Tiếng hàn giao tiếp : Tạm biệt , chia tay

안녕히 가세요.

 Tạm biệt ( Người ở lại chào người đi )

 

안녕 계세요?

Tạm biệt ( Người đi chào người ở lại )

 

잘 가요

Đi cẩn thận nhé

 

다음에 봐요

Lần sau gặp nhé

 

안녕히 주무세요

Chúc ngủ ngon

 

잘 다녀오세요

Đi cẩn thận nhé

 

조심히 가세요

Đi cẩn thận nhé 

 

만나서 반갑습니다. 나중에 또 뵙겠습니다

Tôi rất vui được gặp bạn. Hẹn gặp lại lần sau.

 

종종 편지해 주세요

Hãy viết thư thường xuyên cho tôi nhé

 

시간이 너무 빨리 지나가네요. 이별 시간이 오군요

Thời gian trôi qua thật nhanh đã đến lúc chia ly rồi...

 

이제 가야 돼요

Bây giờ tôi phải đi rồi.

 

배웅해 줘서 고마워요

Cảm ơn cậu đã tiễn tôi

 

있어요. 몸조리 잘해요

Ở lại tốt nhé. Giữ gìn sức khỏe

 

코로나 상화를 심각한데 몸에 조심하세요

Dịch corona đang nghiêm trọng. Hãy cẩn thận sức khỏe nhé

 

 

Từ vựng trong bài

Sau khi lưu, bạn có thể xem chi tiết từ vựng ở profile của mình

Check Từ vựng Nghĩa Xem chi tiết
안녕히 가세요. Xin tạm biệt (Đi về bình an).
반갑습니다. Rất vui được gặp.
있어요 Có (...) không ạ?
나중에 sau này
계세요 Có (...) ở đấy không?
편지 thư
이별 sự chia ly
종종 thỉnh thoảng
시간 Thời gian
심각 Nghiêm trọng

Về ADMIN

Đời người chỉ sống một lần. Phải sống sao cho khỏi xót xa ân hận vì những năm tháng sống mòn, sống yếu. Cho khỏi hổ thẹn vì dĩ vãng tì tiện, đớn hèn của mình.

0 Bình luận

Để lại một bình luận

Đăng nhập

Thư viện ảnh

  • 다이어트
  • 기다리라
  • 이상한 소승
  • 외판원과 할머니
  • 공주병 엄마
  • 해와 달
  • 할인마트
  • 유식한 어느 주부
  • 적업별 거지말
  • 싫어하는 사람
  • Topik 6 tiếng hàn là gì?
  • Học tiếng hàn như thế nào | TIẾNG HÀN chỉ là chuyện nhỏ với bí quyết này.

Nhạc Hàn

  • 이 사랑
  • 시간을 달려서
  • all of my life
  • My ID is Gangnam Beauty Part.5
  • 아리랑(Arirang)
  • 옥탑방