VIDEO TRƯỚC

Truyện cười tiếng hàn 황당한 점쟁이

VIDEO SAU

Truyện cười tiếng hàn 개와 변호사
Truyện cười tiếng hàn 엄마의 착각

드라이브를 하 고 있었다.
그때 바로 옆 2차로에서 승용차를 운전 하 고 있던 근사하게 생긴 엄마를 쳐다봤다.

그러고는 엄마에게 V자를 만들 더니 살짝 웃음을 흘리고 지나가는 게 아닌가...

아들에게 말했다.

애. 내가 아직 예쁘기는 예쁜가 봐. 저 아저씨 엄마 보고 승리의 V자를 보이고 가잖니?

호호호 그 말을 듣고는 아들이 씩 웃으며,,,

엄마. 1차로 타지 말고 2차로로 운전하라는 신호였어.

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
엄마 mẹ, má

운전하다 lái xe

드라이브 drive, lái xe, lái xe đi dạo

더하다 thêm vào

아직 Cho đến bây giờ vẫn chưa

sound
살짝 Nhẹ nhàng

sound
승리 sự chiến thắng, sự thắng lợi

sound
신호 tín hiệu

sound
아들 con trai

sound
바로 ngay thẳng, đúng đắn

sound
운전 tài xế

sound
보고 ...

말하다 nói

아저씨 chú (kêu người ngoài gia đình)

그때 khi đó

전하다 truyền đạt/chuyển đi

웃음 nụ cười

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 더니 Diễn tả sự thay đổi của sự vật, hiện tượng mà người nói từng chứng kiến.

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound자신의 약속을 더 철저하게 지킬수록 우리는 더 강해진다. 다른 사람에게 영향을 미치고 싶다면 우리 먼저 우리 자신을 믿 어야 한다. 그리고 자신을 믿 기 위해서는 자기가 한 말을 믿고, 또 말한 대로 행동해야 한다.

Càng giữ một cách triệt để lời hứa của bản thân mình Thì chúng ta càng mạnh mẽ hơn. Muốn gây ảnh hưởng với người khác Điều đầu tiên ta phải tin tưởng bản than mình. Và dể tin tưởng bản thân mình ta phải tin những điều mình đã nói Và làm những điều mình đã nói.
Ngữ pháp