Cấu trúc tiếng hàn | Đừng hoàn hảo quá
Danh ngôn tiếng hàn

Danh ngôn tiếng hàn | Đừng hoàn hảo quá

너무 완벽하려고 하지 말아요 하나라도 부족한 게 없다면 작은 실패도 크게 다가올 거예요 우린 실패을 이겨내고 더 멋지게 더 크게 성공하면 돼요 그게 완벽한 거예요 Dịch nghĩa danh ngôn Đừng muốn làm mọi thứ trở nên hoàn hảo Nếu thiếu một chút cũng không có. Thì những thất bại nhỏ […]

Danh ngôn tiếng hàn hãy tin vào chính mình
Danh ngôn tiếng hàn

Danh ngôn tiếng hàn | Hãy tin vào chính mình

자신을 믿어라 그것이 운명을 바꾸는 길이다 Nghĩa của danh ngôn Hãy tin tưởng vào chính mình Đó là con đường thay đổi vận mệnh Từ vựng 자신 : Bản thân 믿다: Tin tưởng 그것 : Điều đó , cái đó 운명 : Vận mệnh. 바꾸다: Thay đổi 길다 : Con […]

Danh ngôn tiếng hàn

Châm ngôn tiếng hàn #5

Nếu muốn đứng dậy thì hãy nâng người khác trước. Nếu muốn phát triển bản thân mình. Hãy làm cho người khác phát triển. Đây là thái độ của nhân từ. Câu danh ngôn này giống với câu : Từ vựng 자기: Bản thân 나서다: Đứng dậy 먼저: Trước 남= […]

Học tiếng hàn qua danh ngôn
Danh ngôn tiếng hàn

Danh ngôn tiếng hàn #4

Dịch nghĩa danh ngôn Muốn đi nhanh thì đi một mình Muốn đi xa thì phải đi cùng nhau Từ vựng  빨리 : Nhanh 혼자 : Một mình 멀리: Xa 함께 : Cùng nhau = 같이 Cấu trúc  V(으)려면 Nếu định làm gì thì phải 1:한국에 가려면 뭘 준비해야 돼요? […]

Danh ngôn tiếng hàn

Danh ngôn tiếng hàn #2

Dịch nghĩa danh ngôn tiếng hàn 어제의 습관이 오늘의 나를 만들듯이 오늘의 습관이 10년 후 나를 만들다 Từ vựng danh ngôn tiếng hàn 어제: Hôm qua  습관: Thói quen 오늘: Hôm nay 만들다: Tạo , làm ra 오늘의 습관: Thói quen hôm nay 어제의 습관: Thói quen ngày hôm qua […]

Danh ngôn tiếng hàn

Danh ngôn tiếng hàn #1

지난달에는 무슨 걱정을 했지 ? 지난해에는? 그것봐라.기억조차 못하잖니? 그러니까 오늘 네가 걱정하고 있는 것도 별로 걱정할 일이 아닐꺼야! 잊어버러라 내일을 향해 사는거야 Dịch nghĩa danh ngôn tiếng hàn Tháng trước bạn đã lo lắng chuyện gì? Còn năm trước nữa ? Nhìn xem, chính bạn còn không nhớ Vì vậy […]

Danh ngôn tiếng hàn

Quá trình là quan trọng-danh ngôn tiếng hàn.

Danh ngôn tiếng hàn 과정에서 재미를 느끼지 못하는데, 성공하는 일은 거의 없다. Dịch danh ngôn tiếng hàn: Trong quá trình thực hiện ước mơ mà không cảm thấy vui vẻ thì đó là một thất bại. Chú ý: Phần này mình dịch cho nó hay.ㅋㅋ Từ vựng danh ngôn  과정:Quá […]