VIDEO TRƯỚC

Truyện cười tiếng hàn 외판원과 할머니

VIDEO SAU

Truyện cười tiếng hàn 해와 달
Truyện cười tiếng hàn 공주병 엄마

공주병이 심한 음식준비해 놓고
아들에게 다정스레 말을 걸었다

엄마얼굴도 예쁜데 요리도 잘하잖니?
이걸 사자성어로 하면 뭐라고 하지?

금상첨화란 대답을 기대하는 엄마에게
아들은 시원하게 말했다

자화자찬

아들, 그거 말고 ㄱ으로 시작 하는 거...
아들잠시 망설이 다가

과대망상?

화를 가까스로 참으며 엄마가 말했다
아니, 금자로 시작하는 거 ...잖아!

소리로 말했다

아~~~~~~~ 금시초문

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
음식 thức ăn

sound
소리 âm thanh, tiếng

sound
엄마 mẹ, má

사자 Sư tử

sound
가까스로 vừa mới, vừa đúng,suýt

sound
잠시 Tạm thời

sound
얼굴 khuôn mặt

sound
아들 con trai

sound
대답 đối đáp, trả lời

sound
준비 chuẩn bị

sound
...잖아 ...còn gì

sound
시작 bắt đầu

sound

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 다가 Cấu trúc thể hiện sau khi thực hiện hành động nào đó rồi lấy kết quả của hành động đó thực hiện tiếp hành động mà vế sau diễn đạt.

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound아침에 일어나면 ‘오늘은 좋은 일이 생긴다.’ 하고 큰 소리로 외쳐라. 세상은 너의 뜻대로 이루어진다.

Mỗi sáng thức dậy Hãy hét to rằng :" Hôm nay là một ngày tuyệt vời" Thế giới này sẽ diễn ra theo cách của bạn.
Ngữ pháp