VIDEO TRƯỚC

Truyện cười tiếng hàn 이상한 소승

VIDEO SAU

Truyện cười tiếng hàn 공주병 엄마
Truyện cười tiếng hàn 외판원과 할머니

진공청소기 외판원이 외딴 농가의
문을 두드리자 한 할머니가 문을 열어 주었다.

외판원은 단도직입적으로 말했다.

자! 평생 잊지 못할
놀라운 일을 보여 드리겠습니다

그러 더니 외판원은 허겁지겁 흙을 퍼와
방바닥에 쫘악~뿌렸다.

할머니 저랑 내기를 하죠.
제가 이 신 진공청소기로 이 흙들을
모두할머니가 청소기 한 대를 사시고
못 빨 아들이면 제가 이 흙들을 모두 먹어 버리겠습니다.
어때요?

그러자 할머니가 멍하니 안됐다는 듯이
외판원을 쳐다 부엌으로 들어가서
커다란 숟가락을 하나 들고 나와
외판원에게 건네 주었다.

안됐수 젊은이!
여기전기가 안 들어 온다네.

수저로 퍼먹게나

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
어때요 (...) thì thế nào ạ?

숟가락 thìa, muỗng

여기 ở đây

sound
부엌 bếp

평생 cuộc đời, bình sinh

sound
수저 bộ thìa đũa

sound
진공청소기 máy hút bụi chân không

전기 Điện

모두 Tất cả

sound
그러자 ngay lúc đó, vừa lúc đó,

sound
아들 con trai

sound
할머니 bà nội, bà

sound

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 더니 Diễn tả sự thay đổi của sự vật, hiện tượng mà người nói từng chứng kiến.

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound 말만 하고 행동하지 않는 사람 잡초 가득 정원 같다.

Người chỉ nói mà không hành động. Giống như một cánh đồng toàn cỏ dại.
Ngữ pháp