VIDEO TRƯỚC

Tài liệu học tiếng hàn Truyện cười tiếng hàn : Sóc luật sư

VIDEO SAU

Từ vựng chuyên ngành Từ vựng tiếng hàn qua chủ đề kinh tế
Truyện cười tiếng hàn Truyện cười tiếng hàn : Bác sĩ sáng suốt

현명의사

Bác sĩ sáng suốt


 


남자병원을 찾아가 의사책상쪽지 한 장을 올려놨다.

Một người đàn ông đã đến bệnh viện và đặt một tờ ghi chú lên bàn của bác sĩ.


쪽지에는 말을 할 수가 없습니다. 의사 선생, 도와주세요! 라고 적혀 있었다.

Tờ giấy viết tôi không thể nói được. Bác sĩ ơi giúp em với! Tờ giấy đã được viết như vậy.


의사고개를 끄덕이 더니 남자에게 엄지손가락책상 위에 올려 놓아라고 지시했다.

Bác sĩ gật đầu và hướng dẫn người đàn ông đặt ngón tay cái lên bàn.


남자는 미심쩍어하 면서 의사지시를 따랐다.

Người đàn ông đã nghi ngờ và làm theo hướng dẫn của bác sĩ.


의사자기 커다란 책을 집어 들 더니, 힘껏 남자엄지손가락을 내리찍었다.

Bác sĩ đột nhiên nhặt một quyển sách lớn và đập ngón tay cái của người đàn ông hết sức có thể.


아아아아아! 

aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa


남자아픔을 참지 못하고 소리를 질렀다.

Người đang ông khoogn chịu nổi đau và hét nên.


그러자 의사가 말했다.

Ngay lật tức bác sĩ nói !


좋습니다. 좋아요. 내일은 '파'를 말해 봅시다

Được rồi Tốt Hãy nói "pa" vào ngày mai


 

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
선생님 giáo viên

sound
책상 bàn (ᄎ...)

소리 âm thanh, tiếng

sound
손가락 ngón tay

sound
병원 bệnh viện

sound
갑자기 bất ngờ, đột nhiên

sound
남자 Đàn ông

sound
힘껏 một cách hết sức, một cách tận tâm tận lực

sound
선생님 Giáo viên

sound
의사 Bác sĩ

sound
내일 Ngày mai

sound
고개 cổ, gáy

sound
그러자 ngay lúc đó, vừa lúc đó,

sound
자기 mình, tự mình, bản thân mình

sound
선생 giáo viên

sound
현명 thông minh, sáng suốt

sound
쪽지 mảnh giấy, mẩu giấy, giấy nhớ

sound
엄지 ngón trỏ

sound
지시 chỉ thị

sound
아픔 đau đớn

sound

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 더니 Diễn tả sự thay đổi của sự vật, hiện tượng mà người nói từng chứng kiến.
2 면서 trong khi

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound자신의 약속을 더 철저하게 지킬수록 우리는 더 강해진다. 다른 사람에게 영향을 미치고 싶다면 우리 먼저 우리 자신을 믿 어야 한다. 그리고 자신을 믿 기 위해서는 자기가 한 말을 믿고, 또 말한 대로 행동해야 한다.

Càng giữ một cách triệt để lời hứa của bản thân mình Thì chúng ta càng mạnh mẽ hơn. Muốn gây ảnh hưởng với người khác Điều đầu tiên ta phải tin tưởng bản than mình. Và dể tin tưởng bản thân mình ta phải tin những điều mình đã nói Và làm những điều mình đã nói.
Ngữ pháp