VIDEO TRƯỚC

Truyện cười tiếng hàn Truyện cười tiếng hàn : Bác sĩ và nạn nhân

VIDEO SAU

Truyện cười tiếng hàn Người đàn ông mẫu mực
Truyện cười tiếng hàn Truyện cười tiếng hàn : Điểm khác nhau giữa ngục tù và công ty

Tiêu đề : 감옥 회사 차이

Điểm khác nhau giữa ngục tù và công ty


 


감옥 - 하루에 3번의 식사 제공을 받는다.

 

Nhà tù mỗi ngày cung cấp đầy đủ cho bạn 3 bữa ăn.


회사 - 하루에 한 번의 식사 시간 제공 받는다. 물론 식사비는 자신 부담한다.

 

Công ty Mỗi ngày sẽ cung cấp một bữa mỗi ngày. Tất nhiên, bạn trả tiền cho bữa ăn.


감옥 - 착실하게 고분고분 생활하면 형기가 줄어든다.

 

Nhà tù-Nếu bạn sống ổn định, bạn sẽ mất án.


회사 - 착실하게 고분고분 생활하면 더 많은 일이 주어진다.

 

Công ty-Nếu bạn sống ổn định, bạn sẽ nhận được nhiều công việc hơn.


감옥 - 감옥 안에서 사귄 친구들을 항상 시간 <식사, 운동, 산책시간>에 만날 수 있다.

 

Nhà tù-Bạn luôn có thể gặp bạn bè trong tù đúng giờ <bữa ăn, tập thể dục, thời gian đi bộ>.


회사 - 같은 회사안에 있는 친구를 만나고 싶어도 빨리 모든 일을 끝내고 2명의 상사 퇴근할 때까지 기다려야 한다.

 

Công ty - Ngay cả khi bạn muốn gặp một người bạn trong cùng một công ty, bạn phải nhanh chóng hoàn thành mọi thứ và chờ ông chủ rời khỏi văn phòng.


 

Từ vựng

Bạn có thể học từ những từ này !
Xem hướng dẫn

Check
Từ
Nghĩa
Audio
친구 bạn, bạn bè

sound
항상 luôn luôn (ᄒ...)

생활 sinh hoạt

sound
상사 thượng cấp (cấp trên)

물론 tất nhiên, đương nhiên

sound
부담 gánh nặng

sound
퇴근 tan sở, tan tầm

시간 Thời gian

sound
모든 Tất cả

sound
하루 Trong một ngày

sound
끝내 nhất định, kết cục

sound
자신 Bản thân

sound
차이 khác biệt;chênh lệch

sound
고분 Ngôi mộ cổ

sound
회사 Công ty

sound
운동 ...

있다

식사 bữa ăn

빨리 nhanh

감옥 nhà tù (tạo cảm giác giam cầm)

하루에 mỗi ngày

퇴근하다 tan sở

주어 chủ ngữ

기다 bò/trườn

부담하다 Ghánh vác, chịu

제공 Sự cung cấp, hiến tặng, dâng tặng

차이점 Điểm khác biệt

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound자신의 약속을 더 철저하게 지킬수록 우리는 더 강해진다. 다른 사람에게 영향을 미치고 싶다면 우리 먼저 우리 자신을 믿 어야 한다. 그리고 자신을 믿 기 위해서는 자기가 한 말을 믿고, 또 말한 대로 행동해야 한다.

Càng giữ một cách triệt để lời hứa của bản thân mình Thì chúng ta càng mạnh mẽ hơn. Muốn gây ảnh hưởng với người khác Điều đầu tiên ta phải tin tưởng bản than mình. Và dể tin tưởng bản thân mình ta phải tin những điều mình đã nói Và làm những điều mình đã nói.
Ngữ pháp