VIDEO TRƯỚC

Truyện cười tiếng hàn 법정에서

VIDEO SAU

Truyện cười tiếng hàn 맹구의 성적표
Truyện cười tiếng hàn 당근의 변신

한 들판에서 토끼가 먹을 것을 당근 발견했다.
당근이 그걸 눈치채고 후다닥 도망가 버렸다.

결국 토끼 당근을 못 잡고 놓쳐 버렸다.
그때 헌혈차에서 무가 내렸다.

그것을 본 토끼는 놓칠세라 얼른 다가가서
무를 잡고 하는 왈(말)

야, 당근! 니가 피를 뽑았다고 내가 모를 것 같아?

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
그것 cái đó

sound
당근 cà rốt

토끼 Con thỏ

sound
발견 phát kiến. khám phá

sound
결국 kết cục

sound
발견하다 phát hiện

sound
그때 khi đó

얼른 nhanh (lịch sự)

눈치 sự tinh ý, sự tinh mắt

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 다가 Cấu trúc thể hiện sau khi thực hiện hành động nào đó rồi lấy kết quả của hành động đó thực hiện tiếp hành động mà vế sau diễn đạt.

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound역경과 난관은 항상 인생의 새로운 전기가 되었다.

Nghịch cảnh và lạc quan Luôn luôn là năng lương mới của cuộc sống
Ngữ pháp