황당한 점쟁이

얼마 전 여자 친구랑 점집에 갔었습니다.

점집에 들 순간

점쟁이가 너희 집 앞에 감 나무 있지?

하며 호통을 치 더라고요.

이 점집이 너무 잘 맞춘다 고 해서 왔는데.

이거 왜 그러지 하면서..

나즈막히 말했어요.

아니요 그랬 더니.....

그때 점쟁이가 하는 말...

있었으면 큰일 날 뻔 했어...

Từ vựng trong bài

Sau khi lưu, bạn có thể xem chi tiết từ vựng ở profile của mình

Check
Từ
Nghĩa
Audio
Xem chi tiết
아니요 không
친구 bạn, bạn bè
나무 cây
순간 Khoảnh khắc

Ngữ pháp trong bài

Stt Ngữ pháp Nghĩa Xem chi tiết
1 고 해서 Cấu trúc thể hiện nội dung của từ ngữ phía trước là một trong mấy lí do thực hiện hành vi mà từ ngữ phía sau diễn đạt.
2 더라고요 Cấu trúc dùng khi truyền đạt cho đối phương về sự việc mới biết được do kinh qua trong quá khứ.
3 더니 Diễn tả sự thay đổi của sự vật, hiện tượng mà người nói từng chứng kiến.

Về ADMIN

Đời người chỉ sống một lần. Phải sống sao cho khỏi xót xa ân hận vì những năm tháng sống mòn, sống yếu. Cho khỏi hổ thẹn vì dĩ vãng tì tiện, đớn hèn của mình.

0 Bình luận

Để lại một bình luận

Đăng nhập

Thư viện ảnh

  • Bản quyền
  • Tiếng hàn giao tiếp  giới thiệu, làm quen
  • Tiếng hàn giao tiếp :  Cảm ơn , xin lỗi
  • Tiếng hàn giao tiếp : Những câu phỏng vẫn xin việc
  • Danh ngôn về sự lạc quan
  • Danh ngôn về sự thành công
  • Danh ngôn về sự oán trách
  • Danh ngôn về sự thành công 2
  • Danh ngôn về danh dự
  • Danh ngôn về mục tiêu
  • Danh ngôn về tiền

Nhạc Hàn

  • 나의 옛날이야기
  • 우주를 줄게
  • 나도 사랑하고 싶다
  • 친구
  • 스물셋
  • 네 생각