VIDEO TRƯỚC

Thời sự tiếng hàn 20-6-2020 : Hội thảo khi không đeo khẩu trang. ... Xác nhận thêm nhân viên nhiễm virut

VIDEO SAU

Danh ngôn tiếng hàn Danh ngôn tiếng hàn
Truyện cười tiếng hàn Truyện cười : 동료의 평가

새로 입사한 갑돌이가 잔꾀가 많고 요령이 좋아 상사 눈 앞에서는 열심 일하는 척하다 자리를 비우면 딴짓 거리를 해댔다.
Gapdol, một nhân viên mới, có rất nhiều mánh khóe, vì vậy anh ta giả vờ làm việc chăm chỉ trước mắt sếp, và sau đó anh ta nói điều gì đó khác biệt khi anh ta đi vắng.

어느 상사 동료 사원에게 살며시
Một ngày nọ, ông chủ lẻn đến hỏi một đồng nghiệp.

'갑돌이는 열심 일하는 것으로 보아 좋은 재 목이 될 것같지 않은가? 라고 묻자
'Gapdol dường như là một ngôi sao vì sự chăm chỉ của anh ấy đúng không '?

동료 사원 대답하길
Đồng nghiệp của anh ấy đã trả lời

'예. 상당 우수하다고 생각합니 다만... 딱 한 가지 근무 시간 아직 잘모르고 있는 것 같습니다.'
'Đúng. Tôi nghĩ nó khá xuất sắc, nhưng ... nhưng tôi không chưa thấy nó làm được một tiếng nào '

그러자 상사가 그게 무슨 소리지? 하고 반문하자
Ngay lập tức ông chủ hỏi.. 'Anh nói vậy có nghĩa gì ?'

' 부장님이 자리를 비우면 그때 부터 휴식 시간인 줄 알거든'
'Tôi nghĩ rằng từ lúc ông chủ vắng mặt thì đó là giờ nghỉ của anh ta '

 

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
무슨

sound
어느 nào

sound
근무 làm việc (ᄀ...)

sound
열심히 một cách chăm chỉ

소리 âm thanh, tiếng

sound
상사 thượng cấp (cấp trên)

휴식 nghỉ ngơi

입사 vào công ty

sound
근무시간 giờ làm việc

동료 đồng nghiệp

부장 trưởng phòng

sound
사원 nhân viên

sound
시간 Thời gian

sound
아직 Cho đến bây giờ vẫn chưa

sound
생각 Suy nghĩ

sound
자리 chỗ

sound
무시 coi thường

sound
그러자 ngay lúc đó, vừa lúc đó,

sound
부터 từ

sound
거리 cự li

sound
대답 đối đáp, trả lời

sound
목이 ...

열심 ...

우수 ...

생각하다 suy nghĩ

부장님 trưởng phòng

그때 khi đó

가지 chủng loại (đơn vị đếm)

다만 chỉ duy nhất, tuy nhiên

상당히 Vừa phải.Tương đương, Tương đối, vừa phải, khá

척하다 Làm ra vẻ, giả vờ

상당 Tương đối, thích hợp, phù hợp

우수하다 Ưu tú, xuất sắc

살며시 nhè nhẹ, lẳng lặng

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 거든요 (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện lí do, nguyên nhân hay căn cứ mà người nói suy nghĩ đối với nội dung ở trước.
2 거든 nếu
3 척하다 vờ, giả vờ

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound행복의 비밀 자신이 좋아하는 일을 하는 것이 아니라, 자신이 하는 일을 좋아하는 것이다.

Bí mật của hạnh phú không phải là làm việc bản thân yêu thích. Mà là yêu thích công việc của bạn thân làm .
Ngữ pháp