VIDEO SAU

Tiếng hàn giao tiếp Tiếng hàn giao tiếp : Tạm biệt , chia tay
Tiếng hàn giao tiếp Tiếng hàn giao tiếp : Chào hỏi, hỏi thăm

Chủ đề : Chào hỏi , hỏi thăm 

 

 

안녕하십니까?

Xin chào ( Một cách trang trọng 


 

 

안녕하세요?

Xin chào

 

 

 

안녕

Chào ( Dùng sử dụng với bạn bè và người dưới )

 

 

종은 아침입니다

Chúc buổi sáng vui vẻ

 

 

 

만나서 반가워요

Rất vui được gặp bạn



 

 

편안하신지요

Bạn vẫn khỏe chứ ?


 

건강은 어떻습니까?

Sức khỏe của bạn thế nào ?


 

잘 지내 고 있어요?

Sức khỏe anh / chị thế nào ?


 

요즘 일은 많이 바빠요?

Dạo này việc có bận không ?


 

별일이 없어요 ?

Không có chuyện gì đặc biệt chứ ?


 

주말 잘 지내셨습니까 ?

Cuối tuần vui vẻ không ạ ?


 

식사하셨습니까 ?

Ông bà đã dùng bữa chưa ?


 

여기어떻게 오셨어요?

Bạn đến đây có việc gì ?


 

부모님게 안부를 전해주세요

Cho tôi gửi lời hỏi thăm tới bố mẹ anh

 


 

오랜만이 네요

Lâu rồi không gặp


 

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
안녕하십니까 Xin chào? (trịnh trọng)

많이 nhiều (...이)

sound
주말 cuối tuần

sound
안녕하세요 Xin chào

sound
있어요 Có (...) không ạ?

아침 sáng (아...)

sound
여기 ở đây

sound
건강 sức khoẻ

sound
어떻게 như thế nào

sound
편안 Bình an

부모님 Bố mẹ

sound
별일 Việc đặc biệt (Viết tắt : 특별한 일)

sound
요즘 Dạo này

sound

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 네요 Cảm thán

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound 말만 하고 행동하지 않는 사람 잡초 가득 정원 같다.

Người chỉ nói mà không hành động. Giống như một cánh đồng toàn cỏ dại.
Ngữ pháp