BÀI VIẾT TRƯỚC

서울대 한국어 2 2-4-2 옷이 좀 큰 것 같아요

BÀI VIẾT SAU

Từ vựng Từ vựng chuyên ngành - Các loại thuốc trong tiếng hàn
Từ vựng Quán dụng từ trong tiếng hàn

 

Quán dụng từ trong tiếng hàn

가시 방석에 앉다
(ngồi trên đệm gai) gặp phải tình huống bất an

가시밭길을 가다
(Đi trên con đường gai) Sống cuộc sống vất vả, khó khăn, mệt mỏi

간에 기별도 안 간다
(không thấm vào gan) không vừa lòng, chẳng bõ dính răng

간이 떨어질 뻔하다
(Gan suýt rơi ra ngoài) Ngạc nhiên, sửng sốt

간이 부었다
(Gan sưng tấy) To gan, không sợ gì.

간이 서늘하다
(Mát gan) rùng mình, rất ngạc nhiên

간이 콩알만 해지
(gan bằng cái hạt đậu) nhát gan

간이 크다
(To gan) gan dạ

개미새끼마리도 볼 수 없다
(Một con kiến cũng không thấy) không thấy ai cả

거울삼다
(lấy làm gương) làm gương

국수먹다
(ăn phở/mì) kết hôn.

굴뚝같다
(Nóng lòng) Rất muốn làm việc gì đó, khát khao, thèm muốn

귀가 간지럽다
(Ngứa tai) Như có ai đó nói về mình, nóng ruột

귀가 따갑다
(Nóng tai) Nghe nhiều nên không muốn nghe, nghe chối tai.

귀가 먹다
(tai điếc) Không nghe hiểu câu nói của người khác, lãng tai

귀가 번쩍 뜨이다
(vểnh tai lên nghe) nghe rất quan tâm

귀가 얇다
(tai mỏng) Cả tin

귀신이 곡할 일
(việc mà quỷ thần khóc) việc rất bất công, thương xót

귀에 거슬리다
(Trái tai) Không thích nghe, chướng tai

귀에 못이 박히다
(đóng đinh vào tai) ghi nhớ, nghe thấu.

김칫국마시다
(Uống canh kim chi) Trước khi xảy ra việc gì thì hóng

소금 맛이다
(Đúng vị muối vừng) Nhìn vào việc người khác làm sai thì mừng

날개가 돋치다
(Mọc cánh) Hàng hóa bán rất chạy.

놀부 심보
(Người xấu) tâm địa xấu xa.

눈썹 하나 까딱하지 않다
(Không nhấc lông mày) Thản nhiên, bình tĩnh

눈에 불을 켜다
(Đốt lửa ở mắt) Việc gì đó tập trung

눈에 흙이 들어가다
(Đất vào trong mắt) chết rồi chôn xuống đất

눈이 높다
(Mắt cao) Kén chọn, tiêu chuẩn cao

눈이 뒤집히다
(Mắt hoa lên) Giận đến mức mất kiểm soát

눈이 맞다
(Đúng mắt) Say đắm nhau

눈코 뜰 새 없다
(Không có khe hở để mở mắt mũi) Bận tối tăm mặt mũi

담을 쌓다
(Xây tường rào) Cắt đứt quan hệ 

등을 돌리다
(Quay lưng lại) không hợp tác nữa

뜸을 들이다
(Làm cho tiêu tốn) Không nói thẳng mà cứ kéo dài, vòng vo

말이 아니다
Tình huống không tốt, chuyện không đâu

맞장구치다
(phụ hoạ theo) Luôn đồng ý lời nói người khác

머리크다
(Đầu to) Người hiểu biết như người lớn, ám chỉ ai suy nghĩ trưởng thành.

머리에 피도 안 마르다
(Máu trên đầu chưa khô) Tuổi còn nhỏ, trẻ con.

먹칠을 하다
(Quẹt mực) Làm bẩn, bôi bẩn danh dự

목에 힘을 주다
(Cho sức mạnh ở cổ) Vênh váo, coi thường người khác.

목이 빠지다
(Cổ rơi) chờ dài cổ

못을 박다
(Đóng đinh) Chắc như đinh đóng cột.

미역국을 먹다
(ăn canh rong biển) Thi trượt, bị sa thải

밑도 끝도 없다
(không có kết thúc) Ám chỉ việc không óc đầu, không có cuối

바가지긁다
(cào cái gáo) Bà vợ cằn nhằn chồng.

바가지쓰다
(bị chụp gáo nước) Phải mua giá đắt hơn, mua hớ

발 벗고 서다
(Cởi giày ra và bước lên) Làm việc tích cực hơn người khác.

발에
(nhìn thấy ở chân) phong phú, dễ tìm

발이 넓다
(Chân rộng) có nhiều mối quan hệ quen biết

발이 묶이다
(Chân bị trói) Đang không làm được việc vì việc khác, bị trói chân.

배가 등에 붙다
(Bụng dính vào lưng) Đói, mệt mỏi, đói dính ruột.

배가 아프다
(Đau bụng) Thấy người khác thuận lợi thì không vui, ghen ăn tức ở.

비행태우다
(Cho đi máy bay) Tâng bốc

산통을 깨다
(làm vỡ hộp quẻ) làm vỡ bầu không khí, làm hỏng, phá đám

안경을 끼고 보다
(Đeo kính màu và nhìn) Định kiến, ác cảm.

손가락질을 하다
(Chỉ ngón tay) Phê phán người khác.

손발맞다
(Tay và chân hợp nhau) Tâm đầu ý hợp, phối hợp ăn ý

손에 걸리다
(Mắc vào tay) Ám chỉ một người có năng lực

손에 땀을 쥐다
(Nắm mồ hôi) Rất căng thẳng, hồi hộp.

손을 끊다
(Dừng tay) Dừng việc nào đó

손을 놓다
(Đặt tay) tạm nghỉ tay

손을 보다
(xem tay) Dọa nạt, làm cho ai sợ.

손을 쓰다
(Dùng tay) tìm ra phương pháp giải quyết công việc.

손을 씻다
(Rửa tay) Dừng không làm việc xấu

손을 잡다
(Bắt tay) Hợp tác làm ăn

손이 빠르다
(Nhanh tay) Xử lý công việc nhanh chóng.

손이 크다
(Tay to) Rộng lượng, phóng khoáng

시치미를 떼다
(Giả vờ) Giả vờ không biết

애가 타다
(lo lắng) lo lắng sốt ruột.

애를 먹다
(vất vả) Vất vả, khổ sở

어깨무겁다
(Bờ vai nặng) Nặng gánh.

얼굴두껍다
(Mặt dày) không biết xấu hổ.

엉덩이가볍다
(Mông nhẹ) Không thể ở lâu 1 chỗ, vội vàng

오지랖이 넓다
(vạt áo rộng) Có nhiều tham kiến, xía mũi vào việc người khác.

입에 거미줄 치다
(Mạng nhện giăng ở miệng) Đói ăn, nhịn đói thời gian dài

입에 대다
(Chạm vào miệng) Đưa lên miệng, dâng tận miệng

입에 침이 마르다
(Khô cả nước bọt ở miệng) khen quá lời, khen mãi

입을 모으다
(Tập trung miệng lại) đồng quan điểm

입이 가볍다
(Miệng nhẹ) Lắm chuyện, không giữ đc bí mật

입이 무겁다
(Miệng nặng) Kín tiếng

입이 짧다
(Miệng ngắn) Ăn ít, kén ăn, khểnh ăn

전철밟다
(Dẫm vào vết xe) lặp lại sai lầm đã gặp trước

제 눈의 안경
(Kính của mắt tôi) Vừa mắt mình

주머니가볍다
(Túi nhẹ) Không có tiền

쥐도 새도 모르게
(Chuột không biết, chim không biết) không ai hay biết

찬물을 끼얹다
(Dội nước lạnh) Phá đám

찬밥 신세
(Thân thế cơm nguội) Không được người khác hoan nghênh, bị ghẻ lạnh, bị đối xử lạnh nhạt

코가 납작해지
(Mũi trở nên tẹt) Làm cho mất mặt, giảm uy thế

코가 빠지다
(Mũi rơi) Vì lo lắng điều gì đó nên mất hết sức lực, lý trí

코를 맞대다
(Đối diện mũi) Rất gần nhau, sát mũi nhau

콧대를 꺾다
(Bẻ gẫy sống mũi) Làm cho ai đó mất mặt, mất tinh thần

김치가 되다
(Trở thành Kim chi hành) nhũn như Kim chi Hành, mệt nhừ tử

팔짱만 끼고 있다
(Khoanh tay) Khoanh tay đứng nhìn

피도 눈물도 없다
(Không có máu và nước mắt) Không có một chút tình người

피땀을 흘리다
(Đổ mồi hôi và máu) Rất vất vả và cực nhọc

한 턱 내다
(Đưa cằm ra) Tiếp đãi ăn uống, chiêu đãi

한눈팔다
(Bán một mắt) Không tập trung vào công việc

허리를 졸라매다
(Thắt chặt dây lưng) Sống tiết kiệm, thắt lưng buộc bụng

허파에 바람들다
(Gió thổi vào phổi) Ăn nói tầm phào

혀를 차다
(Tặc lưỡi) Không vừa lòng, hối tiếc


Các từ hán hàn trong bài

Ngữ pháp

Stt Ngữ pháp Nghĩa
1 수 없다 không thể
2 고 있다 Đang
3 뻔하다 suýt, suýt nữa
4 보다 hơn
5 trong tình trạng, để nguyên, giữ nguyên

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound힘들다고 고민하지 말라. 정상이 가까울수록 힘이 들게 마련이다.

Đừng lo lắng vì khó khăn Vì càng lên đỉnh càng lên đỉnh cao Súc mạnh suất hiện càng nhiều

Bảng xếp hạng

Xem các thành viên khác tại đây
nguyen

nguyen

Đạt 100 điểm

547 hohi
Nguyễn Thanh Tâm

Nguyễn Thanh Tâm

Đạt 90 điểm

10 hohi
배수현

배수현

Đạt 70 điểm

2 hohi
Lê Ngọc Ánh

Lê Ngọc Ánh

Đạt 50 điểm

6 hohi
tuyet

tuyet

Đạt 50 điểm

5 hohi
5 từ hán hàn mỗi ngày
Phân tích từ vựng, ngữ pháp