유식한 어느 주부

주부
집에서 빈둥거리는 것이 싫어
매일 서예 학원에 다니기 시작했다.

한 두 달쯤 지나서 그 주부
실력을 갖추었다는 생각이 들었다.

남편이 집에 돌아왔는데
벽에 이런 글이 한자로 멋들어지게 걸려 있었다.

新月 現水 無人 하고, 怡山月火 父母水木 大王土日이라.
(신월 현수 무인 하고, 이산월화 부모수목 대왕토일이라)

이 글을 본 남편은 뜻은 궁금해 부인에게 물어 보았다.

저 글의 뜻이 도대체 무엇이냐고~...

그랬 더니 부인의 풀이는~~~

신세계 월요일

사람이 없고

화요일

목요일

토요일에 방송한다는 뜻이었다고 한다.

Từ vựng trong bài

Sau khi lưu, bạn có thể xem chi tiết từ vựng ở profile của mình

Check
Từ
Nghĩa
Audio
Xem chi tiết
무엇 cái gì
월요일 thứ hai
화요일 thứ ba
목요일 thứ năm
토요일 thứ bảy
사람 người (ᄉ...)
남편 chồng
남편 chồng
주부 nội trợ
실력 thực lực, năng lực
학원 học viện, trung tâm
한자 chữ Hán
매일 Mỗi ngày

Ngữ pháp trong bài

Stt Ngữ pháp Nghĩa Xem chi tiết
1 더니 Diễn tả sự thay đổi của sự vật, hiện tượng mà người nói từng chứng kiến.
2 하고

Về ADMIN

Đời người chỉ sống một lần. Phải sống sao cho khỏi xót xa ân hận vì những năm tháng sống mòn, sống yếu. Cho khỏi hổ thẹn vì dĩ vãng tì tiện, đớn hèn của mình.

0 Bình luận

Để lại một bình luận

Đăng nhập

Thư viện ảnh

  • Danh ngôn về sự oán trách
  • Danh ngôn về sự thành công 2
  • Danh ngôn về danh dự
  • Danh ngôn về mục tiêu
  • Danh ngôn về tiền

Nhạc Hàn

  • 그 중에 그대를 만나
  • 그대 내게 말하길
  • 나의 옛날이야기
  • 우주를 줄게
  • 나도 사랑하고 싶다
  • 친구