Cấu trúc tiếng hàn ~는데도/ 은데오/ㄴ데도 ( dù…nhưng…)

Nghĩa của cấu trúc


  • Sử dụng khi kết quả trái với những điều mình mong đợi. Mặc dùnhưng
  • Động từ dùng ~는데도, tính từ có patchim dùng ~~은데도, không patchim dùng ~ㄴ데도.

Ví dụ


1: 매일 연습했는데도 시험이 아직 떨어졌어요.

Mặc dù luyện tập mỗi ngày nhưng tôi vẫn rớt.

2: 할 일이 너무 많은데도 피곤해서 그냥 잤어요.

Mặc dù có rất nhiều việc phải làm nhưng do mệt quá nên tôi cứ thế đi ngủ.

3: 2 시 인에 자고 있어요

Mặc dù đã 2 giờ mà nó còn đang ngủ.


 

Về Trần Hồi 163 bài viết.
Tôi tên Hồi là một lập trình viên đang học tập và làm việc tại Seoul Hàn Quốc. Mong muốn chia sẻ những kinh nghiệm và kiến thức của mình cho những bạn du học sinh mới sang Hàn. Và giao lưu học hỏi , kết bạn với những người cùng sở thích ( Đọc sách , viết blog , đi du lịch )..Thân !~.~
avatar
  Subscribe  
Thông báo về