Danh ngôn tiếng hàn

Châm ngôn tiếng hàn #5

Nếu muốn đứng dậy thì hãy nâng người khác trước. Nếu muốn phát triển bản thân mình. Hãy làm cho người khác phát triển. Đây là thái độ của nhân từ. Câu danh ngôn này […]

Danh ngôn tiếng hàn

Danh ngôn tiếng hàn #2

Dịch nghĩa danh ngôn tiếng hàn 어제의 습관이 오늘의 나를 만들듯이 오늘의 습관이 10년 후 나를 만들다 Từ vựng danh ngôn tiếng hàn 어제: Hôm qua  습관: Thói quen 오늘: Hôm nay 만들다: Tạo , […]

Danh ngôn tiếng hàn

Danh ngôn tiếng hàn #1

지난달에는 무슨 걱정을 했지 ? 지난해에는? 그것봐라.기억조차 못하잖니? 그러니까 오늘 네가 걱정하고 있는 것도 별로 걱정할 일이 아닐꺼야! 잊어버러라 내일을 향해 사는거야 Dịch nghĩa danh ngôn tiếng hàn Tháng trước bạn đã lo lắng chuyện […]