VIDEO SAU

Truyện cười tiếng hàn 한 밤중의 전화
Truyện cười tiếng hàn 엄마가 칼을 사오셨는

얼마 전, 쓰레기 버리는 날에 전에 쓰던 칼도 버리게 되었어요.

제가 일 나중에 분리 수거해 가시는 분들 다친단 말야!'

이렇게 호통을 치시 면서 '칼은 일단 들고 내려갔 다가 나중에 밑에서 종이 한 장 주워서 그 종이에 말아서 버리자'라고 하셨어요.

그렇게 해서 저는 일 엘리베이터에 탔습니다.

1층으로 내려가는 도중 5층에서 가슴 왠지 두근두근…….

버튼을 누르 더라고요. 저는 대수롭지 않게 생각했죠.

'띵동 3층입니다.' 엘리베이터가 3층에 섰어요.
엘리베이터 밖으로 미친 듯이 내달렸어요.

'어머!어머! 왜 이러세요?' 저는 놀라서 소리쳤죠.

'잔말고 뛰어! 방금 너 뒤에 어떤 미친놈이 칼 들고 서 있었어!'

저는 그 아빠 미안해요…….'

한참 도로 도망가는 게 아니겠어요?

저도 뒤를 쳐다봤죠. 머리카락을 휘날리며 미칠 듯한 스피드로 쫓아오고 계셨습니다.

'이 놈아! 내 딸 내놔라! 이 놈아!' 졸지에 아버지 극도 흥분 상태였어요.

결국 동네 경찰차가 오고 나서야 사건은 마 무리었어요. 달아난 훈남 신고더라고요.

전 그 사건 오빠를 싫어하시는 것 같아요.

조용한 동네 경찰 까지 오게 된 사건으로 도장 찍으셨고 며칠 전에 동 대표가 되셨습니다. 데

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
어떤 thế nào

sound
아버지 bố

sound
오빠 anh trai (ᄋ...)

sound
나중에 sau này

sound
소리 âm thanh, tiếng

sound
아빠 ba, bố

도로 đường, đại lộ

sound
가슴 ngực

sound
머리 đầu

sound
조용하다 yên tĩnh

sound
엘리베이터 thang máy

sound
무리하다 vô lý, không hợp lý

분리 수거 phân loại rác thải

반하다 ngược lại, rơi vào bẫy tình

신고 khai báo

sound
버튼 phím

sound
신고하다 khai báo

sound
쓰레기 rác

까지 Cho đến, cho tới

sound
아버지 Bố

sound
방금 Vừa mới

sound
도장 con dấu

sound
생각 Suy nghĩ

sound
상태 trạng thái, tình hình, hiện trạng

sound
경찰 cảnh sát

sound
그렇게 như thế, như vậy

sound
호통 Cơn thịnh nộ

sound
얼마 bao lâu,bao nhiêu

sound
결국 kết cục

sound
사건 sự kiện, vấn đề

sound
동네 làng, xóm

sound
대표 ...

미친놈 Đồ điên

말하다 nói

종이 giấy

머리카락 tóc

미안하다 xin lỗi (ㅁ)

수거하다 thu nhặt

며칠 mấy ngày

일단 một khi xong

흥분하다 hưng phấn

왠지 không biết sao

무리 bầy/đàn

한참 một hồi lâu

분리 Phân li, phân tách, chia cắt

극도 cực độ, tối đa

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 더라고요 Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho đối phương về sự việc mới biết được do kinh qua trong quá khứ.
2 다가 Cấu trúc thể hiện sau khi thực hiện hành động nào đó rồi lấy kết quả của hành động đó thực hiện tiếp hành động mà vế sau diễn đạt.
3 면서 trong khi

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound자신의 약속을 더 철저하게 지킬수록 우리는 더 강해진다. 다른 사람에게 영향을 미치고 싶다면 우리 먼저 우리 자신을 믿 어야 한다. 그리고 자신을 믿 기 위해서는 자기가 한 말을 믿고, 또 말한 대로 행동해야 한다.

Càng giữ một cách triệt để lời hứa của bản thân mình Thì chúng ta càng mạnh mẽ hơn. Muốn gây ảnh hưởng với người khác Điều đầu tiên ta phải tin tưởng bản than mình. Và dể tin tưởng bản thân mình ta phải tin những điều mình đã nói Và làm những điều mình đã nói.
Ngữ pháp