VIDEO TRƯỚC

Hệ thống Bản quyền

VIDEO SAU

Học tiếng hàn Tiếng hàn giao tiếp : Cảm ơn , xin lỗi
Tiếng hàn giao tiếp Tiếng hàn giao tiếp giới thiệu, làm quen

 

이름이 뭐예요?

 Tên bạn là gì ? ( Hỏi khi người ít tuổi hơn )

 

성함어떻게 돼세요?

Tên của ông bà là gì ( Hỏi kính ngữ )

 

저는 호이입니다. 만나서 반갑습니다./strong>

Tôi là hồi. Rất vui được gặp bạn.

 

그냥 링이라고 불러 주세요

Xin hãy cứ gọi tôi là Linh

 

몇 살이에요?

Bạn bao nhiêu tuổi,

( dùng với người bằng tuổi hoặc ít tuổi hơn )

 

나이어떻게 되세요 ?

Ông bà bao nhiêu tuổi

( Dùng hỏi tuổi kính ngữ )

 

 

올해 스무 살이에요

Năm nay tôi 20 tuổi

 

어디에서 오셨어요 ?

Bạn đến từ đâu vậy ?

 

베트남에서 왔어요

Tôi đến từ Việt Nam

 

직업무엇입니까 ?

Nghề nghiệp của bạn là gì ?

 

지금 무슨 일을 하십니까 ?

Hiện tại bạn đang làm công việc gì ?

 

어디에서 근무하십니까?

Bạn làm việc ở đâu ?

 

저는 대 학생입니다

Tôi là sinh viên đại học

 

집이 어디에 있습니까 ?

Nhà của bạn ở đâu ?

 

 집이 서울근처 있어요

Nhà tôi gần ga seoul

 

형제

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
베트남 Việt Nam

학생 học sinh

sound
반갑습니다 Rất vui được gặp.

sound
이름 tên

sound
직업 nghề nghiệp

sound
무엇 cái gì

sound
어디 ở đâu

sound
지금 bây giờ

sound
올해 năm nay (ᄋ...)

무슨

sound
있어요 Có (...) không ạ?

근무 làm việc (ᄀ...)

sound
근처 gần

sound
나이 tuổi (ᄂ...)

어떻게 như thế nào

sound
성함 họ tên

형제 anh em trai, chị em gái

sound
그냥 cứ, chỉ

sound
서울 thủ đô seoul

sound

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound역경과 난관은 항상 인생의 새로운 전기가 되었다.

Nghịch cảnh và lạc quan Luôn luôn là năng lương mới của cuộc sống
Ngữ pháp