VIDEO TRƯỚC

Truyện cười tiếng hàn 라면

VIDEO SAU

Truyện cười tiếng hàn 엄마의 착각
Truyện cười tiếng hàn 황당한 점쟁이

얼마 여자 친구랑 점집에 갔었습니다.

점집에 들 순간

점쟁이가 너희 집 앞에 감 나무 있지?

하며 호통을 치 더라고요.

이 점집이 너무 잘 맞춘다 고 해서 왔는데.

이거 왜 그러지 하 면서..

나즈막히 말했어요.

아니요 그랬 더니.....

그때 점쟁이가 하는 말...

있었으면 큰일 뻔 했어...

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
아니요 không

sound
친구 bạn, bạn bè

sound
나무 cây

sound
순간 Khoảnh khắc

sound
여자 con gái, phụ nữ

sound
너무 quá

sound
호통 Cơn thịnh nộ

sound
얼마 bao lâu,bao nhiêu

sound
너희 . các em, các bạn, các cậu

sound
그때 khi đó

전하다 truyền đạt/chuyển đi

뻔하다 suýt, thiếu chút nữa thì.

큰일 Việc lớn, việc trọng đại, việc quan trọng

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 고 해서 Cấu trúc thể hiện nội dung của từ ngữ phía trước là một trong mấy lí do thực hiện hành vi mà từ ngữ phía sau diễn đạt.
2 더라고요 Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho đối phương về sự việc mới biết được do kinh qua trong quá khứ.
3 더니 Diễn tả sự thay đổi của sự vật, hiện tượng mà người nói từng chứng kiến.
4 면서 trong khi

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound아침에 일어나면 ‘오늘은 좋은 일이 생긴다.’ 하고 큰 소리로 외쳐라. 세상은 너의 뜻대로 이루어진다.

Mỗi sáng thức dậy Hãy hét to rằng :" Hôm nay là một ngày tuyệt vời" Thế giới này sẽ diễn ra theo cách của bạn.
Ngữ pháp