Cấu trúc tiếng hàn ~곤 하다 (thường)

Cấu trúc tiếng hàn ~곤 하다 (thường)

NGHĨA CỦA NGỮ PHÁP

Cấu trúc này được sử dụng để diễn tả một hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần như một thói quen.

Ví dụ

고향에 있을 때 친구를 만나면 영화를 보곤 했어요.

Khi ở quê nếu gặp bạn bè chúng tôi thường xem phim.

어렸을 때 용돈을 받으면 쓰지 않고 서랍에 넣어 두곤 했어요.

Hồi còn nhỏ khi mà nhận được tiền tiêu vặt tôi không tiêu mà thường để vào trong ngăn kéo.

저는 한가할 때 책을 읽곤 했어요.

Khi mà có thời gian rảnh rỗi tôi thường đọc sách.

 

 

 

Về Trần Hồi 165 bài viết.
Mình tên Hồi. Mong các bạn tìm thấy những thông tin bổ ích từ blog của mình. Thân !~.~
avatar
  Subscribe  
Thông báo về