BÀI VIẾT TRƯỚC

Từ vựng Quán dụng từ trong tiếng hàn

BÀI VIẾT SAU

Từ vựng Tổng hợp từ vựng về các loài hoa trong tiếng hàn
Từ vựng Từ vựng chuyên ngành - Các loại thuốc trong tiếng hàn

Từ vựng chuyên ngành - Các loại thuốc trong tiếng hàn


 

감기
thuốc cảm

기침
thuốc ho

취약
thuốc tê

마취제
thuốc mê

도포
thuốc bôi

가루
thuốc bột

내복약
thuốc uống

물약
thuốc nước

쓴 약
thuốc đắng

신경정제
thuốc an thần

보음[補陰]제
thuốc bổ âm

다이어트
thuốc giảm cân

지혈제
. thuốc cầm máu

회충약
.thuốc tẩy giun

소독약
. thuốc tiệt trùng

피임약
. thuốc tránh thai

비듬약
.thuốc trị gàu

화제
.thuốc tiêu hóa

구급
.thuốc cấp cứu

보약
thuốc bổ thận

살균제
.thuốc sát trùng

상비약
thuốc dự phòng

외용약
thuốc bôi ngoài

태아 영양
thuốc dưỡng thai

가래삭이는 약 = 거담제
thuốc khử đờm

관장제
thuốc rửa ruột

구토제
thuốc chống nôn

머리염색약 = 염모제
thuốc nhuộm tóc

위장
thuốc đau dạ dày

모발영양
thuốc dưỡng tóc

특효약
.thuốc đặc biệt

결핵약
.thuốc chữa suyễn

예방
.thuốc phòng chống

안약
thuốc nhỏ mắt

강심제
. thuốc trợ tim

항암제
. thuốc chống ung thư

설사
.thuốc đi ngoài

근육보강
. thuốc tăng nở cơ bắp

해독제
.thuốc giải độc

점안액
.thuốc nhỏ mắt

경제
. thuốc hạn chế co giật

기생충구충제
… thuốc diệt kí sinh trùng

불로장수약=불노장생약
thuốc trường sinh bất não

멀미약
.thuốc chống say tàu xe

혈압
.thuốc huyết áp

연고
thuốc mỡ

해열제
.thuốc hạ sốt

항생
.thuốc kháng sinh

한약
thuốc bắc

통제
.thuốc giảm đau

소염제
.thuốc chống viêm

살충제
. thuốc sát trùng

자극제
.thuốc kích thích


Các từ hán hàn trong bài

Để lại một bình luận

Danh ngôn hay

sound자신의 약속을 더 철저하게 지킬수록 우리는 더 강해진다. 다른 사람에게 영향을 미치고 싶다면 우리 먼저 우리 자신을 믿 어야 한다. 그리고 자신을 믿 기 위해서는 자기가 한 말을 믿고, 또 말한 대로 행동해야 한다.

Càng giữ một cách triệt để lời hứa của bản thân mình Thì chúng ta càng mạnh mẽ hơn. Muốn gây ảnh hưởng với người khác Điều đầu tiên ta phải tin tưởng bản than mình. Và dể tin tưởng bản thân mình ta phải tin những điều mình đã nói Và làm những điều mình đã nói.

Bảng xếp hạng

Xem các thành viên khác tại đây
nguyen

nguyen

Đạt 100 điểm

547 hohi
Nguyễn Thanh Tâm

Nguyễn Thanh Tâm

Đạt 90 điểm

10 hohi
배수현

배수현

Đạt 70 điểm

2 hohi
Lê Ngọc Ánh

Lê Ngọc Ánh

Đạt 50 điểm

6 hohi
tuyet

tuyet

Đạt 50 điểm

5 hohi
5 từ hán hàn mỗi ngày
Phân tích từ vựng, ngữ pháp