BÀI VIẾT SAU

Không xác định Mới 21 - 4 - 2020 : Các doanh nghiệp giải trí mở từng cái một ... Các biện pháp phòng ngừa sẽ được tuân theo
Thời sự tiếng hàn Mới 20-4-2020: Đánh giá rủi ro cứ sau 2 tuần để điều chỉnh khoảng cách xã hội

Tiêu đề : 2주 마다 위험 평가 사회 거리 두기  조절

Đánh giá rủi ro cứ sau 2 tuần để điều chỉnh khoảng cách xã hội



File nghe dự phòng

download

 


정부는 앞으로도 2주 마다 상황 평가해서 이 거리 두기 강도를 조였다 풀었다 할 계획입니다.

Chính phủ có kế hoạch đánh giá tình hình hai tuần một lần và thắt chặt cường độ của khoảng cách xã hội.


치료제나 백신이 나오기 전 적어도 2년 이상 코로나 사태가 이어질 것으로 보고, 이 거리 두기 일상 처럼아들여야 된다는 전문 의견 반영한 것입니다.

Corona dự kiến sẽ kéo dài trong ít nhất trên hai năm trước khi phương thức điều trị hoặc vắc-xin được phát hành. Và nó phản ánh ý kiến của các chuyên gia rằng cách ly xã hội nên được thực hiện như bình thường.


배준우 기자입니다. 사회 거리 두기 수위를 2주 마다 평가 기 위해 전문 위원 구성운영됩니다.

Phóng viên Bae Jun-woo. Một ủy ban chuyên gia được thành lập và hoạt động để đánh giá mức độ khoảng cách xã hội cứ sau hai tuần.


여기 감염 확산 위험도와 생활 방역 준비 상황 등을 정 기적으로(tính định kì ) 점검하겠다는 것입니다.

Tại đây, chúng tôi sẽ thường xuyên kiểm tra nguy cơ lây nhiễm và sự chuẩn bị phòng ngừa sự sống.


박능후/ 보건 복지장관 : 정부는 2주 마다 위험도를 평가하며 필요 사회 거리 두기 수위 조절하는 방안 검토 국민들에게 알려드릴 계획입니다.]

Công viên Neung-Hoo / Bộ trưởng Bộ Y tế và Phúc lợi: Chính phủ có kế hoạch thông báo cho công chúng bằng cách xem xét các biện pháp để đánh giá rủi ro mỗi hai tuần và điều chỉnh mức độ khoảng cách xã hội nếu cần thiết.]


감염 확산 위험도는 최근 2 주간 하루 확진 수를 비롯해 감염 경로가 불 확실 사례 비율 등을 종합으로 고려측 정합니다.

Nguy cơ lây lan của nhiễm trùng được đo lường bằng cách xem xét toàn diện số lượng ca bệnh được chẩn đoán mỗi ngày trong hai tuần qua, cũng như tỷ lệ các trường hợp có đường lây nhiễm không chắc chắn.


강도 사회 거리 두기에 따른 국민들의 피로감 누적 물론, 그 동안 악화하는 경제 상황 고려한 것으로 풀이됩니다.

Nó được hiểu là không chỉ xem xét sự tích lũy của sự mệt mỏi của mọi người do khoảng cách xã hội cường độ cao, mà còn cả tình hình kinh tế đang xấu đi.


다만, 세계유행이 끝날규모 감염 반복적인 발생은 피할 수 없다며 국민들의 협조 강조했습니다.

Tuy nhiên, ông nhấn mạnh sự hợp tác của người dân, nói rằng sự bùng phát lặp lại của nhiễm trùng quy mô nhỏ không thể tránh được cho đến khi kết thúc đại dịch toàn cầu.


[박능후/ 보건 복지장관 : 이러한 기간을 길게는 몇 년으로 상하고 있습니다. 우리 이제 기간 동안 코로나19 이전 일상으로 복귀할 수 없다는 사실을 받 아들여야 합니다.]

[Park Neung-Hoo / Bộ Y tế và Phúc lợi: Chúng tôi hy vọng khoảng thời gian này sẽ kéo dài vài năm. Bây giờ chúng tôi phải chấp nhận rằng trong giai đoạn này, chúng tôi không thể quay lại thói quen trước 19 của chúng tôi.]


정부 연장 사회 거리 두기 기간 동안 생활 방역 체계이행 기 위해 개인별, 집단 방역 지침 등을 마련하기로 했습니다.

Chính phủ quyết định chuẩn bị các hướng dẫn kiểm dịch cá nhân và nhóm để chuyển sang hệ thống phòng ngừa sự sống trong khoảng thời gian xã hội kéo dài.

( 영상 취재 : 정성화, 영상 편집 : 황지영)

출처 : SBS 뉴스 원본 링크



Các từ hán hàn trong bài

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 으로 bằng

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound행복의 비밀 자신이 좋아하는 일을 하는 것이 아니라, 자신이 하는 일을 좋아하는 것이다.

Bí mật của hạnh phú không phải là làm việc bản thân yêu thích. Mà là yêu thích công việc của bạn thân làm .

Bảng xếp hạng

Xem các thành viên khác tại đây
nguyen

nguyen

Đạt 100 điểm

547 hohi
배수현

배수현

Đạt 70 điểm

2 hohi
Lê Ngọc Ánh

Lê Ngọc Ánh

Đạt 50 điểm

6 hohi
tuyet

tuyet

Đạt 50 điểm

5 hohi
Huệ

Huệ

Đạt 40 điểm

2 hohi
5 từ hán hàn mỗi ngày
Phân tích từ vựng, ngữ pháp