촉한 뒤 감염 사례 속속 보고되고 있어 보건당국은 2차, 3차 감염 확산 우려하고 있습니다.

Nhân viên y tế lo ngại về sự lây lan của dịch bệnh. Vì không những những người nhân viên bị nhiễm bệnh. Mà còn gia đình, những người tiếp xúc với bệnh nhân.


어제 확진 가운데 2차 감염 사례가 20% 정도였는데, 오늘 기준으로는 전체 확진의 30% 정도로 늘었습니다.

Hôm qua, khoảng 20% ​​các trường hợp nhiễm trùng thứ cấp đã được xác nhận, nhưng tính đến hôm nay, nó đã tăng lên 30% trong tất cả các trường hợp.


그나마 다행인 것은 각각 1명씩 확진가 나왔던 고양 쿠팡 물류센터와 국내 최대 규모인 유베이스 콜센터에서는 추가 감염자가 나오지 않았다는 점입니다.

Tin vui là không có thêm bệnh nhiễm trùng tại Trung tâm phân phối 고양 Coupang, nơi một trong số đó được xác nhận và Trung tâm cuộc gọi U-Base lớn nhất tại Hàn Quốc.


직원들이 작업할 때 썼던 모자 신발에서 바이러스가 나왔다고 어제 말씀드렸는데, 조사 결과 컴퓨터에서도 바이러스가 검출됐네요.

Tôi đã nói hôm qua rằng virus có thể lây truyền qua mũ và giày mà nhân viên của tôi đã sử dụng để làm việc cùng, nhưng cuộc điều tra phát hiện ra rằng virus cũng được phát hiện trên máy tính.


네, 방역당국이 부천 물류센터 내부 조사했는데 포장 작업 공간인 2층 작업장 안에 있는 공용 안전모와 컴퓨터에서도 코로나바이러스가 검출됐습니다.

Có, cơ quan kiểm dịch đã kiểm tra bên trong Trung tâm Hậu cần Bucheon và coronavirus cũng được phát hiện trên mũ bảo hiểm công cộng và máy tính bên trong xưởng ở tầng hai, không gian làm việc đóng gói.


소독을 마친 뒤 점검는데도 바이러스가 살아 있던 것인데, 공간이 넓고 물건이 많아 꼼꼼히 소독하지 못했을 수 있다는 것이 방역당국 설명입니다.

Mặc dù virus vẫn còn sống ngay cả sau khi kiểm tra sau khi khử trùng, cơ quan kiểm dịch giải thích rằng nó có thể không được khử trùng triệt để do không gian và vật thể lớn.


방역당국은 쿠팡과 마켓컬리 등 3개 업체 물류센터 35곳에 대해 긴급 점검에 들어갔습니다.

Cơ quan kiểm dịch đã trải qua một cuộc kiểm tra khẩn cấp 35 trung tâm phân phối tại ba công ty, bao gồm Kupang và Market Curley.


아프면 출근하지 않기, 마스크 쓰기 같은 방역수칙이 잘 지켜지는지 확인하겠다는 것입니다.

Nếu bạn bị bệnh, bạn sẽ đảm bảo rằng các biện pháp phòng ngừa như không đi làm và đeo khẩu trang được tuân thủ tốt.
출처 : SBS 뉴스 원본 링크

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
컴퓨터 máy vi tính

오늘 hôm nay

sound
사람 người (ᄉ...)

sound
모자 mũ, nón

말씀 lời nói

sound
먼저 Trước hết/ Đầu tiên

sound
정도 mức độ, khoảng

sound
직원 nhân viên

sound
확인 xác nhận, chứng thực

sound
확인하다 xác nhận

방문 thăm viếng

sound
최대 lớn nhất, tối đa

sound
결과 kết quả, hậu quả

sound
보고하다 báo cáo

기준 tiêu chuẩn, chuẩn mực

sound
각각 từng cái, mỗi, mỗi một

sound
출근 đi làm

sound
기자 ký giả, nhà báo

sound
포장 bao gói

취재 viết bài

sound
바이러스 vi-rút

sound
원본 bản chính, bản gốc, hồ sơ gốc

sound
조사 điều tra

sound
경기 tình hình kinh tế

sound
현장 hiện trường

sound
확진자 Người nhiễm bệnh

sound
우려 Lo lắng

sound
접촉 Tiếp xúc, va chạm

아직 Cho đến bây giờ vẫn chưa

sound
국내 ở trong nước

sound
가운데 ở giữa

sound
판정 sự phán quyết, sự quyết định

sound
확진 Đã được chuẩn đoán bệnh chính xác

sound
사례 ví dụ cụ thể, ví dụ điển hình

sound
계속 sự liên tục

sound
검사 kiểm tra

sound
숫자 Số

sound
감염 sự lan truyền, sự lan nhiễm

sound
어제 Hôm qua

sound
내용 nội dung

sound
문제 vấn đề

sound
설명 việc giải thích, việc trình bày

sound
추가 thêm, bổ sung

sound
규모 quy mô

sound
처음 đầu tiên

sound
마스크 khẩu trang

sound
전체 tổng thể

sound
방역 phòng dịch

sound
관련 liên quan

sound
확산 sự mở rộng, sự phát triển

sound
코로나 virus corona

sound
점검 sự rà soát

sound
내부 bên trong, nội thất

sound
작업 tác nghiệp

sound
긴급 cấp bách, cấp thiết

sound
가족 gia đình

sound
뉴스 thời sự

sound
바로 ngay thẳng, đúng đắn

sound
속속 một cách liên tục, liên tù tì

sound
인천 Incheon

sound
서울 thủ đô seoul

sound
보고 ...

안전 ...

연결 ...

공용 ...

정리 ...

공간 ...

업체 vendor

있다

신발 giày dép

물건 đồ vật

다행 may mắn

보건 bảo vệ sức khoẻ

꼼꼼히 một cách kĩ càng/tỉ mỉ

우려하다 lo ngại

물류 logitics

검출하다 kiểm soát

주변 Xung quanh

마무리 Hoàn thành, kết thúc

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 는데도 Cấu trúc thể hiện tình huống mà vế sau diễn đạt xảy ra không liên quan tới tình huống mà vế trước diễn đạt.
2 지만 Nhưng, nhưng mà
3 네요 Cảm thán

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound흥분하시면 혈압이 올라가서 위험합니다

Nếu quá hưng phấn thì anh sẽ gặp nguy hiểm do huyết áp tăng
Ngữ pháp