VIDEO TRƯỚC

Truyện cười tiếng hàn 이상한 계산법

VIDEO SAU

Truyện cười tiếng hàn 라면
Truyện cười tiếng hàn 굿모닝

아침,
아버지가 잠을 막 깬 손주를 보고
반갑게 인사를 했다

우리 강아지 잘 잤누? 허허허..
아버지~ 굿모닝~

구...뭐 시기?
에이... 영어로 좋은 아침 하는거야~

아버지 평소 자신
무식하다고 무시하던 할머니에게

자신의 해박함을 과시 할 기회가 왔다고 생각했다
할머니에게 가서

귀에다 대고 조용히 속삭였다
굿모니잉~

그리자... 할머니 답했다

오늘 감자국 이 여유

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
오늘 hôm nay

sound
아침 sáng (아...)

sound
아버지 bố

sound
강아지 chó con, cún con

sound
인사 chào hỏi

sound
시기 thời kỳ

아버지 Bố

sound
감자 khoai tây

sound
생각 Suy nghĩ

sound
자신 Bản thân

sound
우리 Chúng ta, chúng tôi

sound
무시 coi thường

sound
기회 Cơ hội

sound
평소 thường khi, thường ngày

sound
할머니 bà nội, bà

sound
보고 ...

영어 tiếng Anh

생각하다 suy nghĩ

답하다 trả lời

여유

자국 dấu vết

어로 đánh bắt cá

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound자신의 약속을 더 철저하게 지킬수록 우리는 더 강해진다. 다른 사람에게 영향을 미치고 싶다면 우리 먼저 우리 자신을 믿 어야 한다. 그리고 자신을 믿 기 위해서는 자기가 한 말을 믿고, 또 말한 대로 행동해야 한다.

Càng giữ một cách triệt để lời hứa của bản thân mình Thì chúng ta càng mạnh mẽ hơn. Muốn gây ảnh hưởng với người khác Điều đầu tiên ta phải tin tưởng bản than mình. Và dể tin tưởng bản thân mình ta phải tin những điều mình đã nói Và làm những điều mình đã nói.
Ngữ pháp