VIDEO TRƯỚC

Truyện cười tiếng hàn 할인마트

VIDEO SAU

Truyện cười tiếng hàn 적업별 거지말
Truyện cười tiếng hàn 유식한 어느 주부

주부
집에서 빈둥 거리는 것이 싫어
매일 서예 학원에 다니 시작했다.

한 두 달쯤 지나서 그 주부
실력을 갖추었다는 생각이 들었다.

남편이 집에 돌아왔는데
벽에 이런 글이 한자로 멋들어지게 걸려 있었다.

新月 現水 無人 하고, 怡山月火 父母水木 大王土日이라.
(신월 현수 무인 하고, 이산월화 부 모수목 대왕토일이라)

이 글을 본 남편은 뜻은 궁금 부인에게 물어 보았다.

저 글의 뜻이 도 대체 무엇이냐고~...

그랬 더니 부인의 풀이는~~~

세계 요일

사람이 없고

요일

요일

요일 방송한다는 뜻이었다고 한다.

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
무엇 cái gì

sound
월요일 thứ hai

sound
화요일 thứ ba

목요일 thứ năm

토요일 thứ bảy

sound
사람 người (ᄉ...)

sound
남편 chồng

sound
주부 nội trợ

궁금하다 thắc mắc

실력 thực lực, năng lực

학원 học viện, trung tâm

sound
더하다 thêm vào

대체하다 thay thế

한자 chữ Hán

sound
매일 Mỗi ngày

sound
도대체 Rốt cuộc, tóm lại

sound
생각 Suy nghĩ

sound
방송 phát sóng

sound
세계 thế giới

sound
거리 cự li

sound
궁금 tò mò

sound
대체 thay thế

sound
시작 bắt đầu

sound
부인 bà xã

sound
모수 ...

부모 ...

시작하다 bắt đầu

요일 thứ trong tuần

기하다 định ngày, hẹn

이런 Như thế này

신세 Món nợ ân tình

금하다 Cấm, kiêng

체하다 bị đầy bụng, khó tiêu

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 더니 Diễn tả sự thay đổi của sự vật, hiện tượng mà người nói từng chứng kiến.

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound사람의 마음 자석과 같아서 생각하는 것을 끌어당기는 힘을 가진다. 원하는 것을 끊임없이 생각 하고 또 생각하라. 그렇게 하면 그대 이룰 것이다.

Vì những suy nghĩ của chúng ta như nâm châm Nên khi ra suy nghĩ sẽ sinh ra một sức mạnh lôi kéo những điều đó Hãy suy nghĩ và suy nghĩ liên tục về điều mình muốn Nếu làm như vậy bạn sẽ đạt được nó .
Ngữ pháp