VIDEO TRƯỚC

Thời sự tiếng hàn Hơn 100 bệnh nhiễm virut tại  Coupang.. Phát hiện thêm người nhiễm Corona tại PC 방

VIDEO SAU

Thời sự tiếng hàn ???? Tổng thống Trump nói : phải trấn áp những đồ rác rưởi... Cảnh sát xả xúng...Nhiều người đã chết
Thời sự tiếng hàn Trường trung học cấp 3 ở Busan Một học sinh nhiễm bệnh sau khi kiểm tra không về nhà mà la cà đến quán game để quẩy trong 5 tiếng mà không dùng khẩu trang

부산에서는 고3 학생 감염됐습니다.

Ở Busan, một học sinh trung học đã bị nhiễm bệnh.

그런데 어제(29일) 아침 학교 조퇴를 하고 검사를 받고 나서는 PC방에 가서 5시간 동안 있었던 게 확인됐습니다.

Nhưng ngày hôm qua (29), sau khi rời trường vào buổi sáng và dù đã được kiểm tra nhưng đã đến phòng PC và đươc xác nhận rằng đã ở đó trong 5 giờ.

오래 있다 보니까 마스크를 쓰지 않았던 때도 있어서 그때 손님 상대 검사가 또 커질 걸로 보입니다.

Trong một thời gian dài, có những lúc tôi không đeo mặt nạ, nên dường như việc kiểm tra sẽ phải làm rộng hơn.

부산 144번 확진는 내성고 3학년 A군으로 등교 엿새 만에 증상이 나타났습니다.

Người được chẩn đoán ở Busan là 144, một học sinh lớp 3 cấp 3 sống nội tâm và có triệu chứng sau sáu ngày ở trường.

[학교관계자 : 시청에서는 역학조사하러 왔고 CCTV 돌려서 학생 동선 (확인했습니다.)]

[Các quan chức của trường: Tòa thị chính đã đến để điều tra và biến quan sát camera về việc di chuyển của học sinh .

지난주 수요 일 고등학교 3학년을 시작으로 등교를 한 이후, 부산에서는 처음으로 학생 확진가 나오며 이렇게 문을 닫은 상태입니다.

Việc bắt đầu đến trường của các học sinh cấp ba lớp 3 bắt đầu từ thứ tư tuần trước nhưng sau đó nó đã bị đóng cửa lần đầu tiên có học sinh ở busan bị nhiễm bệnh.

주변 학교들은 추가 확진 여부에 따라 등교 결정 예정인데 A군 접촉자만 125명입니다.

Các trường học xung quanh trường sẽ được quyết định dựa trên việc có thêm người được xác nhận hay không.Khi người tiếp xúc là 125 người.

A 군은 증세가 있었던 27일에 이어 검사를 받은 29일에도 PC방 등을 간 것으로 확인됐습니다.

Nhóm A được xác nhận đã đến phòng PC vào ngày 29 sau khi thử nghiệm, vào ngày 29 sau khi có triệu chứng.

[안병선/부산시 건강정책과장 : 장시간 머물다 보니까 머무는 시간 중에 마스크 착용하지 않은 경우도 있었기 때문에…]

[Ahn Byung-sun / Chủ tịch Chính sách y tế, Thành phố Busan: Vì tôi ở lại trong một thời gian dài, đôi khi tôi không đeo khẩu trang trong suốt thời gian ở lại đó

앞서 A 군은 지난 27일 감기 증상으로 등교하지 않고 한 의원에서 인후염 진단을 받았지만 29일 등교 복통 설사 증세가 나타나자 조퇴한 뒤 선별 진료소를 찾았습니다.

Nhóm A được chẩn đoán bị đau họng tại một phòng khám mà không đến trường vì các triệu chứng cảm lạnh vào ngày 27, nhưng sau khi đến trường vào ngày 29, các triệu chứng đau bụng và tiêu chảy xuất hiện.

또 A군은 최근 타지 여행을 간 적이 없어 감염경로가 오리무중입니다.

Ngoài ra, nhóm A gần đây không có chuyến đi đến các quốc gia khác và con đường lây nhiễm đã nghiêm trọng.

[안병선/부산시 건강정책과장 : 학원을 다니고 또 PC방을 다녔기 때문에 학생 접촉자 중에 또 다른 여행 경력이 있는 분들이 있을 수 있기 때문에 모든 가능성을 열어놓고 조사를 하고 있습니다.]

[Ahn Byung-sun / Giám đốc bộ phận chính sách y tế của thành phố Busan: việc đến học viện tư nhân và đến một phòng chơi game của học sinh đó vẫn đang được theo dõi , tôi đang nghiên cứu với tất cả các khả năng , vì có thể có những sinh viên khác có thể đi du lịch.

학생 확진가 나오면서 한동안 잠잠했던 지역 내 재확산 우려가 커지고 있습니다.

Với sự xuất hiện của những học sinh nhiễm bệnh , ngày càng có nhiều lo ngại về việc dịch đang tái phát lại.

 

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
학생 học sinh

sound
학교 trường học

sound
일하다 làm việc (ᄋ...)

여행 du lịch

수요일 thứ tư

수요일 thứ tư

손님 khách

sound
아침 sáng (아...)

sound
시청 toà thị chính

건강 sức khoẻ

sound
고등학교 trường trung học phổ thông

sound
감기 cảm

확인 xác nhận, chứng thực

sound
복통 đau bụng, đau dạ dày

확인하다 xác nhận

지역 vùng, khu vực

sound
동안 trong suốt (chỉ thời gian)

sound
경우 hoàn cảnh, tình huống

sound
증상 triệu chứng, biểu hiện bệnh

sound
예정 kế hoạch, dự định

sound
경력 kinh nghiệm, năng lực

sound
조퇴 về sớm

학원 học viện, trung tâm

sound
조사 điều tra

sound
역학 động lực học

시간 Thời gian

sound
모든 Tất cả

sound
확진자 Người nhiễm bệnh

sound
우려 Lo lắng

sound
접촉 Tiếp xúc, va chạm

학교 Trường học

sound
결정 Quyết định

sound
확진 Đã được chuẩn đoán bệnh chính xác

sound
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng

sound
증세 riệu chứng

sound
검사 kiểm tra

sound
설사 sự tiêu chảy, phân loãng

sound
감염 sự lan truyền, sự lan nhiễm

sound
어제 Hôm qua

sound
때문에 tại

sound
등교 việc đến trường ( 등교하다)

sound
가능 tính khả thi, sự có khả năng

sound
추가 thêm, bổ sung

sound
처음 đầu tiên

sound
최근 gần đây

sound
마스크 khẩu trang

sound
착용 mặc, mang, đội

sound
진단 chẩn đoán

sound
여부 tì vết, dấu hiệu

sound
오리 con vịt

sound
시작 bắt đầu

sound
동선 hướng di chuyển

sound
고등 cao cấp

sound
PC방 phòng game, quán nét

sound
상대 ...

있다

그때 khi đó

등교하다 đi học

한동안 trong một thời gian

가능성 Khả năng, tính khả năng, tiềm năng

의원 Thành viên

수요 Nhu cầu, nhu yếu

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 지만 Nhưng, nhưng mà
2 면서 trong khi

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound아침에 일어나면 ‘오늘은 좋은 일이 생긴다.’ 하고 큰 소리로 외쳐라. 세상은 너의 뜻대로 이루어진다.

Mỗi sáng thức dậy Hãy hét to rằng :" Hôm nay là một ngày tuyệt vời" Thế giới này sẽ diễn ra theo cách của bạn.
Ngữ pháp