Cấu trúc tiếng hàn ~는 대신에 ( 대신에) (thay vì)

NGHĨA CỦA NGỮ PHÁP


Được sử dụng khi một hành động khác thay thế cho hành động đầu tiên, hoặc cái này thay thế cái kia.


Ví dụ

표를 사는 대신에 저녁을 사 주세요.

Thay vì mua vé thì hãy mời tôi bữa tối nhé.

우리는 제주도에 가는 대신에 부산으로 여행을 가기로 정했어요.

Chúng tôi đã quyết định đi du lịch ở Busan thay vì đảo Jeju

 

 

 

 

 

Về Trần Hồi 165 bài viết.
Mình tên Hồi. Mong các bạn tìm thấy những thông tin bổ ích từ blog của mình. Thân !~.~
avatar
  Subscribe  
Thông báo về