Cấu trúc tiếng hàn ~는 대신에 ( 대신에) (thay vì)

NGHĨA CỦA NGỮ PHÁP


Được sử dụng khi một hành động khác thay thế cho hành động đầu tiên, hoặc cái này thay thế cái kia.


Ví dụ

표를 사는 대신에 저녁을 사 주세요.

Thay vì mua vé thì hãy mời tôi bữa tối nhé.

우리는 제주도에 가는 대신에 부산으로 여행을 가기로 정했어요.

Chúng tôi đã quyết định đi du lịch ở Busan thay vì đảo Jeju

 

 

 

 

 

About Trần Hồi 203 Articles
Tôi tên Hồi là một lập trình viên đang học tập và làm việc tại Seoul Hàn Quốc. Mong muốn chia sẻ những kinh nghiệm và kiến thức của mình cho những bạn du học sinh mới sang Hàn. Và giao lưu học hỏi , kết bạn với những người cùng sở thích ( Đọc sách , viết blog , đi du lịch )..Thân !~.~
avatar
  Subscribe  
Thông báo về