싫어하는 사람

1. 사람
앓느니 죽겠다는 사람.

2. 사람
이 없으면 잇몸으로 살겠다는 사람.

3. 산부인과 사람
사람.

4. 한 사람
밥이 사람.

5. 사람
법 없이도 살 사람.

6. 사람
하나를 가르치면 열을 아는 사람.

38 고추장 청년과 된장 아가씨
옛날에 고추장 청년과 된장 아가씨가 있었어요.

된장 아가씨, 사랑합니다.
저도 좋아요, 고추장 청년.

둘은 몰래 결혼하기를 원했습니다.

대가 일어났죠.

내 눈에 흙이 들어 가기 전까진 안 된다.
우리 가문에 이런 일은 있었던 적이 없다.

결혼에 골인하게 되었습니다.

결혼 전날이 되었습니다.

된장 아가씨, 제가 밝힐 게 있어요.
뭔데요?

사... 사실 전...
괜찮아요 얘기해 봐요.

전... 사실... 수입산이에요!
흠... 괜찮아요.

저도 밝힐 게 있어요.
뭔데요?

괜찮나요?
네. 얘기해 보세요.

얘기해도 제 곁을 떠나지 않을 건 가요?
연하죠.

사실... 사실... 저... 전...

똥이에요!

Từ vựng trong bài

Sau khi lưu, bạn có thể xem chi tiết từ vựng ở profile của mình

Check
Từ
Nghĩa
Audio
Xem chi tiết
없다 không có
사람 người (ᄉ...)
있어요 Có (...) không ạ?
고추 ớt
사랑 tình yêu
수입 thu nhập
연하 người bạn đời nhỏ tuổi hơn
결혼 kết hôn
대가 (1) nhân vật kiệt xuất của, (2) giá phải trả cho một điều gì đó

Về ADMIN

Đời người chỉ sống một lần. Phải sống sao cho khỏi xót xa ân hận vì những năm tháng sống mòn, sống yếu. Cho khỏi hổ thẹn vì dĩ vãng tì tiện, đớn hèn của mình.

0 Bình luận

Để lại một bình luận

Đăng nhập

Thư viện ảnh

  • Những ngày chống dịch
  • Học tiếng hàn qua thời sự
  • Luyện nghe tiếng hàn
  • Học tiếng hàn qua thời sự :대구 정신병원 전수조사…뒤늦게 나온 신천지 위장교회 / SBS
  • Tiếng hàn giao tiếp : Chào hỏi,  hỏi thăm
  • Tiếng hàn giao tiếp : Tạm biệt , chia tay
  • Bản quyền
  • Tiếng hàn giao tiếp  giới thiệu, làm quen
  • Tiếng hàn giao tiếp :  Cảm ơn , xin lỗi
  • Tiếng hàn giao tiếp : Những câu phỏng vẫn xin việc
  • Danh ngôn về sự lạc quan
  • Danh ngôn về sự thành công

Nhạc Hàn

  • 소격동
  • Chuột Yêu Gạo
  • 이러지마 제발
  • 버스커 버스커
  • 밤편지
  • 팔레트