당근의 변신

한 들판에서 토끼가 먹을 것을 당근을 발견했다.
당근이 그걸 눈치채고 후다닥 도망가 버렸다.

결국 토끼는 당근을 못 잡고 놓쳐 버렸다.
그때 헌혈차에서 무가 내렸다.

그것을 본 토끼는 놓칠세라 얼른 다가가서
무를 잡고 하는 왈(말)

야, 당근! 니가 피를 뽑았다고 내가 모를 것 같아?

Từ vựng trong bài

Sau khi lưu, bạn có thể xem chi tiết từ vựng ở profile của mình

Check
Từ
Nghĩa
Audio
Xem chi tiết
그것 cái đó
당근 cà rốt

Về ADMIN

Đời người chỉ sống một lần. Phải sống sao cho khỏi xót xa ân hận vì những năm tháng sống mòn, sống yếu. Cho khỏi hổ thẹn vì dĩ vãng tì tiện, đớn hèn của mình.

0 Bình luận

Để lại một bình luận

Đăng nhập

Thư viện ảnh

  • Danh ngôn về danh dự
  • Danh ngôn về mục tiêu
  • Danh ngôn về tiền

Nhạc Hàn

  • 아리랑
  • 너에게 난 나에게 넌
  • 그 중에 그대를 만나
  • 그대 내게 말하길
  • 나의 옛날이야기
  • 우주를 줄게