Cấu trúc tiếng Hàn ~으려던/ 려던 참이다. (cũng đang định…)

Nghĩa của cấu trúc


  • Sử dụng khi thấy ai đó có cùng cách suy nghĩ với mình. Đúng lúc mình định làm việc đó.
  • Động từ có patchim dùng ~으려던 참이다, không có patchim dùng ~려던 참이다

Ví dụ


가: 영화를 보려고 하는데, 같이 갈래요?

A: Tôi định đi xem phim, bạn có muốn đi cùng không?

나: 그래요? 저도 영화를 보려던 참였어요. 같이 가요.

B: Vậy hả? Tôi cũng đang tính đi xem phim. Vậy đi cùng đi.

가: 너무 졸려. 커피 좀 마셔야겠어.

A: Buồn ngủ quá. Phải uống chút cà phê mới được.

나: 나도 커피를 마시러 가려던 참였어.

B: Tớ cũng đang định đi uống cà phê đây.


 

 

 

Về Trần Hồi 165 bài viết.
Mình tên Hồi. Mong các bạn tìm thấy những thông tin bổ ích từ blog của mình. Thân !~.~
avatar
  Subscribe  
Thông báo về