VIDEO TRƯỚC

Học tiếng hàn Hiểu nhanh các ngữ pháp tiếng hàn sơ cấp 

VIDEO SAU

Kinh nghiệm du học CON GÁI HÀN QUỐC HÚT THUỐC Ư
Topik Đề đọc topik 2 - Dạng 1

Chào các bạn.. 

Trên trang web có các đề thi topik để các bạn thi online.

Xem chi tiết : tại đây

Cũng có nhiều bạn yêu cầu là phân tích các dạng câu trong đề đọc, đề nghe. 

Nên hôm nay mình làm để chúng ta cùng học.


Dạng 1 : Hãy điền ngữ pháp và từ vựng vào chỗ trống

Trong bài thi toopik đề sẽ như sau : 빈칸에 들어갈 맞는 어휘 문법 고르기

Nó là câu 1 và câu 2.

Mình có tập hợp một số câu 1, câu 2 của các đề cho các bạn luyện tập.

Luyện tập tại đây.

Thi xong thử comment xuống bài viết này xem bạn được bao nhiêu điểm nhé 


Sau đây mình sẽ phân tích các từ vựng và ngữ pháp trong đề đó cho các bạn !!

Trong bài gồm 8 câu.

Mình sẽ phân tích các từ vựng  và ngữ pháp ở đề bài !


Câu 1 휴대 전화를 ( ) 내려야 할 역을 지나쳤다.

Dịch : Điện thoại ( ) nhỡ ga tàu cần phải xuống. 

든지

다가

려면

고서

  1. Ngữ pháp 든지
  2. Ngữ pháp 다가
  3. Ngữ pháp 려면
  4. Ngữ pháp 고서

Câu 2. 한국 친구 덕분 한국 문화 많이 ( ).

Nhờ bạn bè hàn quốc, văn hóa hàn quốc ( ) nhiều.

알게 되었다

도록 했다

알아도 된다

알아야 한다

  1. Ngữ pháp 게 되다
  2. Ngữ pháp 도록

Câu 3. 해가 뜨는 것을 ( ) 아침 일찍 일어났다.

보아야

보려고 ( 려고 : Cấu trúc định, để )

보거나 ( 거나 : Hoặc )

보는데


Câu 4.무슨 일을 ( ) 열심 하는 것이 중요하다.

Làm bất kể việc gì, quan trognj nhất là làm chăm chỉ

든지 ( Ngữ pháp 든지 )

도록 ( Ngữ pháp 도록 )

다가 ( Ngữ pháp 다가 )

더니 ( Ngữ pháp 더니 )

 


Câu 5. 내일 친구 함께 놀이공원에 (           ).

Ngày mai cùng bạn đi () công viên trò chơi 

가는 편이다 ( Cấu trúc 편이다 )

가는 중이다 ( Đang đi  )

기로 했다 ( Cấu trúc 기로 했다 )

간 적이 있다


Câu 6  혼자 살다 보니 시간이 (         )  가족이 그리워진다.

Sống một mình khiến tôi nhớ gia đình (     )

지나거나 ( Cấu trúc hoặc )

지나도록 ( Ngữ pháp 도록 )

지나거든Ngữ pháp 든지 )

지날수록


Câu 7. 형은 차가워 (     ) 마음뜻.하다.

보여도

보여야

보이다가

보이든지


Câu 8. 집에 (     ) 비가 내리기 시작했다.

Mưa bắt đầu rơi xuống nhà

도착하거나

착.하니까

도착하거든

도착하려고


 

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
한국 Hàn Quốc

sound
전화 điện thoại

sound
많이 nhiều (...이)

sound
친구 bạn, bạn bè

sound
아침 sáng (아...)

sound
열심히 một cách chăm chỉ

전화 điện thoại

되다 trở thành

혼자 một mình

sound
일찍 sớm

sound
더하다 thêm vào

마음 Tấm lòng

sound
시간 Thời gian

sound
내일 Ngày mai

sound
함께 cùng nhau

sound
가족 gia đình

sound
문화 văn hóa

sound
시작 bắt đầu

sound
열심 ...

중요 quan trọng

있다

살다 sống

중요하다 quan trọng

시작하다 bắt đầu

문법 ngữ pháp

어휘 Từ vựng

덕분 Nhờ vào

놀이 Trò chơi

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 거든 nếu
2 든지 hoặc, hay
3 다가 Cấu trúc thể hiện sau khi thực hiện hành động nào đó rồi lấy kết quả của hành động đó thực hiện tiếp hành động mà vế sau diễn đạt.
4 고서 rồi, nên
5 더니 Diễn tả sự thay đổi của sự vật, hiện tượng mà người nói từng chứng kiến.
6 편이다 thuộc diện, thuộc loại, vào loại
7 려면 nếu muốn
8 도록 để cho/để"
9 기로 했다 quyết tâm, quyết định

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound사람의 마음 자석과 같아서 생각하는 것을 끌어당기는 힘을 가진다. 원하는 것을 끊임없이 생각 하고 또 생각하라. 그렇게 하면 그대 이룰 것이다.

Vì những suy nghĩ của chúng ta như nâm châm Nên khi ra suy nghĩ sẽ sinh ra một sức mạnh lôi kéo những điều đó Hãy suy nghĩ và suy nghĩ liên tục về điều mình muốn Nếu làm như vậy bạn sẽ đạt được nó .
Ngữ pháp