적업별 거지말

모범생
아휴! 시험은 완전히 망쳤다.

주인
어머! 언니한테 딱이네. 완전 맞춤복이야.

수능 출제위원
쉽게 풀 수 있는 문제들만 출제했습니다.

대문 리어카 아저씨
이거 밑지고 파는 거예요.

정치
단 한 푼도 받지 않았습니다.

교장 선생님
(조회 마지막으로 한 마디만 간단히 하겠습니다.

간호사
주사는 하나도 안 아파요.

연예인
우린 그냥 사이일 뿐이에요!

매니저
이거 ooo 기자 한테만 말하는 건데...
엄마
대학 가면 살 빠지니까 지금은 부지런히 먹어.

선생님
이건 꼭 시험에 나온다!

웨딩 사진
내가 본 신부 중에 젤 이쁘네요.

비행기 조종사
승객 아주 사소한 문제가 발생했습니다.

A/S 기사
이런 고장은 처음 봅니다.

약장수
이 약 한 번 잡숴 봐! 팔 간장 위장 소장 대장이 다 시원해져!

수석 합격생
잠은 주로 공부 했습니다.

미스 코리아
그럼요! 내적인 미가 더 중요하죠.

주인
아이구, 음식 갖고 금방 출발했습니다.

학원 원장
전국 최고의 합격률을 자랑하죠.

신인 배우
실력으로 인정 받고 싶어요.

사장
우리 회사는 바로 여러분의 것 입니다.

사원
내일 당장 때려 치운다!

Từ vựng trong bài

Sau khi lưu, bạn có thể xem chi tiết từ vựng ở profile của mình

Check
Từ
Nghĩa
Audio
Xem chi tiết
선생님 giáo viên
아주 rất
지금 bây giờ
내일 ngày mai
시험 kỳ thi, kỳ kiểm tra
내일 ngày mai
시험 kỳ thi, kỳ kiểm tra
여러 nhiều, vài (ᄋ...)
음식 thức ăn
사이 giữa
언니 chị gái (ᄋ...)
엄마 mẹ, má
주로 chủ yếu
비행기 máy bay
주인 chủ nhân, người chủ
쉽게 một cách dễ dàng
주사 tiêm
그럼 vậy thì, thế thì (2 từ)
기사 người lái xe, tài xế
최고 cao nhất, tối cao
실력 thực lực, năng lực
간장 xì dầu
연예인 văn nghệ sĩ
사장 giám đốc
사원 nhân viên
신부 cô dâu
기자 ký giả, nhà báo
학원 học viện, trung tâm
대문 cửa lớn, cổng
정치 chính trị
마지막 Cuối cùng
사진 Tấm ảnh

Về ADMIN

Đời người chỉ sống một lần. Phải sống sao cho khỏi xót xa ân hận vì những năm tháng sống mòn, sống yếu. Cho khỏi hổ thẹn vì dĩ vãng tì tiện, đớn hèn của mình.

0 Bình luận

Để lại một bình luận

Đăng nhập

Thư viện ảnh

  • Tiếng hàn giao tiếp : Chào hỏi,  hỏi thăm
  • Tiếng hàn giao tiếp : Tạm biệt , chia tay
  • Bản quyền
  • Tiếng hàn giao tiếp  giới thiệu, làm quen
  • Tiếng hàn giao tiếp :  Cảm ơn , xin lỗi
  • Tiếng hàn giao tiếp : Những câu phỏng vẫn xin việc
  • Danh ngôn về sự lạc quan
  • Danh ngôn về sự thành công
  • Danh ngôn về sự oán trách
  • Danh ngôn về sự thành công 2
  • Danh ngôn về danh dự
  • Danh ngôn về mục tiêu

Nhạc Hàn

  • My ID is Gangnam Beauty Part.5
  • 아리랑(Arirang)
  • 옥탑방
  • Cheer Up(산다는 건))
  •  제자리걸음
  • 아리랑